wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính; Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng; Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

b)

Lưu trữ các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính; Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng; Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

c)

Phân phối các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính; Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng; Nâng cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình, bảo đảm tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính; Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng; Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

2.

Hệ điều hành là?

a)

Môi trường để chạy các ứng dụng

b)

Phần mềm để chạy các ứng dụng.

c)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng.

d)

Tương tác trong môi trường máy tính.

3.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng.

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

d)

Quản lý thiết bị.

4.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

UNIX

b)

Windows

c)

mac OS

d)

DOS

5.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng, bàn phím ảo, nhiều cảm biến.

b)

Màn hình, bàn phím ảo, nhiều cảm biến.

c)

Màn hình cảm ứng, bàn phím ảo, cảm biến.

d)

Màn hình cảm ứng, bàn phím, nhiều cảm biến.

6.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

7.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ hoạ

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

8.

Biểu tượng được gợi nhắc cho phép?

a)

Phóng to, thu nhỏ

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ hoạ

d)

Quan sát các giao diện chương trình.

9.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU, Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi.

b)

RAM, Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi.

c)

ROM, Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi.

d)

Tất cả các thiết bị.

10.

Phát biểu đúng về hệ điều hành cho thiết bị di động?

a)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

b)

Dễ dàng sử dụng các thiết bị di động.

c)

Dễ dàng sử dụng cho các máy tính cá nhân.

d)

Dễ dàng tương thích các phần mềm di động.

11.

Hệ điều hành và thiết bị ngoại vi của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính.

b)

Nhờ gọn và tiện dụng.

c)

Hệ điều hành tích hợp nhiều chương trình chạy.

d)

Thao tác dễ dàng cho người dùng.

12.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play.

b)

Giao diện dễ sử dụng.

c)

Có các chương trình ứng dụng.

d)

Có hệ điều hành.

13.

Đúng sai: Giao diện đồ hoạ của hệ điều hành giúp người dùng tương tác với máy tính một cách trực quan và dễ dàng hơn.

a)

Giao diện đồ hoạ không có lợi ích gì đối với người dùng.

b)

Giao diện đồ hoạ làm cho hệ điều hành trở nên phức tạp hơn.

c)

Giao diện đồ hoạ cho phép người dùng sử dụng chuột và bàn phím để điều khiển máy tính.

d)

Giao diện đồ hoạ không phải là một thành phần của hệ điều hành.

14.

Cơ chế “plug & play” cho phép hệ điều hành tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính.

a)

Cơ chế “plug & play” làm cho việc cài đặt thiết bị ngoại vi trở nên phức tạp hơn.

b)

Cơ chế “plug & play” chỉ hoạt động với một số loại thiết bị ngoại vi.

c)

Cơ chế “plug & play” giúp người dùng không cần phải cài đặt trình điều khiển cho thiết bị ngoại vi.

d)

Cơ chế “plug & play” không phải là một thành phần của hệ điều hành.

15.

Câu 1: Chọn đáp án đúng về quan hệ giữa hệ điều hành, phần cứng và phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành là trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng là trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.

c)

Phần cứng là trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng không liên quan đến phần cứng.

16.

Câu 2: Hệ điều hành cho máy tính cá nhân và thiết bị di động khác nhau như thế nào?

a)

Hệ điều hành cho máy tính cá nhân thường hỗ trợ đa nhiệm mạnh mẽ hơn và giao diện phức tạp hơn so với thiết bị di động.

b)

Hệ điều hành cho máy tính cá nhân chỉ dùng cho chơi game, còn thiết bị di động chỉ dùng để gọi điện.

c)

Hệ điều hành cho máy tính cá nhân không có giao diện đồ họa, còn thiết bị di động có.

d)

Hệ điều hành cho máy tính cá nhân và thiết bị di động hoàn toàn giống nhau.

17.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán.

b)

Trao đổi.

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ.

d)

Mua.

18.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã máy

b)

Mã nguồn

c)

Mã code

d)

Mã độc

19.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép kinh doanh với phần nguồn mở

20.

Đâu là phần mềm thương mại?

a)

Microsoft Word

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

21.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ chương trình

d)

Chia sẻ thông tin

22.

Cách thức chuyển giao của phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngắn dần

b)

Dóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

23.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Là phần mềm miễn phí, được tự do sử dụng mà không cần xin phép, có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

24.

Đâu không phải là đặc điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Để bán, người dùng phải có bản quyền

25.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau, mã nguồn mở, miễn phí

26.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm chia sẻ

c)

Phần mềm đặt hàng, phần mềm đóng gói

d)

Phần mềm diệt virus

27.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Nhà dịch vụ

28.

Phần mềm chạy trên Internet được hiểu là:

a)

Phần mềm phải trả phí

b)

Phần mềm cho phép sử dụng qua Internet cần phải cài đặt trên máy

c)

Phần mềm không cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt trên máy

d)

Phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt trên máy

29.

Đúng/Sai: Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy tính.

a)

Phần mềm chạy trên Internet chỉ có thể được sử dụng trên máy tính cá nhân.

b)

Phần mềm chạy trên Internet yêu cầu phải có kết nối Internet.

c)

Phần mềm chạy trên Internet không thể được sử dụng ngoại tuyến.

d)

Phần mềm chạy trên Internet không có bất kỳ ưu điểm nào so với phần mềm truyền thống.

30.

Đúng sai: Việc lựa chọn phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại hay phần mềm chạy trên Internet phụ thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng của người dùng.

a)

Phần mềm nguồn mở luôn là sự lựa chọn tốt nhất.

b)

Phần mềm thương mại luôn là sự lựa chọn tốt nhất.

c)

Phần mềm chạy trên Internet luôn là sự lựa chọn tốt nhất.

d)

Không có phần mềm nào là tốt nhất cho tất cả mọi người.

31.

Kết quả của phép cộng nhị phân 10111 và 0101 là:

a)

11100

b)

10101

c)

11011

d)

00011.

32.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1101 và 1011 là:

a)

11000

b)

11101

c)

11111

d)

10011.

33.

Kết quả của phép cộng nhị phân 111011 và 111000 là:

a)

1110011

b)

1110001

c)

0110011

d)

1111011.

34.

Kết quả của phép cộng nhị phân 10101 và 11011 là:

a)

110000

b)

100001

c)

110011

d)

100000.

35.

Số 48 đổi ra hệ nhị phân là:

a)

110000

b)

100000

c)

10000

d)

110001.

36.

Số 28 đổi ra hệ nhị phân là:

a)

11100

b)

10101

c)

10000

d)

11111.

37.

Dãy nhị phân 111011 có số thập phân là:

a)

59

b)

60

c)

61

d)

62

38.

Dãy nhị phân 111000 có số thập phân là:

a)

56

b)

57

c)

62

d)

59

39.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

A. Các mạch logic

b)

B. Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

C. Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

D. Chương trình lập sẵn.

40.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4.

41.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOT

d)

D. AND, OR, NOT.

42.

Phát biểu đúng của phép nhân logic là:

a)

Phép nhân hai đại lượng logic chỉ nhận giá trị 1 khi và chỉ khi cả hai đại lượng x và y đều bằng 1.

b)

Phép nhân hai đại lượng logic chỉ nhận giá trị 1 khi và chỉ khi cả hai đại lượng x hoặc y đều bằng 1.

c)

Phép nhân hai đại lượng logic chỉ nhận giá trị 0 khi và chỉ khi cả hai đại lượng x và y đều bằng 1.

d)

Không có kết quả nào của phép nhân hai đại lượng logic.

43.

Phát biểu đúng của phép hoặc loại trừ logic là:

a)

Phép hoặc loại trừ logic nhận giá trị 1 khi và chỉ khi hai đại lượng x và y khác nhau.

b)

Phép hoặc loại trừ logic nhận giá trị 0 khi và chỉ khi hai đại lượng x và y khác nhau.

c)

Phép hoặc loại trừ logic nhận giá trị 1 khi hai đại lượng x và y giống nhau.

d)

Phép hoặc loại trừ logic nhận giá trị 0 khi hai đại lượng x và y giống nhau.

44.

Phép nhân logic ký hiệu là:

a)

A. AND

b)

B. XOR

c)

C. NOT

d)

D. OR

45.

Đúng sai: Các mạch logic được sử dụng để xây dựng CPU và các thành phần khác của máy tính.

a)

Mạch logic không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin

b)

Mạch logic không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin

c)

Mạch logic có thể được xây dựng từ các cổng AND, OR và NOT

d)

Mạch logic không cần thiết đối với máy tính.

46.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm các thiết bị chung của máy tính.

47.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

c)

Trao đổi thông tin hai chiều.

d)

Đưa thông tin lên điện toán đám mây.

48.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

49.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Bàn phím, chuột, máy đọc mã vạch

50.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

51.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Của thiết bị màn hình

52.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

53.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

54.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gió vào bảng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

55.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gió vào bảng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

56.

Có thể kết nối với máy tính bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cáp, mạng có dây, mạng không dây

57.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi thông số kết nối

d)

Đảm bảo truyền năng lượng điện tử.

58.

Đúng sai: Webcam là thiết bị ngoại vi dùng để quay video hoặc chụp ảnh.

a)

Webcam không thể được sử dụng để thực hiện cuộc gọi video

b)

Webcam có thể được sử dụng để giám sát an ninh.

c)

Webcam không cần thiết đối với máy tính.

d)

Webcam không có khả năng ghi âm.

59.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

d)

Dung lượng đĩa cứng, dung lượng thiết bị nhớ ngoài, dữ liệu bị hạn chế

60.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Google, Microsoft, Apple

61.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Lưu trữ dữ liệu

62.

Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

63.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

64.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

65.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Câu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Địa trực tuyến

d)

Nhà không gian

66.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

67.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

68.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

69.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

Chỉnh sửa thư mục

b)

Xóa thư mục

c)

Tạo mới thư mục

d)

Chỉnh sửa thư mục, Xóa thư mục, tạo mới thư mục

70.

ĐÚNG SAI: Mạng xã hội là dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng kết nối và chia sẻ thông tin với nhau.

a)

ĐúngFacebook là mạng xã hội phổ biến nhất hiện nay

b)

Mạng xã hội không có bất kỳ tác động tiêu cực nào.

c)

Mạng xã hội có thể được sử dụng cho mục đích kinh doanh.

d)

Mạng xã hội không yêu cầu người dùng phải đăng ký tài khoản

71.

Đúng sai: Bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet là việc bảo vệ thông tin cá nhân khỏi bị đánh cắp hoặc sử dụng sai mục đích

a)

Không nên chia sẻ mật khẩu với bất kỳ ai.

b)

Không nên sử dụng chung một mật khẩu cho nhiều tài khoản khác nhau

c)

Nên cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên các trang web không đáng tin cậy.

d)

Không nên sử dụng Internet

72.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em, Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

d)

Không thực hiện được

73.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech21h.com

b)

newor.com

c)

Google.com

d)

WWW

74.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

75.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Mở trình duyệt Web

76.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

77.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tin tức, Hình ảnh, Video

78.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Đáp án khác

79.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

80.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Đáp án khác

81.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

82.

Câu 1: Ứng dụng di động là phần mềm được thiết kế để chạy trên thiết bị di động.

a)

a) Đúng

b)

b) Là phần mềm chỉ chạy trên máy tính bàn

c)

c) Là phần mềm chỉ dùng cho lập trình viên

d)

d) Là phần mềm không cần cài đặt

83.

Đúng sai: Ứng dụng di động là phần mềm được thiết kế để chạy trên thiết bị di động.

a)

Ứng dụng di động không có vai trò gì trong cuộc sống hiện đại.

b)

Ứng dụng di động có thể được sử dụng để giải trí

c)

Ứng dụng di động có thể được sử dụng để làm việc.

d)

Ứng dụng di động không thể được sử dụng để học tập.

84.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Tự động đọc nội dung thư cho người nhận.

85.

Gmail hỗ trợ động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác.

86.

Để biết được lối do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Vào hộp thư đã gửi, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

87.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

is: insert.

88.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Không sắp xếp được.

89.

Nội dung nào sau đây phát biểu sai về thư điện tử?

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

90.

Việc tìm kiếm is: important để?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

c)

Xóa các thư đến

d)

Hiển thị danh sách tất cả các thư điện tử.

91.

Khi chúng ta thực hiện xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhân đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi nhân đính kèm cũng như trong hộp thư đến, thư đã gửi.

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhân đính kèm cũng như trong hộp thư đến.

92.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Cococo

c)

Facebook

d)

Firefox.

93.

Fanpage có tác dụng?

a)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu, hình ảnh, sản phẩm.

94.

Để thực hiện thao tác đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Cài đặt

b)

bảng tin

c)

video

d)

Trang cá nhân

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

96.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

97.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

98.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

99.

Đúng sai: Khi sử dụng Gmail, làm thế nào để phân loại thư điện tử bằng cách sử dụng Nhãn?

a)

Tạo một thư mục mới cho từng loại thư và di chuyển thư vào đó.

b)

Sử dụng tính năng Gắn dấu sao cho từng thư để phân loại.

c)

Tạo nhãn mới và gán nhãn đó cho các thư muốn phân loại

d)

Xóa các thư không cần thiết để giữ lại thư quan trọng.

100.

Đúng sai: Chức năng cài đặt quyền riêng tư trên Facebook giúp người dùng làm gì?

a)

Xem ai đã đăng bài viết trên tường của mình.

b)

Giới hạn người có thể xem các bài viết trong tương lai.

c)

Thay đổi tên hiển thị của người dùng.

d)

Xóa bài viết đã đăng từ một năm trước.