NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPháp Luật - YTHĐ - 1-80
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Nhà nước có mấy tính chất?
a)
A. 02 tính chất
b)
B. 03 tính chất
c)
C. 04 tính chất
d)
D. 05 tính chất
2.
Đâu là tính chất của Nhà nước? Chọn đáp án đúng nhất.
a)
A. Tính giai cấp và tính xã hội
b)
B. Tính giai cấp và tính phổ biến
c)
C. Tính giai cấp và tính nhân dân
d)
D. Tính giai cấp và tính đảng
3.
Nhà nước có mấy đặc điểm?
a)
A. 02 đặc điểm
b)
B. 03 đặc điểm
c)
C. 04 đặc điểm
d)
D. 05 đặc điểm
4.
Đâu là nội dung nói về một trong những đặc điểm về Nhà nước?
a)
A. Nhà nước có chủ quyền quốc gia
b)
B. Nhà nước có kinh tế
c)
C. Nhà nước có văn hóa
d)
D. Nhà nước có chính trị
5.
Điền vào chỗ trống: Nhà nước là ...... của quyền lực chính trị, một bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện các chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội.
a)
A. Một tổ chức đặc biệt
b)
B. Cơ quan ban hành Hiến pháp
c)
C. Cơ quan ban hành Luật
d)
D. Cơ quan thực hiện trách nhiệm thu thuế
6.
Nhà nước có mấy chức năng?
a)
A. 01 chức năng
b)
B. 02 chức năng
c)
C. 03 chức năng
d)
D. 04 chức năng
7.
Đâu là chức năng cơ bản của Nhà nước?
a)
A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
b)
B. Chức năng quản lý
c)
C. Chức năng thực thi pháp luật
d)
D. Chức năng duy trì trật tự xã hội
8.
Điền vào chỗ trống: Pháp luật là…. do Nhà nước ban hành, thừa nhận và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội.
a)
A. Hệ thống các quy tắc xử sự
b)
B. Hệ thống quan điểm
c)
C. Hệ thống lý luận
d)
D. Hệ thống văn bản
9.
Pháp luật có mấy vai trò?
a)
A. 02 vai trò
b)
B. 03 vai trò
c)
C. 04 vai trò
d)
D. 05 vai trò
10.
Đâu là một trong những vai trò cơ bản của pháp luật?
a)
A. Pháp luật góp phần tạo dựng mối quan hệ mới
b)
B. Trấn áp
c)
C. Cưỡng chế
d)
D. Thu thuế
11.
Điền vào chỗ trống: Điều 2 Hiến pháp năm 2013 khẳng định: “Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là .......... .......... của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.”
a)
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
b)
B. Nhà nước của nhân dân
c)
C. Nhà nước của giai cấp công nhân
d)
D. Nhà nước của giai cấp nông dân
12.
Luật hình sự phân loại mấy loại tội phạm?
a)
A. 04 loại
b)
B. 05 loại
c)
C. 06 loại
d)
D. 07 loại
13.
Theo Luật hình sự, đâu là loại tội phạm cao nhất?
a)
A. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
b)
B. Tội phạm rất nghiêm trọng
c)
C. Tội phạm nghiêm trọng
d)
D. Tội phạm ít nghiêm trọng
14.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng đối nội?
a)
A. 02 chức năng
b)
B. 03 chức năng
c)
C. 04 chức năng
d)
D. 05 chức năng
15.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng đối ngoại?
a)
A. 02 chức năng
b)
B. 03 chức năng
c)
C. 04 chức năng
d)
D. 05 chức năng
16.
Anh/chị hãy cho biết đâu là chức năng đối nội của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Chức năng mở rộng mối quan hệ với các quốc gia khác
b)
B. Chức năng thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài
c)
C. Chức năng mở rộng mối quan hệ với khu vực
d)
D. Chức năng tổ chức và quản lý kinh tế
17.
Anh/chị hãy cho biết đâu là chức năng đối ngoại của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Chức năng tổ chức và quản lý kinh tế
b)
B. Chức năng bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ an ninh trật tự, an toàn xã hội
c)
C. Chức năng tổ chức và quản lý văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ
d)
D. Chức năng mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước, các tổ chức quốc tế và khu vực
18.
Điền vào chỗ trống: Bộ máy nhà nước là ......... từ trung ương đến địa phương, được tổ chức theo những nguyên tắc chung thống nhất, tạo thành một cơ chế đồng bộ để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.
a)
A. Cơ quan
b)
B. Tổ chức
c)
C. Đơn vị hành chính
d)
D. Tổng thể các cơ quan nhà nước
19.
Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước là?
a)
A. Đoàn thể
b)
B. Tòa án
c)
C. Chính phủ
d)
D. Quốc hội
20.
Cơ quan nào của Nhà nước ban hành Hiến pháp?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Tòa án
c)
C. Hội đồng nhân dân
d)
D. Quốc hội
21.
Cơ quan nào của Nhà nước ban hành pháp luật?
a)
A. Hội đồng nhân dân
b)
B. Tòa án
c)
C. Quốc hội
d)
D. Chính phủ
22.
Cơ quan nào của Nhà nước thực thi pháp luật?
a)
A. Hội đồng nhân dân
b)
B. Chính phủ
c)
C. Quốc hội
d)
D. Hệ thống tòa án nhân dân
23.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản?
a)
A. 02 nguyên tắc
b)
B. 03 nguyên tắc
c)
C. 04 nguyên tắc
d)
D. 05 nguyên tắc
24.
Theo anh/chị, đâu là một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Nguyên tắc tự giác
b)
B. Nguyên tắc chủ động
c)
C. Nguyên tắc sáng tạo
d)
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ
25.
Điền vào chỗ trống: Hệ thống pháp luật là ...... có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản pháp luật do Nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định.
a)
A. Quan điểm
b)
B. Lý luận
c)
C. Cơ sở pháp lý
d)
D. Tổng thể các quy phạm pháp luật
26.
Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu thành tố?
a)
A. 01 thành tố
b)
B. 02 thành tố
c)
C. 03 thành tố
d)
D. 04 thành tố
27.
Theo anh/chị, đâu là thành tố trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Quy phạm pháp luật, Chế định pháp luật
b)
B. Chế định pháp luật, Ngành luật
c)
C. Ngành luật, Chế định pháp luật
d)
D. Quy phạm pháp luật, Chế định pháp luật, Ngành luật
28.
Trong Quy phạm pháp luật có bao nhiêu bộ phận cấu thành?
a)
A. 01 bộ phận
b)
B. 02 bộ phận
c)
C. 03 bộ phận
d)
D. 04 bộ phận
29.
Anh/chị hãy cho biết đâu là các bộ phận cấu thành của Quy phạm pháp luật?
a)
A. Giả định, quy luật, chế tài
b)
B. Giả định, quy định, chế định
c)
C. Giả định, quy tắc, chế tài
d)
D. Giả định, quy định, chế tài
30.
Điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật là ...... do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận để điều chỉnh quan hệ xã hội theo những định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định.
a)
A. Văn bản
b)
B. Quy định
c)
C. Hệ thống quan điểm
d)
D. Quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung
31.
Điền vào chỗ trống: Chế định pháp luật là ... điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có tính chất và liên hệ mật thiết với nhau.
a)
A. Một tập hợp quy phạm pháp
b)
B. Quy phạm pháp
c)
C. Một số văn bản luật
d)
D. Một tập hợp hai hay một số quy phạm pháp
32.
Điền vào chỗ trống: Hệ thống các ngành luật là tổng hợp các ngành luật ...... và phối hợp với nhau nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội trong các lĩnh vực khác nhau.
a)
A. Quy tắc
b)
B. Hệ thống xử sự
c)
C. Có nhiều quan hệ
d)
D. Có quan hệ thống nhất nội tại
33.
Điền vào chỗ trống: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do ...... ban hành theo trình tự, thủ tục luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung được Nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
a)
A. Đảng
b)
B. Mặt trận Tổ quốc
c)
C. Đoàn thể
d)
D. Cơ quan Nhà nước
34.
Điền vào chỗ trống: Văn bản luật là ................... do Quốc hội - cơ quan cao nhất của quyền lực Nhà nước, ban hành theo trình tự, thủ tục và hình thức đã được quy định trong Hiến pháp.
a)
A. Quan điểm
b)
B. Chuẩn mực
c)
C. Văn bản
d)
D. Văn bản quy phạm pháp luật
35.
Văn bản luật bao gồm mấy loại văn bản?
a)
A. 01 loại
b)
B. 02 loại
c)
C. 03 loại
d)
D. 04 loại
36.
Đâu là các loại văn bản ở nước ta?
a)
A. Hiến pháp
b)
B. Luật (Bộ luật, Đạo luật)
c)
C. Nghị quyết của Quốc hội
d)
D. Hiến pháp, Luật (Bộ luật, Đạo luật), Nghị quyết của Quốc hội
37.
Điền vào chỗ trống: Luật Nhà nước (còn gọi là Luật Hiến pháp), ......... trong hệ thống pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Luật Nhà nước quy định những nguyên tắc về chế độ chính trị, chế độ kinh tế và xã hội, địa vị pháp lý của công dân, những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước.
a)
A. Là ngành luật trọng tâm
b)
B. Là ngành luật chính
c)
C. Là ngành luật cơ bản
d)
D. Là ngành luật chủ đạo
38.
Đối tượng điều chỉnh của Luật Nhà nước bao gồm mấy quan hệ điều chỉnh?
a)
A. 02 quan hệ điều chỉnh
b)
B. 03 quan hệ điều chỉnh
c)
C. 04 quan hệ điều chỉnh
d)
D. 05 quan hệ điều chỉnh
39.
Đâu là một trong số những quan hệ điều chỉnh cơ bản của Luật Nhà nước?
a)
A. Những quan hệ giữa cá nhân với cá nhân
b)
B. Những quan hệ giữa cá nhân với tập thể
c)
C. Những quan hệ giữa cá nhân với doanh nghiệp
d)
D. Những quan hệ chủ yếu trong lĩnh vực chính trị
40.
Điền vào chỗ trống: Hiến pháp là đạo luật cơ bản, quan trọng nhất............ trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam. Các văn bản pháp luật khác đều có hiệu lực pháp lý thấp hơn Hiến pháp và không được trái với Hiến pháp (Điều 119 Hiến pháp 2013).
a)
A. Có hiệu lực
b)
B. Có pháp lý
c)
C. Có cơ sở pháp lý
d)
D. Có hiệu lực pháp lý cao nhất
41.
Hiện nay, nền kinh tế Việt Nam có mấy hình thức sở hữu?
a)
A. 02 hình thức sở hữu
b)
B. 03 hình thức sở hữu
c)
C. 04 hình thức sở hữu
d)
D. 05 hình thức sở hữu
42.
Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Sở hữu nguồn lực
b)
B. Sở hữu doanh nghiệp
c)
C. Sở hữu vốn
d)
D. Sở hữu toàn dân (hay sở hữu nhà nước)
43.
Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Sở hữu nguồn lực
b)
B. Sở hữu doanh nghiệp
c)
C. Sở hữu vốn
d)
D. Sở hữu tư nhân
44.
Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Sở hữu nguồn lực
b)
B. Sở hữu doanh nghiệp
c)
C. Sở hữu vốn
d)
D. Sở hữu tập thể
45.
Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam ra đời năm nào?
a)
A. 1943
b)
B. 1944
c)
C. 1945
d)
D. 1946
46.
Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 1 vào năm nào?
a)
A. 1957
b)
B. 1958
c)
C. 1959
d)
D. 1960
47.
Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 2 vào năm nào?
a)
A. 1977
b)
B. 1978
c)
C. 1979
d)
D. 1980
48.
Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 3 vào năm nào?
a)
A. 1990
b)
B. 1991
c)
C. 1992
d)
D. 1993
49.
Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 4 vào năm nào?
a)
A. 2000
b)
B. 2011
c)
C. 2012
d)
D. 2013
50.
Điền vào chỗ trống: (Điều 2) Hiến pháp 2013 khẳng định: “Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là ... của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân... Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức.”
a)
A. Nhà nước chủ nô
b)
B. Nhà nước phong kiến
c)
C. Nhà nước tư sản
d)
D. Nhà nước pháp quyền XHCN
51.
Điền vào chỗ trống: Theo quy định tại Điều 51, 52 Hiến pháp 2013: nền kinh tế của ... với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo; các thành phần kinh tế đều là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kinh tế quốc dân, các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh theo pháp luật.
a)
A. Nền kinh tế tiểu thủ công nghiệp
b)
B. Nền kinh tế nông nghiệp
c)
C. Nền kinh tế công nghiệp
d)
D. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
52.
Điền vào chỗ trống: Hiến pháp 2013 khẳng định quyền con người về ... được công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật. Việc thực hiện quyền con người không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác (Điều 14, 15, 16 Hiến pháp 2013).
a)
A. Chính trị
b)
B. Dân sự
c)
C. Văn hóa - xã hội
d)
D. Chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội
53.
Điền vào chỗ trống: Quyền chính trị: công dân ... có quyền bầu cử và từ đủ 21 tuổi được ứng cử vào các cơ quan quyền lực của Nhà nước (Điều 27 Hiến pháp 2013).
a)
A. Từ 18 tuổi trở lên
b)
B. Từ 19 tuổi trở lên
c)
C. Từ 20 tuổi trở lên
d)
D. Từ 21 tuổi trở lên
54.
Điền vào chỗ trống: Quyền kinh tế: công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm, quyền sở hữu thu nhập hợp pháp, phần vốn góp trong doanh nghiệp hoặc trong các tổ chức kinh tế khác (Điều 32, 33 Hiến pháp 2013).
a)
A. Sở hữu vốn
b)
B. Sở hữu nguồn lực lao động
c)
C. Sở hữu tài nguyên
d)
D. Sở hữu tư liệu sản xuất
55.
Điền vào chỗ trống: Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc: Hiến pháp 2013 quy định “Công dân phải trung thành với Tổ quốc. Phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất” (Điều 45) và khẳng định “Bảo vệ Tổ quốc là ......... ...... của công dân" (Điều 46).
a)
A. Quyền
b)
B. Trách nhiệm
c)
C. Lòng yêu nước
d)
D. Nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý
56.
Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, tham nhũng là hành vi của người có chức vụ...... ....... đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.
a)
A. Có của cải
b)
B. Có tiền
c)
C. Có chức vụ
d)
D. Quyền hạn
57.
Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, nhận hối lộ là hành vi lợi dụng chức vụ............... trực tiếp hoặc qua trung gian đã nhận hoặc sẽ nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác dưới bất kỳ hình thức nào để làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ.
a)
A. Có của cải
b)
B. Có tiền
c)
C. Có chức vụ
d)
D. Quyền hạn
58.
Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, giả mạo trong công tác là cá nhân vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây:........ Làm, cấp giấy tờ giả và giả mạo chữ ký của người có chức vụ, quyền hạn.
a)
A. Làm đúng nội dung giấy tờ, tài liệu
b)
B. Làm sai nội dung giấy tờ, tài liệu
c)
C. Sửa chữa nội dung giấy tờ, tài liệu
d)
D. Sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu
59.
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động gồm mấy nhóm quan hệ xã hội?
a)
A. 01 nhóm quan hệ xã hội
b)
B. 02 nhóm quan hệ xã hội
c)
C. 03 nhóm quan hệ xã hội
d)
D. 04 nhóm quan hệ xã hội
60.
Đâu là nhóm quan hệ xã hội cơ bản thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động?
a)
A. Lao động
b)
B. Tiền lương
c)
C. Bảo hiểm
d)
D. Các quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động
61.
Đâu là nhóm quan hệ xã hội cơ bản thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động?
a)
A. Lao động
b)
B. Tiền lương
c)
C. Bảo hiểm
d)
D. Quan hệ lao động
62.
Trong pháp luật lao động có mấy nguyên tắc cơ bản?
a)
A. 01 nguyên tắc
b)
B. 02 nguyên tắc
c)
C. 03 nguyên tắc
d)
D. 04 nguyên tắc
63.
Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong pháp luật lao động?
a)
A. Nguyên tắc trao đổi công việc
b)
B. Nguyên tắc trao đổi thời gian
c)
C. Nguyên tắc trao đổi quyền lợi
d)
D. Nguyên tắc trả lương theo lao động
64.
Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong pháp luật lao động?
a)
A. Nguyên tắc trao đổi công việc
b)
B. Nguyên tắc trao đổi thời gian
c)
C. Nguyên tắc trao đổi quyền lợi
d)
D. Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội đối với người lao động
65.
Điền vào chỗ trống: (Điều 15 Bộ luật Lao động 2013): Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, ................. trong quan hệ lao động.
a)
A. Quyền
b)
B. Nghĩa vụ
c)
C. Trách nhiệm
d)
D. Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
66.
Điền vào chỗ trống: Điều kiện để trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động. Điều 3 Bộ luật Lao động 2013 quy định: công dân muốn trở thành một bên chủ thể giao kết hợp đồng có khả năng lao động. Lao động phải là người .......
a)
A. Ít nhất đủ 12 tuổi
b)
B. Ít nhất đủ 13 tuổi
c)
C. Ít nhất đủ 14 tuổi
d)
D. Ít nhất đủ 15 tuổi
67.
Điền vào chỗ trống: Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động là người có khả năng thuê mướn và trả công lao động .......
a)
A. Ít nhất phải đủ 15 tuổi
b)
B. Ít nhất phải đủ 16 tuổi
c)
C. Ít nhất phải đủ 17 tuổi
d)
D. Ít nhất phải đủ 18 tuổi
68.
Theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013, có mấy loại hợp đồng lao động?
a)
A. 01 loại hợp đồng lao động
b)
B. 02 loại hợp đồng lao động
c)
C. 03 loại hợp đồng lao động
d)
D. 04 loại hợp đồng lao động
69.
Theo anh/chị, đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?
a)
A. Hợp đồng lao động cá nhân
b)
B. Hợp đồng lao động tập thể
c)
C. Hợp đồng lao động doanh nghiệp
d)
D. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
70.
Theo anh/chị, đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?
a)
A. Hợp đồng lao động cá nhân
b)
B. Hợp đồng lao động tập thể
c)
C. Hợp đồng lao động doanh nghiệp
d)
D. Hợp đồng lao động xác định thời hạn
71.
Theo anh/chị, đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?
a)
A. Hợp đồng lao động cá nhân
b)
B. Hợp đồng lao động tập thể
c)
C. Hợp đồng lao động doanh nghiệp
d)
D. Hợp đồng lao động theo mùa, vụ, hoặc theo công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
72.
Điền vào chỗ trống: Là sự bảo đảm thay thế hoặc ..... ...... của người lao động khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.
a)
A. Bồi thường một phần thu nhập
b)
B. Bổ sung một phần thu nhập
c)
C. Cung cấp một phần thu nhập
d)
D. Bù đắp một phần thu nhập
73.
Điền vào chỗ trống: Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng là người........ sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
a)
A. Bán
b)
B. Trao đổi
c)
C. Bổ sung
d)
D. Mua
74.
Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng có bao nhiêu nội dung chính?
a)
A. 02 nội dung chính
b)
B. 03 nội dung chính
c)
C. 04 nội dung chính
d)
D. 05 nội dung chính
75.
Theo anh/chị, đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Bán
b)
B. Trao đổi
c)
C. Bổ sung
d)
D. Các hành vi bị cấm, chế tài xử phạt hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
76.
Theo anh/chị, đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Bán
b)
B. Trao đổi
c)
C. Bổ sung
d)
D. Giải quyết tranh chấp với người tiêu dùng
77.
Theo anh/chị, đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Bán
b)
B. Trao đổi
c)
C. Bổ sung
d)
D. Kiểm soát các điều khoản giao dịch không công bằng
78.
Theo anh/chị, đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Bán
b)
B. Trao đổi
c)
C. Bổ sung
d)
D. Nghĩa vụ, trách nhiệm người cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
79.
Theo anh/chị, đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Bán
b)
B. Trao đổi
c)
C. Bổ sung
d)
D. Quyền và nghĩa vụ người tiêu dùng
80.
Điền vào chỗ trống: Theo pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp chứng cứ chứng minh tính đầy đủ của thông tin về hàng hóa và dịch vụ.
a)
A. Ngắn gọn
b)
B. Nhanh
c)
C. Hiệu quả
d)
D. Chính xác
Reset
