wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Lesson 1-3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

contradict nghĩa là…

a)

Ủng hộ mạnh mẽ

b)

Mâu thuẫn, đi ngược lại

c)

Tóm tắt

d)

Làm rõ

2.

“Regarding” đồng nghĩa với…

a)

Despite

b)

About

c)

Except

d)

Beyond

3.

Danh từ của “appreciate” là…

a)

Appreciative

b)

Appreciation

c)

Appreciably

d)

Appreciating

4.

We must take into _________ the local context before deciding.

a)

consider

b)

consideration

c)

considerate

d)

considering

5.

The soil became less _______ after repeated floods.

a)

fertility

b)

fertilise

c)

fertile

d)

fertilised

6.

“Millennium” là

a)

10 years

b)

100 years

c)

1,000 years

d)

10,000 years

7.

ubiquitous đồng nghĩa nhất với…

a)

rare

b)

popular

c)


private

d)


unique

8.

Tiền tố sub- thường mang nghĩa…

a)

chính

b)

phụ

c)

trong

d)

ngoài

9.

conscious nghĩa là

a)

có ý thức

b)

vô thức

c)

có ý tứ

d)

vô ý tứ

10.

restrict nghĩa là

a)

bứt phá

b)

giới hạn

c)

ép buộc

d)

quận

11.

anticipate đồng nghĩa với

a)

prevalent

b)

prefer

c)

presume

d)

predict

12.

subtle gần nghĩa với…

a)

inevitable

b)

dramatic

c)

unnoticeable

d)

impossible

13.

Unravel a problem gần nghĩa với

a)

dedicate

b)

complicate

c)

separate

d)

eliminate

14.

solely gần nghĩa với

a)

widely

b)

mostly

c)

only

d)

rarely

15.

It just so happened that we met. → happened ở trong câu nghĩa là…

a)

dự kiến

b)

diễn ra

c)

tình cờ

d)

vui vẻ

16.

Cultivate nghĩa là

a)

trồng trọt

b)

bón phân

c)

định giá

d)

định hình ý tưởng

17.

Determine nghĩa là

a)

xác định, quyết tâm

b)

cản trở

c)

đào sâu, nghiên cứu

d)

đi vào, thâm nhập

18.

extreme condition nghĩa là

a)

thời tiết thuận lợi

b)

thời tiết khắc nghiệt

c)

thời tiết đẹp

19.

controversial nghĩa là

a)

thuận lợi

b)

gây tranh cãi

c)

nhàm chán

d)

thú vị, mới mẻ

20.

social status nghĩa là

a)

trật tự xã hội

b)

tình trạng xã hội

c)

địa vị xã hội

d)

trạng thái xã hội

21.

The ministry decided to relax visa rules for tourists. → relax đồng nghĩa với

a)

lengthen

b)

ignore

c)

tighten

d)

loosen

22.

sufficient đồng nghĩa với

a)

lack

b)

enough

c)

comfortable

d)

easy

23.

potential trong từ potential customers nghĩa là

a)

khách hàng hiện hữu

b)

khách hàng cũ

c)

khách hàng tiềm năng

d)

khách hàng không phù hợp

24.

significant đồng nghĩa với

a)

expensive

b)

important

c)

convenient

d)

assistant

25.

means nghĩa là

a)

ý nghĩa

b)

phương tiện

c)

xấu tính

d)

chọn