WorksheetsPháp Luật - YTHĐ - 80-160
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Luật dân sự có bao nhiêu nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh?
a)
A. 01 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh
b)
B. 02 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh
c)
C. 03 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh
d)
D. 04 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh
2.
Theo anh/chị, đâu là nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?
a)
A. Quan hệ người lao động
b)
B. Quan hệ tập thể
c)
C. Quan hệ doanh nghiệp
d)
D. Quan hệ tài sản
3.
Theo anh/chị, đâu là nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?
a)
A. Quan hệ người lao động
b)
B. Quan hệ tập thể
c)
C. Quan hệ doanh nghiệp
d)
D. Quan hệ nhân thân
4.
Trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự gồm mấy giai đoạn?
a)
A. 01 giai đoạn
b)
B. 02 giai đoạn
c)
C. 03 giai đoạn
d)
D. 04 giai đoạn
5.
Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn trong trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?
a)
A. Có dấu hiệu vi phạm
b)
B. Có đơn đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Khởi kiện và thụ lý vụ án
6.
Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự.
a)
A. Có dấu hiệu vi phạm
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Chuẩn bị xét xử
7.
Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự.
a)
A. Có dấu hiệu vi phạm
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Xét xử
8.
Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự.
a)
A. Có dấu hiệu vi phạm
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Thi hành án dân sự
9.
Theo anh/chị, có mấy loại chế tài xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. 01 chế tài
b)
B. 02 chế tài
c)
C. 03 chế tài
d)
D. 04 chế tài
10.
Theo anh/chị, đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Kỷ luật
b)
B. Cưỡng chế
c)
C. Phạt
d)
D. Chế tài hành chính
11.
Theo anh/chị, đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Kỷ luật
b)
B. Cưỡng chế
c)
C. Phạt
d)
D. Chế tài dân sự
12.
Theo anh/chị, đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. Kỷ luật
b)
B. Cưỡng chế
c)
C. Phạt
d)
D. Chế tài hình sự
13.
Vi phạm hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà...
a)
A. Phạm tội
b)
B. Không phạm tội
c)
C. Kỷ luật
d)
D. Chưa đến mức là tội phạm
14.
Điền vào chỗ trống: Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách .........., xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.
a)
A. Một cách cố ý
b)
B. Một cách khách quan
c)
C. Một cách chủ quan
d)
D. Một cách cố ý hoặc vô ý
15.
Có mấy dấu hiệu đặc trưng của tội phạm?
a)
A. 01 dấu hiệu đặc trưng
b)
B. 02 dấu hiệu đặc trưng
c)
C. 03 dấu hiệu đặc trưng
d)
D. 04 dấu hiệu đặc trưng
16.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?
a)
A. Bình thường đối với xã hội
b)
B. Không bình thường cho xã hội
c)
C. Bất thường cho xã hội
d)
D. Tính nguy hiểm cho xã hội
17.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?
a)
A. Bình thường đối với xã hội
b)
B. Không bình thường cho xã hội
c)
C. Bất thường cho xã hội
d)
D. Tính có lỗi của người phạm tội
18.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?
a)
A. Bình thường đối với xã hội
b)
B. Không bình thường cho xã hội
c)
C. Bất thường cho xã hội
d)
D. Tính trái pháp luật hình sự
19.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?
a)
A. Bình thường đối với xã hội
b)
B. Không bình thường cho xã hội
c)
C. Bất thường cho xã hội
d)
D. Tính phải chịu hình phạt
20.
Theo anh/chị, tố tụng hình sự có mấy giai đoạn?
a)
A. 2 giai đoạn
b)
B. 3 giai đoạn
c)
C. 4 giai đoạn
d)
D. 5 giai đoạn
21.
Theo anh/chị, đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?
a)
A. Có dấu hiệu
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Khởi tố vụ án hình sự
22.
Theo anh/chị, đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?
a)
A. Có dấu hiệu
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Điều tra vụ án hình sự
23.
Theo anh/chị, đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?
a)
A. Có dấu hiệu
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Xét xử vụ án hình sự
24.
Theo anh/chị, đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?
a)
A. Có dấu hiệu
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Thi hành bản án và quyết định của tòa án
25.
Theo anh/chị, đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?
a)
A. Có dấu hiệu
b)
B. Có đơn
c)
C. Làm hồ sơ
d)
D. Xét lại bản án và quyết định đã có hiệu lực pháp luật
26.
Có mấy cơ sở để xác định dấu hiệu tội phạm?
a)
A. 01 cơ sở
b)
B. 02 cơ sở
c)
C. 03 cơ sở
d)
D. 04 cơ sở
27.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?
a)
A. Có lỗi
b)
B. Có đơn kiện
c)
C. Lập hồ sơ
d)
D. Tố giác của công dân
28.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?
a)
A. Có lỗi
b)
B. Có đơn kiện
c)
C. Lập hồ sơ
d)
D. Tin báo của cơ quan, tổ chức, các phương tiện thông tin đại chúng
29.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?
a)
A. Có lỗi
b)
B. Có đơn kiện
c)
C. Lập hồ sơ
d)
D. Do các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra phát hiện dấu hiệu tội phạm
30.
Theo anh/chị, đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?
a)
A. Có lỗi
b)
B. Có đơn kiện
c)
C. Lập hồ sơ
d)
D. Người phạm tội tự thú
31.
Điền vào chỗ trống: Tham nhũng là... của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi (Khoản 2 Điều 1 Luật Phòng, chống tham nhũng).
a)
A. Hành động
b)
B. Thực tế
c)
C. Hoạt động
d)
D. Hành vi
32.
Theo Luật Phòng, chống tham nhũng có mấy đặc điểm cơ bản của tham nhũng?
a)
A. 01 đặc điểm
b)
B. 02 đặc điểm
c)
C. 03 đặc điểm
d)
D. 04 đặc điểm
33.
Theo anh/chị, đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?
a)
A. Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền
b)
B. Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà
c)
C. Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô
d)
D. Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn
34.
Theo anh/chị, đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?
a)
A. Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền
b)
B. Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà
c)
C. Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô
d)
D. Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao
35.
Theo anh/chị, đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?
a)
A. Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền
b)
B. Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô
c)
C. Mục đích của hành vi tham nhũng là vụ lợi
d)
D. Không có đáp án
36.
Văn bản nào sau đây do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (2008)?
a)
A. Nghị quyết
b)
B. Quyết định
c)
C. Chỉ thị
d)
D. Thông tư
37.
Bộ phận nào không có trong một quy phạm pháp luật?
a)
A. Quy định
b)
B. Giả định
c)
C. Chế tài
d)
D. Chế định
38.
Trong lịch sử đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?
a)
A. 01
b)
B. 02
c)
C. 03
d)
D. 04
39.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?
a)
A. 03 đặc trưng cơ bản
b)
B. 04 đặc trưng cơ bản
c)
C. 05 đặc trưng cơ bản
d)
D. 06 đặc trưng cơ bản
40.
Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy loại cơ quan nhà nước?
a)
A. 01
b)
B. 02
c)
C. 03
d)
D. 04
41.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản?
a)
A. 02
b)
B. 03
c)
C. 04
d)
D. 05
42.
Các loại văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
A. Công văn
b)
B. Kế hoạch
c)
C. Chỉ thị
d)
D. Quyết định của UBND các cấp
43.
Những cơ quan, tổ chức nào dưới đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL)?
a)
A. Hội Luật gia Việt Nam
b)
B. Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
c)
C. Công đoàn
d)
D. UBND các cấp
44.
Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây, văn bản nào do Quốc hội ban hành?
a)
A. Nghị định
b)
B. Công văn
c)
C. Thông tư
d)
D. Nghị quyết
45.
Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây, văn bản nào do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành?
a)
A. Nghị định
b)
B. Nghị quyết
c)
C. Quyết định
d)
D. Thông tư
46.
Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây, văn bản nào do Chính phủ ban hành?
a)
A. Nghị định
b)
B. Nghị quyết
c)
C. Quyết định
d)
D. Thông tư
47.
Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây, văn bản nào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành?
a)
A. Nghị định
b)
B. Thông tư
c)
C. Pháp lệnh
d)
D. Không có đáp án
48.
Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở Trung ương là cơ quan nào?
a)
A. Quốc hội
b)
B. HĐND các cấp
c)
C. UBND các cấp
d)
D. Chính phủ
49.
Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan quyền lực cao nhất ở Trung ương là cơ quan nào?
a)
A. Chính phủ
b)
B. HĐND các cấp
c)
C. UBND các cấp
d)
D. Quốc hội
50.
Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương là cơ quan nào?
a)
A. Quốc hội
b)
B. UBND các cấp
c)
C. Chính phủ
d)
D. HĐND các cấp
51.
Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở địa phương là cơ quan nào?
a)
A. Quốc hội
b)
B. HĐND các cấp
c)
C. Chính phủ
d)
D. UBND các cấp
52.
Hiến pháp 2013 được Quốc hội khóa mấy thông qua?
a)
A. X
b)
B. XI
c)
C. XII
d)
D. XIII
53.
Từ năm 1945 đến nay ở nước ta tồn tại mấy bản Hiến pháp đã được sửa đổi, bổ sung?
a)
A. 02
b)
B. 03
c)
C. 04
d)
D. 05
54.
“Chế độ kinh tế” là một trong các chế định thuộc ngành luật:
a)
A. Luật Dân sự
b)
B. Luật Hình sự
c)
C. Luật Kinh tế
d)
D. Luật Nhà nước
55.
Các cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm:
a)
A. Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
b)
B. Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Viện kiểm sát
c)
C. Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tòa án nhân dân
d)
D. Quốc hội, Hội đồng nhân dân
56.
Các cơ quan hành chính nhà nước bao gồm:
a)
A. Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
b)
B. Ủy ban nhân dân
c)
C. Chính phủ, Hội đồng nhân dân
d)
D. Chính phủ, Ủy ban nhân dân, Sở
57.
Lập hiến là chức năng của:
a)
A. Tòa án
b)
B. Bộ Ngoại giao
c)
C. Chính phủ
d)
D. Quốc hội
58.
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở Trung ương là:
a)
A. Hội đồng nhân dân
b)
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c)
C. Quốc hội
d)
D. Chính phủ
59.
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở địa phương là:
a)
A. Sở Kế hoạch và Đầu tư
b)
B. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
c)
C. Hội đồng nhân dân
d)
D. Ủy ban nhân dân
60.
Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được Quốc hội khóa mấy thông qua?
a)
A. 17/11/2013
b)
B. 17/11/2012
c)
C. 17/11/2011
d)
D. 17/11/2010
61.
Ngày tiêu dùng trên thế giới được quy định ngày nào?
a)
A. 12/3
b)
B. 13/3
c)
C. 4/3
d)
D. 15/3
62.
Có bao nhiêu chế tài xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
a)
A. 06
b)
B. 05
c)
C. 04
d)
D. 03
63.
Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, có mấy phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng với tổ chức, cá nhân kinh doanh?
a)
A. 01
b)
B. 02
c)
C. 03
d)
D. 04
64.
Có bao nhiêu quan hệ xã hội phát sinh từ quan hệ lao động?
a)
A. 02
b)
B. 03
c)
C. 04
d)
D. 05
65.
Độ tuổi tối thiểu nào sau đây trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Đủ 15 tuổi, có khả năng lao động
b)
B. Đủ 16 tuổi, có khả năng lao động
c)
C. Đủ 17 tuổi, có khả năng lao động
d)
D. Đủ 18 tuổi, có khả năng lao động
66.
Độ tuổi tối thiểu nào sau đây trở thành người sử dụng lao động?
a)
A. Đủ 15 tuổi, có khả năng lao động
b)
B. Đủ 16 tuổi, có khả năng lao động
c)
C. Đủ 17 tuổi, có khả năng lao động
d)
D. Đủ 18 tuổi, có khả năng lao động
67.
Theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất:
a)
A. 15 ngày
b)
B. 25 ngày
c)
C. 35 ngày
d)
D. 45 ngày
68.
Tiền lương làm thêm giờ trong ngày làm việc bình thường ít nhất bằng:
a)
A. 300%
b)
B. 250%
c)
C. 200%
d)
D. 150%
69.
Tiền lương làm thêm giờ trong ngày nghỉ hàng tuần ít nhất bằng:
a)
A. 200%
b)
B. 250%
c)
C. 300%
d)
D. Hơn 300%
70.
Tiền lương làm thêm giờ trong ngày lễ, ngày Tết, ngày nghỉ có lương ít nhất bằng:
a)
A. 150%
b)
B. 200%
c)
C. 250%
d)
D. 300%
71.
Người lao động được hưởng chế độ ốm đau khi đóng:
a)
A. Bảo hiểm sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm thất nghiệp
c)
C. Bảo hiểm xã hội tự nguyện
d)
D. Bảo hiểm xã hội bắt buộc
72.
Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động gồm mấy nhóm?
a)
A. 05
b)
B. 04
c)
C. 03
d)
D. 02
73.
Quyền được hiến bộ phận cơ thể, quyền được hiến xác là các quyền thuộc nhóm quyền:
a)
A. Quyền sở hữu
b)
B. Quyền thừa kế
c)
C. Quyền định đoạt
d)
D. Quyền nhân thân
74.
Người được coi là chủ sở hữu tài sản khi có quyền:
a)
A. Định đoạt
b)
B. Sử dụng
c)
C. Chiếm hữu, sử dụng
d)
D. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
75.
Nhặt được tiền rơi ngoài đường là:
a)
A. Số phận
b)
B. May mắn
c)
C. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
d)
D. Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật
76.
Thủ tục đầu tiên để giải quyết vụ án dân sự là:
a)
A. Hồ sơ
b)
B. Chuẩn bị xét xử
c)
C. Thụ lý vụ án
d)
D. Đơn khởi kiện
77.
Việc cá nhân, tổ chức không có tranh chấp gì với nhau nhưng yêu cầu tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý được gọi là:
a)
A. Án dân sự
b)
B. Tranh chấp dân sự
c)
C. Vụ án dân sự
d)
D. Việc dân sự
78.
Luật Dân sự điều chỉnh bao nhiêu quan hệ tài sản cụ thể?
a)
A. 06
b)
B. 05
c)
C. 04
d)
D. 03
79.
Hành vi của chủ thể xâm hại đến các quy tắc quản lý Nhà nước mà không thể là tội phạm thì được gọi là vi phạm:
a)
A. Chế tài
b)
B. Hình sự
c)
C. Dân sự
d)
D. Hành chính
80.
Có mấy dấu hiệu xác định vi phạm hành chính?
a)
A. 01
b)
B. 02
c)
C. 03
d)
D. 04
100 %
