NEW
Font size
WorksheetsVocab Lesson 1-3
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
contradict nghĩa là…
Ủng hộ mạnh mẽ
Mâu thuẫn, đi ngược lại
Tóm tắt
Làm rõ
“Regarding” đồng nghĩa với…
Despite
About
Except
Beyond
Danh từ của “appreciate” là…
Appreciative
Appreciation
Appreciably
Appreciating
We must take into _________ the local context before deciding.
consider
consideration
considerate
considering
The soil became less _______ after repeated floods.
fertility
fertilise
fertile
fertilised
“Millennium” là
10 years
100 years
1,000 years
10,000 years
ubiquitous đồng nghĩa nhất với…
rare
popular
private
unique
Tiền tố sub- thường mang nghĩa…
chính
phụ
trong
ngoài
conscious nghĩa là
có ý thức
vô thức
có ý tứ
vô ý tứ
restrict nghĩa là
bứt phá
giới hạn
ép buộc
quận
anticipate đồng nghĩa với
prevalent
prefer
presume
predict
subtle gần nghĩa với…
inevitable
dramatic
unnoticeable
impossible
Unravel a problem gần nghĩa với
dedicate
complicate
separate
eliminate
solely gần nghĩa với
widely
mostly
only
rarely
It just so happened that we met. → happened ở trong câu nghĩa là…
dự kiến
diễn ra
tình cờ
vui vẻ
Cultivate nghĩa là
trồng trọt
bón phân
định giá
định hình ý tưởng
Determine nghĩa là
xác định, quyết tâm
cản trở
đào sâu, nghiên cứu
đi vào, thâm nhập
extreme condition nghĩa là
thời tiết thuận lợi
thời tiết khắc nghiệt
thời tiết đẹp
controversial nghĩa là
thuận lợi
gây tranh cãi
nhàm chán
thú vị, mới mẻ
social status nghĩa là
trật tự xã hội
tình trạng xã hội
địa vị xã hội
trạng thái xã hội
The ministry decided to relax visa rules for tourists. → relax đồng nghĩa với
lengthen
ignore
tighten
loosen
sufficient đồng nghĩa với
lack
enough
comfortable
easy
potential trong từ potential customers nghĩa là
khách hàng hiện hữu
khách hàng cũ
khách hàng tiềm năng
khách hàng không phù hợp
significant đồng nghĩa với
expensive
important
convenient
assistant
means nghĩa là
ý nghĩa
phương tiện
xấu tính
chọn
