WorksheetsÔn tập từ vựng - Unit 4 – Tiếng Anh 10
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
1. volunteering activities
a)
nằm ở
b)
hoạt động tình nguyện
c)
vùng sâu vùng xa
d)
yêu cầu
2.
2. community development
a)
trại trẻ mồ côi
b)
quan tâm
c)
trung tâm phát triển cộng đồng
d)
dọn dẹp
3.
3. by chance
a)
tình cờ
b)
hào hứng với
c)
cơ hội
d)
tham gia
4.
4. advertisement
a)
quảng cáo
b)
hoạt động tình nguyện
c)
biết ơn
d)
hào hứng với
5.
5. apply for
a)
thúc đẩy
b)
liên hệ
c)
xin việc
d)
đồ vật thủ công
6.
6. boost
a)
hào hứng với
b)
thúc đẩy
c)
xem trực tiếp
d)
đau khổ
7.
7. organise
a)
mục tiêu
b)
hào hứng với
c)
sự nghèo đói
d)
tổ chức
8.
8. get involved
a)
đánh giá
b)
tham gia
c)
giống
d)
lưu giữ hồ sơ
9.
9. Join
a)
tham gia
b)
biết ơn
c)
trung tâm phát triển cộng đồng
d)
liên hệ
10.
10. clean up
a)
dọn dẹp
b)
đạt được
c)
kỹ năng cứu người
d)
vui vẻ
11.
11. orphanage
a)
quảng cáo việc làm
b)
trại trẻ mồ côi
c)
kỹ năng cứu người
d)
mong muốn làm gì đó
12.
12. fill in
a)
điền vào
b)
đạt được
c)
khao khát
d)
xin việc
13.
13. be so excited about sth
a)
tìm kiếm
b)
vùng lũ
c)
xuất khẩu
d)
hào hứng với
14.
14. keep a record of
a)
lưu giữ hồ sơ
b)
lở đất
c)
hào phóng
d)
thúc đẩy
15.
15. watch sth live
a)
tổ chức phi lợi nhuận
b)
xem trực tiếp
c)
lở đất
d)
biết ơn
16.
16. increase
a)
sự tăng trưởng
b)
liên hệ
c)
đạt được
d)
giống
17.
17. visitor
a)
quảng cáo
b)
thành lập
c)
các khóa đào tạo
d)
du khách
18.
18. export
a)
tham gia
b)
hỗ trợ
c)
lở đất
d)
xuất khẩu
19.
19. donate
a)
chăn màn
b)
quyên góp
c)
quảng cáo việc làm
d)
dọn dẹp
20.
20. generous
a)
hào phóng
b)
biết ơn
c)
hào hứng với
d)
giống
21.
21. charity
a)
từ thiện
b)
mang đến
c)
thành lập
d)
thúc đẩy
22.
22. be located in
a)
liên hệ
b)
nằm ở
c)
các khóa đào tạo
d)
tổ chức
23.
23. opportunity
a)
cơ hội
b)
các khóa đào tạo
c)
thúc đẩy
d)
liên hệ
24.
24. civics class
a)
xem trực tiếp
b)
lớp học môn công dân
c)
nhiệm vụ công việc
d)
mang đến
25.
25. remote areas
a)
vùng sâu vùng xa
b)
lớp học môn công dân
c)
thực tế
d)
quan tâm
26.
26. landslides
a)
lở đất
b)
sự tăng trưởng
c)
nhiệm vụ công việc
d)
mong muốn làm gì đó
27.
27. search for
a)
hào hứng với
b)
đau khổ
c)
tìm kiếm
d)
kỹ năng quản lý thời gian
28.
28. look for
a)
các khóa đào tạo
b)
kỹ năng cứu người
c)
tìm kiếm
d)
xuất khẩu
29.
29. job advert
a)
quảng cáo việc làm
b)
nhiệm vụ công việc
c)
kỹ năng giao tiếp
d)
vở không sử dụng
30.
30. handmade items
a)
xem trực tiếp
b)
thực hiện
c)
đồ vật thủ công
d)
sự nghèo đói
31.
31. set up
a)
thành lập
b)
đánh giá
c)
du khách
d)
tham gia
32.
32. flooded areas
a)
cần thiết
b)
từ thiện
c)
sự nghèo đói
d)
vùng lũ
33.
33. blanket
a)
chăn màn
b)
xem trực tiếp
c)
chuẩn bị cho việc gì đó
d)
lở đất
34.
34. unused notebooks
a)
thông báo công khai
b)
lưu giữ hồ sơ
c)
nhập khẩu
d)
vở không sử dụng
35.
35. deliver
a)
sự nghèo đói
b)
nhiệm vụ công việc
c)
mang đến
d)
khao khát
36.
36. sense of purpose
a)
kỹ năng giao tiếp
b)
phẩm chất
c)
mục đích sống
d)
giống
37.
37. suffering
a)
thực hiện
b)
có sẵn
c)
đau khổ
d)
kỹ năng quản lý thời gian
38.
38. essential
a)
chăn màn
b)
cần thiết
c)
vui vẻ
d)
đạt được
39.
39. homeless
a)
vùng lũ
b)
vô gia cư
c)
biết ơn
d)
tổ chức phi lợi nhuận
40.
40. time management skills
a)
quyên góp
b)
phẩm chất
c)
kỹ năng quản lý thời gian
d)
cơ hội
41.
41. communication skills
a)
sự nghèo đói
b)
vô gia cư
c)
từ thiện
d)
kỹ năng giao tiếp
42.
42. gain
a)
kỹ năng giao tiếp
b)
mong muốn làm gì đó
c)
đạt được
d)
vùng sâu vùng xa
43.
43. contact
a)
chú trọng vào
b)
liên hệ
c)
kỹ năng giao tiếp
d)
tham gia
44.
44. non-profit organisation
a)
tổ chức phi lợi nhuận
b)
công nghệ kỹ thuật số
c)
vui vẻ
d)
du khách
45.
45. training courses
a)
tham gia
b)
thực hiện
c)
các khóa đào tạo
d)
xem trực tiếp
46.
46. experienced
a)
thông báo công khai
b)
nhập khẩu
c)
mang đến
d)
có kinh nghiệm
47.
47. similar
a)
giống
b)
trung tâm phát triển cộng đồng
c)
sự tăng trưởng
d)
lở đất
48.
48. get support
a)
hỗ trợ
b)
sự nghèo đói
c)
liên hệ
d)
chú trọng vào
49.
49. be available for
a)
cần thiết
b)
có sẵn
c)
lở đất
d)
đạt được
50.
50. public announcement
a)
có kinh nghiệm
b)
thông báo công khai
c)
xin việc
d)
sự tăng trưởng
51.
51. be interested in sth
a)
đánh giá
b)
thành lập
c)
quan tâm
d)
công nghệ kỹ thuật số
52.
52. request
a)
yêu cầu
b)
thực hiện
c)
chăn màn
d)
lớp học môn công dân
53.
53. look forward to doing sth
a)
trại trẻ mồ côi
b)
lưu giữ hồ sơ
c)
mong muốn làm gì đó
d)
trung tâm phát triển cộng đồng
54.
54. reliable
a)
thực hiện
b)
hỗ trợ
c)
đáng tin cậy
d)
lớp học môn công dân
55.
55. job duties
a)
đáng tin cậy
b)
sự tăng trưởng
c)
nhiệm vụ công việc
d)
thành lập
56.
56. quality
a)
phẩm chất
b)
lưu giữ hồ sơ
c)
hào phóng
d)
quan tâm
57.
57. cheerful
a)
kỹ năng cứu người
b)
kỹ năng giao tiếp
c)
vui vẻ
d)
sự nghèo đói
58.
58. confused
a)
công nghệ kỹ thuật số
b)
tham gia
c)
bối rối
d)
kỹ năng quản lý thời gian
59.
59. be preparing for sth
a)
chuẩn bị cho việc gì đó
b)
xin việc
c)
thành lập
d)
thực tế
60.
60. appreciate
a)
có sẵn
b)
đánh giá
c)
chăn màn
d)
thành lập
61.
61. grateful
a)
khao khát
b)
từ thiện
c)
biết ơn
d)
tham gia
62.
62. practical
a)
các khóa đào tạo
b)
đồ vật thủ công
c)
thực tế
d)
dọn dẹp
63.
63. focus on
a)
mục tiêu
b)
tham gia
c)
quảng cáo
d)
chú trọng vào
64.
64. digital technology
a)
công nghệ kỹ thuật số
b)
từ thiện
c)
sự tăng trưởng
d)
đạt được
65.
65. life-saving skills
a)
kỹ năng cứu người
b)
quan tâm
c)
tìm kiếm
d)
phẩm chất
66.
66. import
a)
mang đến
b)
cơ hội
c)
nhập khẩu
d)
hỗ trợ
67.
67. crave
a)
khao khát
b)
đáng tin cậy
c)
tìm kiếm
d)
biết ơn
68.
68. poverty
a)
thực tế
b)
sự nghèo đói
c)
lớp học môn công dân
d)
tham gia
69.
69. aim
a)
hào hứng với
b)
mục tiêu
c)
đồ vật thủ công
d)
tổ chức phi lợi nhuận
70.
70. carry out
a)
trung tâm phát triển cộng đồng
b)
lớp học môn công dân
c)
thực hiện
d)
tìm kiếm
71.
71. hoạt động tình nguyện
a)
volunteering activities
b)
public announcement
c)
keep a record of
d)
generous
72.
72. trung tâm phát triển cộng đồng
a)
community development
b)
volunteering activities
c)
appreciate
d)
gain
73.
73. tình cờ
a)
handmade items
b)
contact
c)
by chance
d)
grateful
74.
74. quảng cáo
a)
get involved
b)
watch sth live
c)
look forward to doing sth
d)
advertisement
75.
75. xin việc
a)
visitor
b)
apply for
c)
flooded areas
d)
cheerful
76.
76. thúc đẩy
a)
opportunity
b)
job duties
c)
search for
d)
boost
77.
77. tổ chức
a)
gain
b)
quality
c)
organise
d)
be interested in sth
78.
78. tham gia
a)
flooded areas
b)
get involved
c)
be located in
d)
remote areas
79.
79. tham gia
a)
experienced
b)
generous
c)
Join
d)
training courses
80.
80. dọn dẹp
a)
clean up
b)
landslides
c)
confused
d)
experienced
81.
81. trại trẻ mồ côi
a)
look forward to doing sth
b)
export
c)
essential
d)
orphanage
82.
82. điền vào
a)
homeless
b)
watch sth live
c)
opportunity
d)
fill in
83.
83. hào hứng với
a)
practical
b)
donate
c)
be so excited about sth
d)
watch sth live
84.
84. lưu giữ hồ sơ
a)
grateful
b)
digital technology
c)
keep a record of
d)
homeless
85.
85. xem trực tiếp
a)
poverty
b)
confused
c)
watch sth live
d)
look for
86.
86. sự tăng trưởng
a)
orphanage
b)
look forward to doing sth
c)
get support
d)
increase
87.
87. du khách
a)
public announcement
b)
similar
c)
visitor
d)
job duties
88.
88. xuất khẩu
a)
set up
b)
export
c)
remote areas
d)
be available for
89.
89. quyên góp
a)
by chance
b)
donate
c)
clean up
d)
non-profit organisation
90.
90. hào phóng
a)
experienced
b)
suffering
c)
generous
d)
look forward to doing sth
91.
91. từ thiện
a)
flooded areas
b)
search for
c)
charity
d)
visitor
92.
92. nằm ở
a)
be located in
b)
blanket
c)
be preparing for sth
d)
handmade items
93.
93. cơ hội
a)
be preparing for sth
b)
opportunity
c)
organise
d)
blanket
94.
94. lớp học môn công dân
a)
Join
b)
be interested in sth
c)
civics class
d)
quality
95.
95. vùng sâu vùng xa
a)
export
b)
charity
c)
remote areas
d)
non-profit organisation
96.
96. lở đất
a)
by chance
b)
non-profit organisation
c)
landslides
d)
contact
97.
97. tìm kiếm
a)
aim
b)
search for
c)
communication skills
d)
charity
98.
98. tìm kiếm
a)
charity
b)
set up
c)
crave
d)
look for
99.
99. quảng cáo việc làm
a)
unused notebooks
b)
communication skills
c)
sense of purpose
d)
job advert
100.
100. đồ vật thủ công
a)
apply for
b)
aim
c)
handmade items
d)
time management skills
101.
101. thành lập
a)
apply for
b)
set up
c)
job duties
d)
flooded areas
102.
102. vùng lũ
a)
flooded areas
b)
be interested in sth
c)
poverty
d)
public announcement
103.
103. chăn màn
a)
blanket
b)
generous
c)
cheerful
d)
experienced
104.
104. vở không sử dụng
a)
experienced
b)
be available for
c)
advertisement
d)
unused notebooks
105.
105. mang đến
a)
orphanage
b)
sense of purpose
c)
deliver
d)
reliable
106.
106. mục đích sống
a)
sense of purpose
b)
unused notebooks
c)
gain
d)
quality
107.
107. đau khổ
a)
get support
b)
non-profit organisation
c)
grateful
d)
suffering
108.
108. cần thiết
a)
essential
b)
similar
c)
poverty
d)
watch sth live
109.
109. vô gia cư
a)
homeless
b)
increase
c)
job advert
d)
carry out
110.
110. kỹ năng quản lý thời gian
a)
poverty
b)
unused notebooks
c)
non-profit organisation
d)
time management skills
111.
111. kỹ năng giao tiếp
a)
communication skills
b)
look forward to doing sth
c)
visitor
d)
keep a record of
112.
112. đạt được
a)
request
b)
deliver
c)
unused notebooks
d)
gain
113.
113. liên hệ
a)
apply for
b)
time management skills
c)
contact
d)
digital technology
114.
114. tổ chức phi lợi nhuận
a)
non-profit organisation
b)
flooded areas
c)
experienced
d)
opportunity
115.
115. các khóa đào tạo
a)
training courses
b)
community development
c)
be located in
d)
look forward to doing sth
116.
116. có kinh nghiệm
a)
generous
b)
quality
c)
experienced
d)
increase
117.
117. giống
a)
volunteering activities
b)
similar
c)
job duties
d)
crave
118.
118. hỗ trợ
a)
get support
b)
job duties
c)
look for
d)
job advert
119.
119. có sẵn
a)
be located in
b)
be available for
c)
job duties
d)
get involved
120.
120. thông báo công khai
a)
be located in
b)
experienced
c)
non-profit organisation
d)
public announcement
121.
121. quan tâm
a)
be interested in sth
b)
communication skills
c)
apply for
d)
Join
122.
122. yêu cầu
a)
look for
b)
request
c)
by chance
d)
confused
123.
123. mong muốn làm gì đó
a)
be interested in sth
b)
be located in
c)
homeless
d)
look forward to doing sth
124.
124. đáng tin cậy
a)
contact
b)
reliable
c)
generous
d)
opportunity
125.
125. nhiệm vụ công việc
a)
job advert
b)
training courses
c)
job duties
d)
non-profit organisation
126.
126. phẩm chất
a)
boost
b)
quality
c)
volunteering activities
d)
grateful
127.
127. vui vẻ
a)
homeless
b)
increase
c)
cheerful
d)
suffering
128.
128. bối rối
a)
boost
b)
cheerful
c)
confused
d)
job duties
129.
129. chuẩn bị cho việc gì đó
a)
gain
b)
look for
c)
be available for
d)
be preparing for sth
130.
130. đánh giá
a)
clean up
b)
appreciate
c)
be interested in sth
d)
be so excited about sth
131.
131. biết ơn
a)
focus on
b)
grateful
c)
set up
d)
blanket
132.
132. thực tế
a)
generous
b)
practical
c)
civics class
d)
job advert
133.
133. chú trọng vào
a)
quality
b)
homeless
c)
focus on
d)
request
134.
134. công nghệ kỹ thuật số
a)
digital technology
b)
get involved
c)
look forward to doing sth
d)
be interested in sth
135.
135. kỹ năng cứu người
a)
be so excited about sth
b)
organise
c)
life-saving skills
d)
aim
136.
136. nhập khẩu
a)
import
b)
crave
c)
job duties
d)
volunteering activities
137.
137. khao khát
a)
by chance
b)
life-saving skills
c)
community development
d)
crave
138.
138. sự nghèo đói
a)
charity
b)
training courses
c)
poverty
d)
essential
139.
139. mục tiêu
a)
job duties
b)
aim
c)
public announcement
d)
increase
140.
140. thực hiện
a)
aim
b)
generous
c)
carry out
d)
landslides
100 %
