Font size
S
M
L
XL
Worksheets1212
Total questions: 99
Worksheet time: 33hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình tiến hành chiến lược “ DBHB”, BLLĐ kẻ thù thường thực hiện ở đâu?
a)
Nơi yếu kém về mọi mặt
b)
Nơi trung tâm kinh tế
c)
Nơi trung tâm văn hoá
d)
Trung tâm văn hoá, chính trị
2.
Chiến lược “DBHB” và bạo loạn lật đổ giống nhau cơ bản về những điểm gì ?
a)
Bản chất, mục tiêu, qui mô chống phá
b)
Mục tiêu, chủ thể, biện pháp thực hiện
c)
Bản chất, biện pháp, hình thức thực hiện
d)
Bản chất, mục tiêu, chủ thể tiến hành
3.
Hoạt động bạo loạn lật đổ có tính chất cơ bản là gì ?
a)
Tính tự giác
b)
Tính tự phát
c)
Gây mất ổn định
d)
Có tính tổ chức
4.
Phương châm chỉ đạo cơ bản trong phòng chống chiến lược “DBHB”, BLLĐ là gì?
a)
Phân hoá, tách rời các phần tử phản động
b)
Phân hoá các đối tượng chống đối
c)
Phân hoá, cô lập các lực lượng chống đối
d)
Phân hoá, bắt giữ các đối tượng
5.
Bạo loạn lật đổ có quan hệ với “DBHB” như thế nào?
a)
Làm cho “DBHB” phát triển nhanh hơn
b)
Làm cho “DBHB”" kém hiệu quả
c)
Là điều kiện, cơ sở thúc đẩy cùng phát triển
d)
Làm cho BLLĐ phát triển nhanh hơn
6.
Mục đích chống phá trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa của chiến lược “DBHB” là gi?
a)
Truyền bá tư tưởng tư sản
b)
Phai mờ bản sắc, văn hóa dân tộc
c)
Bôi nhọ văn hoá cách mạng
d)
Các phương án đều đúng
7.
Nắm vững mục tiêu, quan điểm, phương châm, nhiệm vụ phòng chống chiến lược “DBHB”, BLLĐ nhằm làm gì?
a)
Nâng cao nhận thức cách mạng
b)
Thống nhất về tư tưởng và hành động
c)
Nâng cao trách nhiệm đấu tranh
d)
Thống nhất về hành động đấu tranh.
8.
CNĐQ và các thế lực phản động thường mua chuộc, lôi kéo đối tượng nào khi tiến hành chiến lược ” DBHB ”?
a)
Quần chúng dao động
b)
Quần chúng hiếu kỳ
c)
Quần chúng tiêu cực
d)
Quần chúng tích cực
9.
Bạo loạn lật đổ có vị trí như thế nào trong chiến lược “DBHB”?
a)
Quan trọng
b)
Rất quan trọng
c)
Là một âm mưu
d)
Là một thủ đoạn
10.
Bản chất của chiến lược " DBHB" là gì?
a)
Phản cách mạng
b)
Chiến tranh xâm lược
c)
Chống phá CNXH
d)
Chống phá phi quân sự
11.
Thủ đoạn chính nhằm chống phá cách mạng Việt Nam trong chiến lược "DBHB", BLLĐ hiện nay là gì?
a)
Chiếm lĩnh thị trường
b)
Ngoại giao hữu nghị
c)
Khoét sâu mâu thuẫn nội bộ
d)
Tất cả các hoạt động trên
12.
Mục đích chống phá lực lượng vũ trang nhân dân của chiến lược “DBHB” là gì?
a)
Phân hóa lực lượng vũ trang
b)
Cô lập lực lượng vũ trang
c)
Gây mất lòng tin đối với lực lượng vũ trang
d)
Phi chính trị hoá lực lượng vũ trang
13.
Biện pháp chủ yếu trong đấu tranh phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?
a)
Biện pháp quân sự
b)
Biện pháp chính trị
c)
Biện pháp phi quân sự
d)
Biện pháp giáo dục
14.
Một trong những nội dung chống phá về chính trị, tư tưởng trong chiến lược “DBHB” đối với Việt Nam là gì?
a)
Tiêu tan nền tảng tư tưởng Nhà nước
b)
Tiêu tan nền tảng tư tưởng của lực lượng vũ trang
c)
Tiêu tan nền tảng tư tưởng của Đảng
d)
Tiêu tan nền tảng tư tưởng xã hội
15.
Thủ đoạn chống phá trọng yếu trong chiến lược “DBHB” của CNĐQ đối với Việt Nam hiện nay là gì ?
a)
Văn hoá
b)
Kinh tế
c)
Lực lượng vũ trang
d)
Dân tộc, tôn giáo
16.
Chiến lược “DBHB” được hình thành và phát triển theo mấy giai đoạn?
a)
Có 2 giai đoạn
b)
Có 3 giai doạn
c)
Có 4 giai đoạn
d)
Có 5 giai đoạn
17.
Thực hiện đa nguyên về chính trị, đa đảng đối lập trong chiến lược “DBHB” của địch nhằm làm gì?
a)
Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng
b)
Tạo sự đối lập về chính trị tư tưởng
c)
Tạo sự cạnh tranh các Đảng phái
d)
Tất cả các phương án
18.
Nguyên tắc cơ bản trong đấu tranh chống BLLĐ là gì?
a)
Không để lúng túng, bị động
b)
Không để bị bất ngờ, lúng túng
c)
Không để lúng túng, lây lan nhanh
d)
Không để lan rộng, kéo dài
19.
Đặc trưng cơ bản của bạo loạn lật đổ là gì?
a)
Bạo lực tự phát
b)
Bạo loạn chính trị
c)
Bạo lực có tổ chức
d)
Bạo loạn vũ trang
20.
Chiến lược “DBHB” được thực hiện theo hình thức nào?
a)
Đánh nhanh thắng nhanh
b)
Đánh chậm tiến chắc
c)
Mưa dầm ngấm sâu
d)
Cơ bản lâu dài
21.
Tại sao phòng chống chiến lược “DBHB” phải đồng thời với phòng chống BLLĐ?
a)
Vì “DBHB” và BLLĐ có cùng bản chất
b)
Vì “DBHB” và BLLĐ cùng thúc đẩy nhau phát triển
c)
Vì “DBHB” và BLLĐ có cùng đối tượng chống phá
d)
Vì “DBHB” và BLLĐ có cùng về mục tiêu
22.
Quan điểm chỉ đạo trong phòng chống chiến lược “DBHB”, BLLĐ của Đảng ta hiện nay?
a)
Là nhiệm vụ chiến lược
b)
Là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu
c)
Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu
d)
Là nhiệm vụ cơ bản lâu dài
23.
Kẻ thù xác định lĩnh vực chống phá hàng đầu trong chiến lược “DBHB” là gì?
a)
Kinh tế
b)
Văn hoá
c)
Dân tộc tôn giáo
d)
Chính trị, tư tưởng
24.
Bạo loạn lật đổ thường thực hiện bằng những hình thức nào?
a)
Bạo loạn quân sự, vũ trang
b)
Bạo loạn chính trị, quân sự
c)
Bạo loạn vũ trang, văn hóa
d)
Bạo loạn kinh tế, văn hóa
25.
Chiến lược “DBHB” thường được sử dụng đan xen với thủ đoạn nào?
a)
Đe dọa quân sự và can thiệp vũ trang
b)
Bạo loạn lật đổ và can thiệp vũ trang
c)
Gây rối và bạo loạn lật đổ.
d)
Các phương án trên
26.
Chiến lược “DBHB” là chiến lược nhằm mục đích gì?
a)
Lật đổ chế độ của các nước tiến bộ
b)
Thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới
c)
Thực thi chiến lược phản ứng linh hoạt
d)
Răn đe quân sự đối với các nước tiến bộ
27.
Nội dung chính trong chiến lược “DBHB” của chủ nghĩa Đế quốc là gì?
a)
Phá hoại kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hóa
b)
Làm suy yếu từ bên trong các nước XHCN
c)
Kích động mâu thuẫn xã hội các nước XHCN
d)
Tiến hành gây rối loạn an ninh trật tự các nước
28.
Một trong những thủ đoạn của kẻ thù nhằm chống phá các nước XHCN trong chiến lược “DBHB” là gì ?
a)
Kích động các mâu thuẫn xã hội
b)
Chống phá bằng bạo lực có tổ chức
c)
Gây rối loạn trật tự xã hội ở các nước
d)
Chống phá gây rối loạn trật tự xã hội
29.
Bạo loạn lật đổ có tính chất như thế nào ?
a)
Hành động bạo lực có tổ chức
b)
Chống phá kinh tế chính trị
c)
Làm suy yếu các nước XHCN
d)
Kích động mâu thuẫn
30.
Phương châm chống phá về chính trị, tư tưởng trong chiến lược “DBHB”, BLLĐ của địch là gì?
a)
Hàng đầu
b)
Mũi nhọn
c)
Ngòi nổ
d)
Hậu thuẫn
31.
Phương châm chống phá về kinh tế trong chiến lược “DBHB”, BLLĐ của địch là gì?
a)
Mũi nhọn
b)
Hàng đầu
c)
Ngòi nổ
d)
Hậu thuẫn
32.
Phương châm chống phá về dân tộc, tôn giáo trong chiến lược “DBHB”, BLLĐ của địch là gì?
a)
Mũi nhọn
b)
Hàng đầu
c)
Ngòi nổ
d)
Hậu thuẫn
33.
Phương châm chống phá về ngoại giao trong chiến lược “DBHB”, BLLĐ của địch là gì?
a)
Mũi nhọn
b)
Hàng đầu
c)
Ngòi nổ
d)
Hậu thuẫn
34.
Thủ đoạn, phương pháp cơ bản của chiến lược “DBHB”, BLLĐ là gì?
a)
Không đánh mà thắng
b)
Thay đổi chế độ bằng vũ lực
c)
Tự diễn biến mà thắng
d)
Phương án B và C
35.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Tất cả phương án B, C và D
b)
Dân số và trình độ phát triển kinh tế - x hội giữa các dân tộc không đều nhau
c)
Do sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc
d)
Do sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý
36.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Dân số và trình độ phát triển không đều
b)
Sự khác biệt về lợi ích các dân tộc
c)
Do tàn dư tư tưởng dân tộc tự ti dân tộc
d)
Tất cả phương án A, B và C
37.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Tất cả phương án B, C và D
b)
Dân số, trình độ phát triển KT-XH không đều
c)
Sự khác biệt lợi ích các dân tộc
d)
Thiếu sót, hạn chế trong hoặch địch chính sách
38.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Tất cả phương án B, C và D
b)
Dân số và trình độ KT-XH không đều
c)
Sự khác biệt lợi ích của các dân tộc
d)
Sự kích động chia rẽ các dân tộc của địch
39.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Tất cả phương án B, C và D
b)
Dân số và trình độ KT-XH không đều
c)
Tàn dư tư tưởng tự ti dân tộc
d)
Sự khác biệt ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý
40.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Nạn phân biệt chủng tộc
b)
Sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc
c)
Tất cả các phương án
d)
Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết
41.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Sự khác biệt ngôn ngữ văn hóa tâm lý
b)
Nạn phân biệt chủng tộc của các dân tộc
c)
Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết
d)
Tất cả các phương án
42.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Tàn dư tư tưởng tự ti dân tộc
b)
Nạn phân biệt chủng tộc
c)
Tất cả các phương án
d)
Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết
43.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Hạn chế trong hoạch định chính sách
b)
Nạn phân biệt chủng tộc
c)
Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết
d)
Tất cả các phương án
44.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Nạn phân biệt chủng tộc
b)
Sự thống trị, kích động, chia rẽ dân tộc
c)
Tất cả các phương án
d)
Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết
45.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh vấn đề dân tộc là vấn đề có vị trí như thế nào trong cách mạng XHCN
a)
Chiến lược
b)
Lâu dài
c)
Quan trọng
d)
Rất quan trọng
46.
Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay ?
a)
Nâng cao đời sống đồng bào các DT thiểu số, giữ gìn bản sắc VH
b)
Khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế ở vùng biên giới hải đảo
c)
Đào tạo nguồn nhân lực là con em đồng bào Dân tộc thiểu số
d)
Phương án B và C
47.
Đảng ta có quan điểm về vấn đề Dân tộc và đại đoàn kết Dân tộc như thế nào trong sự nghiệp cách mạng của nước ta?
a)
Tất cả các phương án
b)
Quy hoạch lại dân cư, gắn phát triển KT với bảo đảm QPAN
c)
Cùng nhau thực hiện thắng lợi sự nghiệp XD và BVTQ
d)
Chăm lo đời sống vật chất tinh thần, phát huy bản sắc VH Dân tộc
48.
Quan điểm của Đảng ta về Dân tộc và đoàn kết Dân tộc hiện nay cóvị trí như thế nào?
a)
Có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng
b)
Quan trọng trong việc chống phân biệt, giai cấp, dân tộc
c)
Đặc biệt quan trọng trong xây dựng đại đoàn kết dân tộc
d)
Tất cả các phương án
49.
Một trong những quan điểm chính sách của Đảng về quan hệ các dân tộc được đặt ra trong đại hội Đảng lần thứ X là gì?
a)
Bình đẳng, đoàn kết tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
b)
Mọi quyền lợi về kinh tế giữa các DT phải được công khai
c)
Không đối xử phân biệt địa vị chính trị giữa các dân tộc
d)
Tất cả các phương án
50.
Đai hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?
a)
Ưu tiên đào tạo bồi dưỡng cán bộ, trí thức là người dân tộc thiểu số
b)
Bài trừ tư tưởng cục bộ, hẹp hòi hoặc tư tưởng phân biệt Dân tộc,
c)
Động viên trí thức là người Dân tộc thiểu số về công tác tại địa phương
d)
Tất cả các phương án
51.
Đai hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?
a)
Phát triển KT, chăm lo đời sống VC, tinh thần cho nhân dân
b)
Xây dựng phát triển văn hóa, x hội cho đồng bào các Dân tộc
c)
Bảo đảm thông tin, giao thông phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa
d)
Phương án A và B
52.
Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách trọng tâm về vấn đề dân tộc là gì?
a)
Phát triển, KT–XH ở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, căn cứ cách mạng
b)
Quan tâm xây dựng các nhà máy công nghiệp ở miền núi
c)
Đầu tư vững mạnh cho y tế, giáo dục, giao thông miền núi
d)
Tất cả các phương án
53.
Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?
a)
Làm tốt cụng tác định canh định cư và xây dựng kinh tế mới
b)
Vận động nhân dân thực hiện canh tác truyền thống
c)
Duy trì tất cả các chính sách về xây dựng kinh tế mới
d)
Tất cả các phương án
54.
Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?
a)
Quy hoạch, phân bổ, sắp xếp lại dân cư vùng thiểu số
b)
Xây dựng kế hoạch hóa gia đinh vùng dân tộc thiểu số
c)
Thực hiện tốt các chính sách động viên nhân dân sống định canh
d)
Phương án A và C
55.
Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?
a)
Ưu tiên đào tạo, bồi dưỡng con em các dân tộc, thiểu số
b)
Ưu tiên cử cán bộ có kinh nghiệm vùng đồng bào dân tộc thiểu số
c)
Ưu tiên phát hiện nhân lực là nguồn đồng bào thiểu số
d)
Phương án B và C
56.
Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?
a)
Cán bộ phải hiểu phong tục, tập quán, tiếng nói , làm tốt công tác dân vận
b)
Tạo nguồn cán bộ phải biết tuyên truyền vận động quần chúng
c)
Cử cán bộ có khả năng và trình độ công tác lâu dài vùng đồng bảo dân tộc thiểu số
d)
Phương án A và C
57.
Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?
a)
Chống biểu hiện kì thị, hẹp hòi, chia rẽ dân tộc
b)
Đấu tranh với biểu hiện ích kỷ, hẹp hỏi, phá hoại đoàn kết
c)
Phương án A và D
d)
Bài trừ tư tưởng phân biệt địa vị xã hội giữa các dân tộc
58.
Trong đời sống xã hội, tôn giáo là tổ chức có qui mô, hoạt động như thế nào?
a)
Là một cộng đồng xã hội
b)
Là tổ chức chính trị, xã hội
c)
Là một tập thể dân cư tín ngưỡng
d)
Là một bộ phận người tín ngưỡng mê tín
59.
Hiện tượng, ý thức, hành vi của những người mê tín dị đoan biểu hiện như thế nào?
a)
Hành vi cuồng vọng
b)
Tư tưởng cực đoạn
c)
Hành vi mê muội
d)
Hiện tượng ảo giác
60.
Hoạt động xã hội của tôn giáo thông qua những yếu tố nào?
a)
Hệ thống giáo lý
b)
Nghi lễ ôn giáo
c)
Tổ chức tôn giáo
d)
Tất cả các phương án
61.
Hoạt động xã hội tôn giáo bị chi phối bởi những yếu tố nào?
a)
Tổ chức tôn giáo
b)
Nghi lễ tôn giáo
c)
Cuồng tín của tín đồ
d)
Phương án A và B
62.
Những yếu tố nào liên quan đến hoạt động xã hội của tôn giáo?
a)
Giáo sĩ tín đồ, cơ sở vật chất tôn giáo
b)
Quy định pháp luật về hoạt động tôn giáo
c)
Niềm tin nơi tôn giáo
d)
Tất cả các phương án
63.
Hoạt động xã hội của tôn giáo không thể hoạt động khi thiếu yếu tố nào sau đây?
a)
Tổ chức của tôn giáo
b)
Sự cuồng tín của tín đồ
c)
Hệ thống giáo lý
d)
Phương án A và C
64.
Theo quan điểm của Đảng nhà nước ta, hoạt động mê tín dị đoan phải được giải quyết như thế nào?
a)
Bài trừ
b)
Làm giảm hoạt động mê tín dị đoan
c)
Để hoạt động tự nhiên
d)
Để tự tiêu tan
65.
So sánh với tôn giáo, mê tín dị đoan thực chất là hoạt động gì?
a)
Tệ nạn xã hội
b)
Buôn thần bán thánh
c)
Mê muội mù quáng
d)
Lừa đảo chiếm đoạt
66.
Tôn giáo được hình thành từ những yếu tố cơ bản nào?
a)
Tất cả các phương án
b)
Nguồn gốc kinh tế x hội
c)
Nguồn gốc nhận thức tôn giáo
d)
Nguồn gốc tâm lý tôn giáo
67.
Một trong những nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội là yếu tố nào?
a)
Nguồn gốc kinh tế x hội
b)
Nguồn gốc từ quần chúng
c)
Nguồn gốc từ chính trị
d)
Nguồn gốc từ lịch sử
68.
Yếu tố nào là nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội ?
a)
Nguồn gốc nhận thức
b)
Nguồn gốc chính trị
c)
Nguồn gốc tư tưởng
d)
Nguồn gốc đạo đức
69.
Nguồn gốc nào là yếu tố hình thành tôn giáo trong x hội ?
a)
Nguồn gốc tâm lý
b)
Nguồn gốc lịch sử
c)
Hoang đường ảo tưởng
d)
Sức khỏe yếu đuối
70.
Quá trình hoạt động của tôn giáo trong x hội được bộc lộ ra tính chất nào?
a)
Tất cả các phương án
b)
Tính lịch sử
c)
Tính quần chúng
d)
Tính chính trị
71.
Một trong những tính chất của tôn giáo được bộc lộ trong đời sống xã hội là gì?
a)
Tính quần chúng
b)
Tính chiến đấu
c)
Tính phê phán cái ác
d)
Tính kinh tế xã hội
72.
Trong xã hội có phân chia giai cấp tôn giáo thường bộc lộ ra tính chất gì?
a)
Tính chính trị
b)
Tính văn hóa x hội
c)
Tính dân tộc
d)
Tính giai cấp
73.
Các tôn giáo thường mang tính chất nào sau đây?
a)
Tính chất lịch sử
b)
Tính chất địa lý
c)
Tính x hội
d)
Tính chất tự nhiên
74.
Quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin về giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a)
Tất cả các phương án
b)
Giải quyết vấn đề tôn giáo phải gắn liền với cải tạo x hội cũ
c)
Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng
d)
Quán triệt quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo
75.
Nội dung cốt lõi trong công tác tôn giáo của Đảng là công tác vận động quần chúng như thế nào?
a)
Sống tốt đời đẹp đạo
b)
Sống đùm bọc giúp đỡ nhau
c)
Sống tự do tín ngưỡng
d)
Tất cả các phương án
76.
Chính sách tôn giáo của Đảng khẳng định vị trí của đồng bào tôn giáo là một bộ phận như thế nào trong khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
Quan trọng
b)
Rất quan trọng
c)
Cực kỳ quan trọng
d)
Đặc biệt quan trọng
77.
Âm mưu lợi dụng vấn đề tôn giáo của địch, coi tôn giáo là lực lượng như thế nào để chống phá Đảng, nhà nước ta?
a)
Lực lượng đối trọng
b)
Lực lượng đối đầu
c)
Lực lượng to lớn
d)
Là đối tượng đấu tranh
78.
Để thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, địch nhằm vào mục tiêu nào?
a)
Tất cả các phương án
b)
Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc
c)
Xĩa bỏ sự lãnh đạo của Đảng
d)
Vô hiệu hiệa sự quản lý của nhà nước
79.
Địch nhằm vào mục tiêu nào để thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam,?
a)
Làm suy yếu khối đại đoàn kết toàn dân tộc,
b)
Chúng lợi dụng DT, TG để li khai
c)
Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
Tất cả các phương án
80.
Lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, địch thường nhằm vào mục tiêu nào?
a)
Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng,
b)
Chúng lợi dụng DT, TG để li khai
c)
Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
Tất cả các phương án
81.
Thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo địch nhằm vào mục tiêu nào để chống phá cách mạng Việt nam,?
a)
Vô hiệu hóa sự quản lý của Nhà nước với xã hội
b)
Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để li khai
c)
Xuyên tạc CNML, tư tưởng HCM
d)
Tất cả các phương án
82.
Thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch là gì?
a)
Tất cả các phương án
b)
Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
c)
Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để kích động
d)
Chúng tập trung phá hoại các cơ sở KT,XH
83.
Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?
a)
Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc
b)
Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động
c)
Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng ta
d)
Tất cả các phương án
84.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng
c)
Tăng cường xây dựng, củng cố khối ĐĐK dân tộc
d)
Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân
85.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng
c)
Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc
d)
Phát huy vai trò của cả hệ thống chinh trị tham gia phòng chống
86.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG Đảng
c)
Tăng cường xây dựng, củng cố khối ĐĐK dân tộc
d)
Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại âm mưu của địch
87.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng
c)
Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch
d)
Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân
88.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng
c)
Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại âm mưu của địch
d)
Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân
89.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chinh sách DT, TG của Đảng
c)
Phát huy vai trò của cả hệ thống chinh trị phòng chống sự lợi dụng của địch
d)
Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại mọi âm mưu của địch
90.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Tăng cường xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc
c)
Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch
d)
Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân
91.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại mọi âm mưu của địch
c)
Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân
92.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tất cả các phương án B, C và D
b)
Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch
c)
Chủ động đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại mọi âm mưu của địch
d)
Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân
93.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Ra sức tuyên truyền quán triệt quan điểm chính sách của Đảng
b)
Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện
c)
Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động
d)
Tất cả các phương án A, B và C
94.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Tăng cường củng cố khối đại đoàn kết dân tộc
b)
Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện
c)
Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động
d)
Tất cả các phương án A, B và C
95.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Chăm lo, nâng cao đời sống tinh thần vật chất của nhân dân
b)
Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện
c)
Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động
d)
Tất cả các phương án A, B và C
96.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch
b)
Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện
c)
Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động
d)
Tất cả các phương án
97.
Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam
a)
Chủ động đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại mọi âm mưu của địch
b)
Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện
c)
Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động
d)
Tất cả các phương án A, B và C
98.
Theo từ điển bách khoa tôn giáo năm 2001, tôn giáo nào có số lượng chức sắc tín đồ lớn nhất thế giới?
a)
Ki tô giáo
b)
Hồi giáo
c)
Ấn Độ giáo
d)
Phật giáo
99.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?
a)
Tất cả phương án B, C và D
b)
Dân số và trình độ KT-XH không đều
c)
Sự thống trị kích động chia rẽ dân tộc
d)
Sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý
Reset
