wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập trắc nghiệm nhiều lựa chọn Sinh 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Gene là một đoạn ADN

a)

mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

b)

mang thông tin di truyền.

c)

mang thông tin mã hoá RNA hoặc chuỗi polypeptid.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

2.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình (gen cấu trúc) gồm vùng

a)

điều hoà, mã hoá, kết thúc.

b)

khởi động, mã hoá, kết thúc.

c)

điều hoà, vận hành, kết thúc.

d)

điều hoà, vận hành, mã hoá.

3.

Vùng điều hoà có chức năng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin mã hoá các axit amin.

c)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein.

4.

Ở sinh vật nhân thực

a)

các gene có vùng mã hoá không liên tục (gen phân mảnh).

b)

các gene có vùng mã hoá liên tục.

c)

phần lớn các gene có vùng mã hoá không liên tục (gen phân mảnh).

d)

phần lớn các gene có vùng mã hoá liên tục.

5.

Gen phân mảnh có đặc tính là

a)

Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh 1 nơi.

b)

Gồm các nucleôtit không nối liền tục.

c)

Vùng mã hoá (intron) xen đoạn không mã hoá axit amin (exon).

d)

Vùng mã hoá (exon) xen đoạn không mã hoá axit amin (intron).

6.

Mã di truyền có tính phổ biến vì

a)

một amino acid được mã hóa từ nhiều bộ ba khác nhau

b)

tất cả các loài đều dùng bộ mã di truyền, trừ 1 số ngoại lệ.

c)

có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều amino acid

d)

một bộ ba mã hoá một amino acid

7.

Mã di truyền có tính thoái hoá vì

a)

một amino acid chỉ được mã hóa từ 1 bộ ba

b)

một bộ ba mã hoá nhiều amino acid

c)

một amino acid có thể được mã hoá từ nhiều bộ ba khác nhau.

d)

một bộ ba chỉ mã hoá một amino acid

8.

Bộ ba kết thúc của mARN không có bộ

a)

UGG.

b)

UAA.

c)

UAG.

d)

UGA

9.

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc

a)

bổ sung, bán bảo toàn.

b)

trong phân tử DNA con có một mạch của mẹ, một mạch mới được tổng hợp.

c)

bổ sung, bán toàn.

d)

một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.

10.

Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế

a)

tái bản DNA, RNA.

b)

tái bản DNA, phiên mã, dịch mã.

c)

tái bản DNA, dịch mã.

d)

tái bản DNA, tổng hợp RNA.

11.

Loại RNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

a)

RNA thông tin.

b)

RNA vận chuyển.

c)

RNA ribôxôm.

d)

cả a và c.

12.

Codon mở đầu có ở

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

Các loại RNA.

13.

Loại ARN mang bộ ba đối mã là

a)

tRNA.

b)

rRNA.

c)

mRNA.

d)

RNA thông tin.

14.

Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzim DNA polimeraza có vai trò

a)

duỗi xoắn phân tử DNA

b)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch DNA

c)

lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung

d)

cả 3 a,b,c

15.

Điểm mấu chốt trong quá trình nhân đôi ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là do

a)

một bazơ bé bối với một bazơ lớn

b)

nguyên tắc bán bảo tồn

c)

sự lắp ráp tuần tự các nucleotide

d)

nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn

16.

Các protein được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều

a)

bắt đầu bằng axit amin Met

b)

bắt đầu bằng axit foomcin – Met.

c)

kết thúc bằng Met

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa – tARN.

17.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối là

a)

helicase

b)

girase

c)

ligase

d)

ADN polimerase

18.

Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch dẫn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn

a)

3’ → 5’

b)

5’ → 3’

c)

cả 2 mạch của ADN

d)

không có chiều nhất định

19.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN, rARN?

a)

cấu hình không gian

b)

số loại đơn phân

c)

khối lượng và kích thước

d)

chức năng của mỗi loại

20.

Nếu mạch gốc của gen có đoạn: TAC ATG GGC GCT AAA… thì mạch bổ sung là

a)

ATG GGC GCT AAA…

b)

AUG UAC CCC CGA UUU…

c)

UAC AUG GGC GCU AAA…

d)

ATG TAC CCG CGA TTT…

21.

Chức năng của RNA vận chuyển là

a)

mang thông tin mã hoá cho chuỗi polipeptit

b)

cấu tạo nên ribôxôm

c)

vận chuyển aa tới ribôxôm để tổng hợp protein

d)

vận chuyển nư tới ribôxôm tổng hợp DNA.

22.

Bộ ba mở đầu quá trình dịch mã là

a)

3’ GUA 5’

b)

5’ AUG 3’

c)

5’ GAU 3’

d)

3’ UGU 5’

23.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit sẽ dừng lại khi ribôxôm

a)

gặp bộ ba kết thúc

b)

gặp bộ ba đa nghĩa

c)

trượt hết phần từ mARN

d)

tề bảo hết axit amin

24.

Phần tử đóng vai trò quan trọng nhất nhưng không trực tiếp tham gia dịch mã là

a)

ribôxôm

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

25.

Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa prôtêin với axit nucleic là

a)

Prôtêin → DNA → RNA → Tính trạng.

b)

Tính trang → Prôtêin → RNA → DNA.

c)

DNA → RNA → Prôtêin → Tính trang.

d)

RNA → Prôtêin → DNA → Tính trang.

26.

Ở tế bào nhân thực, các prôtêin mới được tổng hợp ra đều

a)

có methyônin ở đầu, sau bị cắt bỏ.

b)

có foomcin methyônin ở đầu, sau đó bị cắt bỏ.

c)

luôn có methyônin ở vị trí đầu tiên.

d)

luôn có foomcin methyônin ở vị trí đầu tiên.

27.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: (1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bô cùng với côđon mỡ đầu (AUG) trên mARN. (2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh. (3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí mạch liên bết đặc hiệu. (4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bộ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin liên kết sau axit amin ở đầu). (5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5 → 3’. (6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1. Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là

a)

(2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

c)

(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).

d)

(5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).

28.

Operon Lac có trình tự là

a)

Gen điều hoà - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc

b)

Vùng khởi động - Gen chỉ huy - Nhóm gen cấu trúc.

c)

Gen điều hoà - Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc.

d)

Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc.

29.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

a)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

b)

mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.

30.

Nhà khoa học đầu tiên xây dựng hoàn chỉnh mô hình điều hoà hoạt động gen là

a)

Crick và Oatson (Francis Crick & James Watson).

b)

Jacob và Mono (Francis Jacob & Jacques Monod).

c)

Lamac và Đacuyn (Jean Lamark & Charles Darwin).

d)

Menden và Lơmoocgan (George Mendel & Thomas Morgan)

31.

Ở operon Lac, khi có đường lactose thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactose gắn với

a)

chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt

b)

vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.

c)

enzim RNA pôlimerase làm kích hoạt nó.

d)

prôtêin điều hoà làm kích hoạt t.hợp prôtêin.

32.

Phương thức gây đột biến nào sau đây không phải của đột biến gene?

a)

Thay 1 cặp nucleotide này bằng 1 cặp nucleotide khác.

b)

Đảo vị trí 1 cặp nucleotide dọc theo gene.

c)

Mất 1 cặp nucleotide.

d)

Thêm 1 cặp nucleotide vào gene.

33.

Trường hợp đột biến gen nào gây hại quá lớn nhất?

a)

Mất 1 cặp nucleotide đầu tiên.

b)

Thêm 3 cặp nucleotide trước mã kết thúc.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide ở đoạn giữa.

d)

Mất 3 cặp nucleotide trước mã kết thúc.

34.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

mất, thêm 1 hoặc 1 cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nucleotide.

d)

thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nucleotide.

35.

Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là

a)

thêm 1 cặp nucleotide.

b)

mất 1 cặp nucleotide.

c)

thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

thay thế 2 cặp nucleotide.

36.

Nếu đột biến xảy ra làm gen thêm 1 cặp nucleotide thì số liên kết hidro của gen sẽ

a)

tăng thêm 1 liên kết hidro.

b)

tăng 1 hoặc 2 liên kết hidro.

c)

tăng 2 hoặc 3 liên kết hidro.

d)

Tăng 2 liên kết hidro.

37.

Tác nhân hoá học như 5 Brôm uraxin là chất đóng dạng cấu timin gây đột biến

a)

thay đổi gen loại A

b)

mất một loại A.

c)

tạo 2 phân tử timin cùng mạch ADN.

d)

A – T → G – C.

38.

Gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X thì số liên kết hidro sẽ

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

39.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá amino acid methionine ở sinh vật nhân thực, điều này thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?

a)

Tính liên tục

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hoá

d)

Tính phổ biến

40.

Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ 1 lông đen : 2 lông đốm : 1 lông trắng. Tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật

a)

phân li

b)

trội không hoàn toàn

c)

tác động cộng góp

d)

tác động bổ sung

41.

Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa × Aa lần lượt là

a)

1 : 2 : 1 và 1 : 2 : 1

b)

3 : 1 và 1 : 2 : 1

c)

1 : 2 : 1 và 3 : 1

d)

3 : 1 và 3 : 1

42.

Ở tế bào nhân thực, quá trình tổng hợp protein được gọi là quá trình gì?

a)

Phiên mã

b)

Hoạt hoá amino acid

c)

Nhân đôi

d)

Dịch mã

43.

Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen AaBbDd

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

44.

Theo quan niệm của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

hai cặp nhân tố di truyền quy định

b)

hai nhân tố di truyền khác loại quy định

c)

một nhân tố di truyền quy định

d)

một cặp nhân tố di truyền quy định

45.

Một giống cây A, quy định thân cao là trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Muốn xác định kiểu gen của cây thân cao thì phải cho cây này lai với

a)

cây thân thấp

b)

với chính nó

c)

cây thân cao khác

d)

cả A và B