wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự biến đổi của Thanh điệu

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiếng Trung, khi chữ 不 đứng trước từ có thanh 4, cách đọc đúng của 不 là gì?

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

2.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: wǒ ( ) xǐ huan hē kǎ fēi.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

3.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: tā jīn tiān ( ) qù shàng bān.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

4.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: zhè ge dá àn ( ) duì.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

5.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: wǒ ( ) zhī dao.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

6.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: tā ( ) shì zhōng guó rén.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

7.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: wǒ ( ) xiǎng qù.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

8.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: zhè jiàn shì ( ) nán.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

9.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: nǐ ( ) yào shēng qì.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

10.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: tā ( ) huì shuō yīng wén.

a)

b)

c)

bù hoặc bú tùy trường hợp

11.

Trong tiếng Trung, khi 不 đứng trước một từ có thanh 4, cách đọc đúng của 不 là gì?

a)

b)

c)

12.

Chọn cách đọc đúng của 不 trong câu sau: wǒ ( ) yòng shǒu jī.

a)

b)

13.

Khi 一 đứng trước một từ có thanh 4 trong tiếng Trung, cách đọc đúng của 一 là gì?

a)

b)

c)

14.

Chọn cách đọc đúng của 一 trong câu sau: wǒ ( ) gè rén qù.

a)

b)

c)

15.

Giải thích tại sao 不 lại đọc là bú khi đứng trước từ có thanh 4.

a)

Vì thanh 4 làm thay đổi cách phát âm của 不 thành bú.

b)

Vì 不 luôn đọc là bú bất kể thanh của từ đứng sau.

c)

Vì 不 chỉ đọc là bú khi đứng cuối câu.

16.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: wǒ ( ) gěi rén qù.

a)

b)

c)

17.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: zhè ( ) tán nǐ máng ma?

a)

b)

c)

18.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: tā ( ) yàng zuò.

a)

b)

c)

19.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: tā shì ( ) gè lǎo shī.

a)

b)

c)

20.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: tā men ( ) qì qù bāo.

a)

b)

c)

21.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: zhè shì ( ) jiàn hǎo shì.

a)

b)

c)

22.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: nǐ děng wǒ ( ) xià.

a)

b)

c)

23.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: tā chī ( ) wǎnfàn.

a)

b)

c)

24.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: wǒ men ( ) zhí zǒu.

a)

b)

c)

25.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: zhè ( ) nián nǐ duō dà le?

a)

b)

c)

26.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: tā shì ( ) gè hǎo rén.

a)

b)

c)

27.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: zhè ( ) dùn fàn zhēn hǎo chī.

a)

b)

c)

28.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: tā zhǔn bèi hǎo le ( ) xià.

a)

b)

c)

29.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: zhè shì ( ) běn shū.

a)

b)

c)

30.

Chọn cách đọc đúng của “一” trong câu sau: wǒ yào mǎi ( ) jiàn yī fú.

a)

b)

c)

31.

Chọn cách đọc đúng của dấu “—” trong câu sau: zhè ( ) dùn fàn zhēn hǎo chī.

a)

b)

c)

32.

Cách đọc đúng của cụm từ 'nǐ hǎo' là gì?

a)

nì hǎo

b)

ní hǎo

c)

nǐ hǎo

33.

Chọn cách đọc đúng của cụm từ 'wǒ hěn hǎo'.

a)

wò hén hǎo

b)

wó hěn hǎo

c)

wǒ hěn hǎo

34.

Cách đọc đúng của cụm từ 'jiě hěn bǎo' là gì?

a)

jié hén bǎo

b)

jiě hén bǎo

c)

jiě hěn bǎo

35.

Chọn cách đọc đúng của cụm từ 'Xiáo lǐ hěn lǎo'.

a)

xiáo lí hén lão

b)

Xiáo lǐ hén lǎo

c)

xiáo lí hěn lão