wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 – An toàn thông tin

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình tổng quát đảm bảo an toàn thông tin và hệ thống thông tin thường gồm các lớp:

a)

An ninh tổ chức, An ninh mạng và Điều khiển truy cập

b)

An ninh tổ chức, Tường lửa và Điều khiển truy cập

c)

An ninh tổ chức, An ninh mạng và An toàn hệ điều hành và ứng dụng

d)

An ninh tổ chức, An ninh mạng và An ninh hệ thống

2.

An toàn thông tin gồm hai lĩnh vực chính là:

a)

An ninh mạng và An toàn hệ thống

b)

An toàn máy tính và An toàn Internet

c)

An toàn máy tính và An ninh mạng

d)

An toàn công nghệ thông tin và Đảm bảo thông tin

3.

Tại sao cần phải đảm bảo an toàn cho thông tin?

a)

Do có nhiều thiết bị kết nối mạng Internet với nhiều nguy cơ và đe doạ

b)

Do có quá nhiều phần mềm độc hại

c)

Do có quá nhiều nguy cơ tấn công mạng

d)

Do có nhiều thiết bị kết nối mạng Internet

4.

An toàn hệ thống thông tin là:

a)

Việc đảm bảo thông tin trong hệ thống không bị đánh cắp

b)

Việc đảm bảo cho hệ thống thông tin hoạt động trơn tru, ổn định

c)

Việc đảm bảo cho hệ thống thông tin không bị tấn công

d)

Việc đảm bảo các thuộc tính an ninh, an toàn của hệ thống thông tin

5.

Người sử dụng hệ thống thông tin quản lý trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là:

a)

Quản lý cao cấp

b)

Giám đốc điều hành

c)

Nhân viên

d)

Quản lý bộ phận

6.

Nguyên tắc cơ bản cho đảm bảo an toàn thông tin, hệ thống và mạng là:

a)

Phòng vệ nhiều lớp có chiều sâu

b)

Cần đầu tư trang thiết bị và chuyên gia đảm bảo an toàn

c)

Cần mua sắm và lắp đặt nhiều thiết bị an ninh chuyên dụng

d)

Cân bằng giữa tính hữu dụng, chi phí và tính năng

7.

Một trong các nội dung rất quan trọng của quản lý an toàn thông tin là:

a)

Quản lý các ứng dụng

b)

Quản lý hệ thống

c)

Quản lý hệ điều hành

d)

Quản lý rủi ro

8.

Một thông điệp có nội dung nhạy cảm truyền trên mạng bị sửa đổi. Các thuộc tính an toàn thông tin nào bị vi phạm?

a)

Bí mật, Toàn vẹn và sẵn dùng

b)

Bí mật và Toàn vẹn

c)

Bí mật

d)

Toàn vẹn

9.

Nguy cơ bị tấn công từ chối dịch vụ (DoS) và từ chối dịch vụ phân tán (DDoS) thường gặp ở vùng nào trong 7 vùng cơ sở hạ tầng CNTT?

a)

Vùng máy trạm

b)

Vùng mạng WAN

c)

Vùng mạng LAN-to-WAN

d)

Vùng mạng LAN

10.

An toàn thông tin (Information Security) là gì?

a)

Là việc phòng chống đánh cắp thông tin

b)

Là việc bảo vệ chống truy nhập, sử dụng, tiết lộ, sửa đổi, hoặc phá huỷ thông tin một cách trái phép

c)

Là việc bảo vệ chống sử dụng, tiết lộ, sửa đổi, vận chuyển hoặc phá huỷ thông tin một cách trái phép

d)

Là việc phòng chống tấn công mạng

11.

Một trong các biện pháp cụ thể cho quản lý, khắc phục các lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng để kháng cho hệ thống là:

a)

Định kỳ cập nhật thông tin về các lỗ hổng từ các trang web chính thức

b)

Định kỳ cập nhật các bản vá và nâng cấp hệ điều hành

c)

Định kỳ nâng cấp hệ thống phần mềm

d)

Định kỳ nâng cấp hệ thống phần cứng

12.

Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với một hacker?

a)

password83

b)

reception

c)

!SaLtNb83

d)

LaT3r

13.

Trong tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường sử dụng một số lệnh NOP (No Operation) ở phần đầu của mã tấn công. Mục đích của việc này là để:

a)

Tăng khả năng phá hoại của mã tấn công

b)

Tăng khả năng gây tràn bộ đệm

c)

Tăng khả năng mã tấn công được thực hiện

d)

Tăng khả năng gây lỗi chương trình

14.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần mềm

b)

Điểm yếu chỉ xuất hiện khi hệ thống bị tấn công

c)

Điểm yếu hệ thống có thể xuất hiện trong cả các mô đun phần cứng và phần mềm

d)

Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần cứng

15.

Người sử dụng hệ thống trợ giúp ra quyết định trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là:

a)

Quản lý cao cấp

b)

Giám đốc điều hành

c)

Nhân viên

d)

Quản lý bộ phận

16.

Các thành phần chính của hệ thống máy tính gồm:

a)

CPU, Bộ nhớ, HDD, hệ điều hành và các ứng dụng

b)

CPU, hệ điều hành và các ứng dụng

c)

Hệ thống phần cứng và Hệ thống phần mềm

d)

CPU, Bộ nhớ, HDD và Hệ thống bus truyền dẫn

17.

Nguyên nhân của sự tồn tại các điểm yếu trong hệ thống có thể do:

a)

Lỗi thiết kế, lỗi cài đặt và lập trình

b)

Tất cả các khâu trong quá trình phát triển và vận hành

c)

Lỗi quản trị

d)

Lỗi cấu hình hoạt động

18.

Trên thực tế, có thể giảm khả năng bị tấn công nếu có thể...

a)

Triệt tiêu được hết các nguy cơ

b)

Triệt tiêu được hết các mối đe doạ

c)

Giảm thiểu các lỗ hổng bảo mật

d)

Kiểm soát chặt chẽ người dùng

19.

Sâu SQL Slammer tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a)

SQL Server 2012

b)

SQL Server 2000

c)

SQL Server 2008

d)

SQL Server 2003

20.

Trong suốt quá trình kiểm định một bản ghi hệ thống máy chủ, các mục nào sau đây có thể được xem như là một khả năng đe doạ bảo mật?

a)

Năm lần nỗ lực login thất bại trên tài khoản “jsmith”

b)

Hai lần login thành công với tài khoản Administrator

c)

Năm trăm ngàn công việc in được gửi đến một máy in

d)

Ba tập tin mới được lưu trong tài khoản thư mục bởi người sử dụng là “finance”

21.

Các kỹ thuật và công cụ thường được sử dụng trong an ninh mạng bao gồm:

a)

VPN, SSL/TLS, PGP

b)

Điều khiển truy nhập

c)

Điều khiển truy nhập, tường lửa, proxy và các giao thức bảo mật, ứng dụng dựa trên mật mã

d)

Tường lửa, proxy

22.

Các thành phần của an toàn thông tin gồm:

a)

An toàn máy tính, An ninh mạng, Quản lý ATTT và Chính sách ATTT

b)

An toàn máy tính và dữ liệu, An ninh mạng, Quản lý ATTT và Chính sách ATTT

c)

An toàn máy tính, An ninh mạng, Quản lý rủi ro ATTT và Chính sách ATTT

d)

An toàn máy tính, An toàn dữ liệu, An ninh mạng, Quản lý ATTT

23.

Các yêu cầu cơ bản trong đảm bảo an toàn thông tin và an toàn hệ thống thông tin gồm:

a)

Bảo mật, Toàn vẹn và Khả dụng

b)

Bảo mật, Toàn vẹn và Sẵn dùng

c)

Bí mật, Toàn vẹn và Sẵn dùng

d)

Bí mật, Toàn vẹn và không chối bỏ

24.

Việc thực thi quản lý ATTT cần được thực hiện theo chu trình lặp lại là do

a)

Các điều kiện bên trong và bên ngoài hệ thống thay đổi theo thời gian

b)

Trình độ cao của tin tặc và công cụ tấn công ngày càng phổ biến

c)

Số lượng và khả năng phá hoại của các phần mềm độc hại ngày càng tăng

d)

Máy tính, hệ điều hành và các phần mềm được nâng cấp nhanh chóng

25.

Hệ thống thông tin là:

a)

Một hệ thống tích hợp các thành phần nhằm phục vụ việc thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin, chuyển giao thông tin, tri thức và các sản phẩm số

b)

Một hệ thống gồm các thành phần phần cứng và phần mềm nhằm phục vụ việc thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin, chuyển giao thông tin

c)

Một hệ thống gồm các thành phần cứng nhằm phục vụ việc thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin, chuyển giao thông tin, tri thức và các sản phẩm số

d)

Một hệ thống gồm các thành phần phần mềm nhằm phục vụ việc thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin, chuyển giao thông tin, tri thức và các sản phẩm số

26.

Tính bí mật của thông tin có thể được đảm bảo bằng:

a)

Bảo vệ vật lý

b)

Các kỹ thuật mã hóa

c)

sử dụng VPN

d)

Bảo vệ vật lý, VPN, hoặc mã hóa

27.

Đảm bảo thông tin (Information assurance) thường được thực hiện bằng cách:

a)

Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng ra đĩa cứng

b)

Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng ra băng từ

c)

Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng ngoại vi

d)

Sử dụng kỹ thuật tạo dự phòng cục bộ

28.

Lỗi tràn bộ đệm là lỗi trong khâu:

a)

Kiểm thử phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm

c)

Lập trình phần mềm

d)

Quản trị phần mềm

29.

Đâu là dạng lỗ hổng bảo mật thường gặp trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng?

a)

Lỗi tràn bộ đệm

b)

Lỗi quản trị

c)

Lỗi cấu hình

d)

Lỗi thiết kế

30.

Quản lý các bản vá và cập nhật phần mềm là phần việc thuộc lớp bảo vệ nào trong mô hình tổng thể đảm bảo an toàn hệ thống thông tin?

a)

Lớp an ninh mạng

b)

Lớp an ninh hệ thống

c)

Lớp an ninh cơ quan/tổ chức

d)

Lớp an ninh hệ điều hành và phần mềm

31.

Khi khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường chèn mã độc, gây tràn và ghi đè để sửa đổi thành phần nào sau đây của bộ nhớ Ngăn xếp để chuyển hướng nhằm thực hiện mã độc của mình:

a)

Các biến đầu vào của hàm

b)

Bộ đệm hoặc biến cục bộ của hàm

c)

Con trỏ khung ngăn xếp (sfp)

d)

Địa chỉ trỏ về của hàm

32.

Một trong các mối đe dọa an toàn thông tin thường gặp là:

a)

Phần mềm nghe lén

b)

Phần mềm quảng cáo

c)

Phần mềm phá mã

d)

Phần mềm độc hại

33.

Trong các vùng hạ tầng CNTT, vùng nào có nhiều mối đe dọa nguy cơ nhất?

a)

vùng người dùng

b)

vùng máy trạm

c)

vùng mạng LAN

d)

vùng mạng LAN-to-WAN

34.

Trong các vùng hạ tầng CNTT, vùng nào có các lỗ hổng trong quản lý phần mềm ứng dụng của máy chủ?

a)

vùng máy trạm

b)

vùng mạng LAN-to-WAN

c)

vùng truy nhập từ xa

d)

vùng hệ thống và ứng dụng

35.

Trong các vùng hạ tầng CNTT, vùng nào dễ bị tấn công DoS, DDoS nhất?

a)

vùng người dùng

b)

vùng mạng LAN

c)

vùng mạng WAN

d)

vùng mạng LAN-to-WAN

36.

Việc quản lý, khắc phục các lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống cần được thực hiện theo nguyên tắc chung là:

a)

Cân bằng giữa An toàn, Hữu dụng và Tin cậy

b)

Cân bằng giữa An toàn, Rẻ tiền và Chất lượng

c)

Cân bằng giữa An toàn, Hữu dụng và Rẻ tiền

d)

Cân bằng giữa An toàn, Tin cậy và Rẻ tiền

37.

Các mối nguy cơ đe dọa thường trực là:

a)

Tin tặc và các phần mềm độc hại

b)

Mất thông tin và các phần mềm nghe lén.

c)

Phần cứng và phần mềm độc hại.

d)

Các phần mềm độc hại.

38.

Người sử dụng hệ thống thông tin điều hành trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là:

a)

Quản lý cao cấp

b)

Giám đốc điều hành

c)

Nhân viên

d)

Quản lý bộ phận

39.

Các phần của hệ thống thông tin dựa trên máy tính là:

a)

Phần cứng (Hardware), phần mềm (Software), cơ sở dữ liệu (Databases), hệ thống mạng (Networks), tập các lệnh kết hợp (Procedures).

b)

Phần cứng (Hardware), phần mềm (Software), người dùng (Actor), hệ thống mạng (Networks), tập các lệnh kết hợp (Procedures).

c)

Phần cứng (Hardware), phần mềm (Software), dữ liệu (Data), bảo vệ (Security), hệ thống mạng (Networks), tập các lệnh kết hợp (Procedures).

d)

Phần cứng (Hardware), phần mềm (Software), cơ sở dữ liệu (Databases), mạng riêng ảo (VPN), tập các lệnh kết hợp (Procedures).

40.

Công thức tính tỉ lệ tính sẵn dùng:

a)

A=UptimeUptime+DowntimeA = \frac{\text{Uptime}}{\text{Uptime} + \text{Downtime}}

b)

A=UptimeLoadtime+DowntimeA = \frac{\text{Uptime}}{\text{Loadtime} + \text{Downtime}}

c)

A=UptimeUptime+Downtime+LoadtimeA = \frac{\text{Uptime}}{\text{Uptime} + \text{Downtime} + \text{Loadtime}}

d)

A=UptimeUptime+LoadtimeA = \frac{\text{Uptime}}{\text{Uptime} + \text{Loadtime}}

41.

Các bước thực thi quản lí ATTT:

a)

Lập kế hoạch (Plan), Thực thi kế hoạch (Do), Giám sát kết quả thực hiện (Monitor), Thực hiện các kiểm soát (Control).

b)

Lập kế hoạch (Plan), Thực thi kế hoạch (Do), Thực hiện kiểm tra (Check), Hành động (Act).

c)

Lập kế hoạch (Plan), Thực thi kế hoạch (Do), Giám sát kết quả thực hiện (Monitor), Thực hiện kiểm tra (Check).

d)

Lập kế hoạch (Plan), Thực thi kế hoạch (Do), Thực hiện kiểm tra (Check), Thực hiện các kiểm soát (Control).

42.

Chính sách an toàn thông tin không bao gồm:

a)

Chính sách an toàn ở mức người dùng (User security policy).

b)

Chính sách an toàn ở mức vật lý (Physical security policy)

c)

Chính sách an toàn ở mức tổ chức (Organizational security policy)

d)

Chính sách an toàn ở mức logic (Logical security policy)

43.

Tính toàn vẹn liên quan đến … và … của dữ liệu.

a)

tính hợp lệ (validity) … sự chính xác (accuracy).

b)

tính hợp lệ (validity) … sự chính xác (rigorous).

c)

sự hợp pháp (legalization) … sự chính xác (accuracy).

d)

sự hợp pháp (legalization) … sự chính xác (rigorous).

44.

Các đe dọa với tầng người dùng bao gồm:

a)

Coi nhẹ hoặc vi phạm các chính sách an ninh an toàn; đưa CD/DVD/USB với các files cá nhân vào hệ thống; thiếu ý thức về vấn đề an ninh an toàn.

b)

Đưa CD/DVD/USB với các files cá nhân vào hệ thống; người dùng tải ảnh, âm nhạc, video; truy nhập trái phép vào máy trạm.

c)

Coi nhẹ hoặc vi phạm các chính sách an ninh an toàn; thăm dò và rà quét trái phép các cổng dịch vụ; thiếu ý thức về vấn đề an ninh an toàn.

d)

Đưa CD/DVD/USB với các files cá nhân vào hệ thống; người dùng tải ảnh, âm nhạc, video; nguy cơ từ người dùng giả mạo trong mạng WLAN.

45.

Trong các vùng hạ tầng CNTT, vùng nào dễ bị tấn công kiểu vét cạn (brute force) nhất?

a)

vùng người dùng

b)

vùng hệ thống/ứng dụng

c)

vùng truy cập từ xa

d)

vùng mạng LAN-to-WAN

46.

Các đe dọa với vùng máy trạm bao gồm:

a)

Coi nhẹ hoặc vi phạm các chính sách an ninh an toàn; đưa CD/DVD/USB với các files cá nhân vào hệ thống; thiếu ý thức về vấn đề an ninh an toàn.

b)

Đưa CD/DVD/USB với các files cá nhân vào hệ thống; người dùng tải ảnh, âm nhạc, video; truy nhập trái phép vào máy trạm.

47.

Người sử dụng Hệ thống xử lý giao dịch trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là:

a)

Quản lý cao cấp

b)

Giám đốc điều hành

c)

Nhân viên

d)

Quản lý bộ phận

48.

Đâu là 1 lớp phòng vệ an ninh mạng:

a)

Tường lửa, mạng riêng ảo (VPN).

b)

Lớp chính sách & thủ tục đảm bảo ATTT.

c)

Lớp quản trị tài khoản và phân quyền người dùng.

d)

Lớp phát hiện và ngăn chặn phần mềm độc hại.

49.

Các biện pháp được sử dụng để đảm bảo an toàn máy tính và dữ liệu là:

a)

Đảm bảo an toàn hdh, máy tính, dịch vụ; sử dụng tường lửa, proxy.

b)

Các kỹ thuật và hệ thống pháp hiện, ngăn chặn tấn công, xâm nhập.

c)

Vấn đề về phòng chống phần mềm độc hại, giám sát mạng.

d)

Việc sao lưu tạo dự phòng dữ liệu, đảm bảo dữ liệu không bị mất mát khi xảy ra sự cố.

50.

Đây là một trong các biện pháp phòng chống tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm?

a)

Sử dụng tường lửa

b)

Sử dụng công nghệ xác thực mạnh

c)

Sử dụng các kỹ thuật mật mã

d)

Sử dụng cơ chế cấm thực hiện mã trong dữ liệu

51.

Trong tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường sử dụng một số lệnh NOP (No Operation) ở phần đầu của mã tấn công. Mục đích của việc này là để:

a)

Tăng khả năng phá hoại của mã tấn công

b)

Tăng khả năng gây tràn bộ đệm

c)

Tăng khả năng mã tấn công được thực hiện

d)

Tăng khả năng gây lỗi chương trình

52.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần mềm

b)

Điểm yếu chỉ xuất hiện khi hệ thống bị tấn công

c)

Điểm yếu hệ thống có thể xuất hiện trong cả các mô đun phần cứng và phần mềm

d)

Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần cứng

53.

Các vùng bộ nhớ thường bị tràn gồm:

a)

Ngăn xếp (Stack) và vùng nhớ cấp phát động (Heap)

b)

Ngăn xếp (Stack) và Bộ nhớ đệm (Cache)

c)

Hàng đợi (Queue) và vùng nhớ cấp phát động (Heap)

d)

Hàng đợi (Queue) và Ngăn xếp (Stack)

54.

Lỗ hổng an ninh trong một hệ thống là:

a)

Bất kỳ điểm yếu nào trong hệ thống cho phép mối đe dọa có thể gây tác hại

b)

Các điểm yếu trong hệ điều hành

c)

Tất cả điểm yếu hoặc khiếm khuyết trong hệ thống

d)

Các điểm yếu trong các phần mềm ứng dụng

55.

Nguyên nhân của sự tồn tại các điểm yếu hệ thống có thể do:

a)

Lỗi thiết kế, lỗi cài đặt và lập trình

b)

Tất cả các khâu trong quá trình phát triển và vận hành

56.

Trên thực tế, có thể giảm khả năng bị tấn công nếu có thể...

a)

Triệt tiêu được hết các nguy cơ

b)

Triệt tiêu được hết các mối đe dọa

c)

Giảm thiểu các lỗ hổng bảo mật

d)

Kiểm soát chặt chẽ người dùng

57.

Đâu là biện pháp được sử dụng để phòng chống lỗi không kiểm tra đầu vào:

a)

Kiểm tra tất cả các dữ liệu đầu vào, đặc biệt dữ liệu nhập từ người dùng và từ các nguồn không tin cậy.

b)

Tạo các bộ lọc để lọc bỏ 1 số ký tự đặc biệt của các ngôn ngữ trong các trường hợp cần thiết mà kẻ tấn công có thể sử dụng.

c)

Luôn chạy các chương trình ứng dụng với quyền tối thiểu – vừa đủ để thực thi các tác vụ.

d)

Sử dụng giải thuật mã hóa/giải mã, hàm băm yếu, lạc hậu, hoặc có lỗ hổng (DES, MD4, MD5, ...)

58.

Các lỗ hổng bảo mật thường tồn tại nhiều nhất trong thành phần nào của hệ thống:

a)

Hệ điều hành

b)

Các dịch vụ mạng

c)

Các ứng dụng

d)

Các thành phần phần cứng

59.

Trong tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường sử dụng shellcode. Shellcode đó là dạng:

a)

Mã Java

b)

Mã C/C++

c)

Mã máy

d)

Mã Hợp ngữ

60.

Lỗ hổng bảo mật (Security vulnerability) là một điểm yếu tồn tại trong một hệ thống cho phép tin tặc:

a)

Khai thác nhằm đánh cắp các thông tin trong hệ thống

b)

Khai thác gây tổn hại đến các thuộc tính an ninh của hệ thống đó

c)

Khai thác, tấn công phá hoại và gây tê liệt hệ thống

d)

Khai thác nhằm chiếm quyền điều khiển hệ thống

61.

Lỗi tràn bộ đệm là lỗi trong khâu:

a)

Kiểm thử phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm

c)

Lập trình phần mềm

d)

Quản trị phần mềm

62.

Đâu là dạng lỗ hổng bảo mật thường gặp trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng?

a)

Lỗi tràn bộ đệm

b)

Lỗi quản trị

c)

Lỗi cấu hình

d)

Lỗi thiết kế

63.

Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy nhập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế điều khiển truy nhập DAC?

a)

Spoofing

b)

Trojan horse

c)

Man in the middle

d)

Phishing

64.

Đâu là tên viết đúng của Hệ thống phát hiện đột nhập/xâm nhập?

a)

IDS

b)

IPS

c)

SIEM

d)

DLP

65.

Mức độ nghiêm trọng chia theo Microsoft là

a)

Nguy hiểm, Quan trọng, Trung bình, Thấp

b)

Nguy hiểm, Cao, Trung bình, Thấp

c)

Cao, Quan trọng, Trung bình, Không quan trọng

d)

Cao, Trung bình, Thấp, Yếu

66.

Tác hại của lỗi tràn bộ đệm là

a)

Gây mất dữ liệu của người dùng

b)

Có thể khiến cho ứng dụng ngừng hoạt động, gây mất dữ liệu hoặc thậm chí giúp kẻ tấn công kiểm soát hệ thống

c)

Khiến chương trình ngừng hoạt động

d)

Chiếm quyền kiểm soát và phá hỏng hệ thống

67.

Đâu không phải là một trong các biện pháp phòng chống lỗi không kiểm tra đầu vào

a)

Kiểm tra tất cả các dữ liệu đầu vào, đặc biệt dữ liệu nhập từ người dùng và từ các nguồn không tin cậy

b)

Không dùng user quản trị (root hoặc admin) để chạy các chương trình ứng dụng

c)

Tạo các bộ lọc để lọc bỏ các ký tự đặc biệt và các từ khóa của các ngôn ngữ trong các trường hợp cần thiết mà kẻ tấn công có thể sử dụng

d)

Kiểm tra sự hợp lý của nội dung dữ liệu

68.

Các dạng dữ liệu không cần kiểm tra là

a)

Các trường dữ liệu text

b)

Các file âm thanh, hình ảnh, hoặc đồ họa do người dùng hoặc các tiến trình khác cung cấp

c)

Các dữ liệu từ mạng hoặc các nguồn không tin cậy

d)

Các dữ liệu được đưa ra bởi hệ thống

69.

Kẻ tấn công có thể kiểm tra tất cả các … đầu vào và thử tất cả các … có thể khai thác được

a)

Bước / Phương thức

b)

Dữ liệu / Phương thức

c)

Dữ liệu / Khả năng

d)

Bước / Khả năng

70.

Khi kiểm soát truy cập bị lỗi, một người dùng bình có thể … của người quản trị và có toàn quyền truy nhập vào hệ thống

a)

Mượn quyền

b)

Xin quyền

c)

Doạt quyền

d)

Đưa quyền

71.

Đâu không phải là phương pháp phòng chống lỗi hổng điều khiển truy cập

a)

Không dùng user quản trị (root hoặc admin) để chạy các chương trình ứng dụng

b)

Sử dụng các công cụ phân tích mã tự động tìm các điểm có khả năng xảy ra lỗi

c)

Luôn chạy các chương trình ứng dụng với quyền tối thiểu – vừa đủ để thực thi các tác vụ

d)

Kiểm soát chặt chẽ người dùng, xóa bỏ hoặc cấm truy nhập với những người dùng ngầm định kiểu everyone

72.

Đâu không phải là 1 vấn đề xảy với cơ chế xác thực

a)

Mật khẩu được lưu dưới dạng rõ (plain text)

b)

Sử dụng mật khẩu đơn giản, dễ đoán, hoặc dùng mật khẩu trong thời gian dài

c)

Sử dụng cơ chế xác thực không đủ mạnh

d)

Chọn mật khẩu đủ mạnh để sử dụng

73.

Đâu là một thao tác an toàn đối với file

a)

Sử dụng mật khẩu và quyền phù hợp để truy cập

b)

Thực hiện đọc/ghi file lưu ở những nơi mà các người dùng khác cũng có thể ghi file đó

c)

Không kiểm tra chính xác loại file, định danh thiết bị, các links hoặc các thuộc tính khác của file trước khi sử dụng

d)

Không kiểm tra mã trả về sau mỗi thao tác với file

74.

Đâu không phải là 1 biện pháp khắc phục và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống

a)

Thường xuyên cập nhật thông tin về các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật từ các trang web chính thức

b)

Người dùng được quyền truy nhập vào mọi tác vụ của hệ thống

c)

Cần có chính sách quản trị người dùng, mật khẩu và quyền truy nhập chặt chẽ ở mức hệ điều hành và mức ứng dụng

d)

Sử dụng các biện pháp phòng vệ ở lớp ngoài như tường lửa, proxies

75.

Một điều kiện đua tranh tồn tại khi có sự thay đổi … của 2 hay một số sự kiện gây ra sự thay đổi … của hệ thống

a)

Vị trí / Quá trình

b)

Vị trí / Hành vi

c)

Trật tự / Quá trình

d)

Trật tự / Hành vi

76.

Các loại điểm yếu của hệ thống là

a)

Có điểm yếu đã biết và đã được khắc phục

b)

Có điểm yếu đã biết và chưa được khắc phục

c)

Có điểm yếu chưa biết/chưa được phát hiện

d)

Tất cả các đáp

77.

Một trong các dạng lỗ hổng thường gặp trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng là

a)

SYN floods

b)

DDos

c)

Buffer Overflows

d)

Worms

78.

Trong điểm yếu bảo mật do các điều kiện tranh đua, kẻ tấn công có thể lợi dụng … giữa 2 sự kiện để …, đổi tên file hoặc can thiệp vào quá trình hoạt động bình thường của hệ thống

a)

Khoảng thời gian / Chèn mã độc

b)

Khoảng cách / Thay đổi biến

c)

Khoảng thời gian / Thay đổi biến

d)

Khoảng cách / Chèn mã độc

79.

Các lỗ hổng bảo mật trên hệ thống là do

a)

Dịch vụ cung cấp

b)

Bản thân hệ điều hành

c)

Con người tạo ra

d)

Tất cả đều đúng

80.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Mối đe doạ là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống mạng.

b)

Mối đe doạ là bất kỳ một hành động nào có thể gây hư hại đến các tài nguyên hệ thống.

c)

Mối đe doạ là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống máy tính.

81.

Khác biệt cơ bản của vi rút và sâu là

a)

Vi rút có khả năng tự lây lan mà không cần tương tác của người dùng

b)

Sâu có khả năng tự lây lan mà không cần tương tác của người dùng

c)

Sâu có khả năng phá hoại lớn lớn

d)

Vi rút có khả năng phá hoại lớn lớn

82.

Dạng tấn công gây ngắt quãng dịch vụ hoặc kênh truyền thông cho người dùng bình thường là

a)

Interceptions

b)

Fabrications

c)

Interruptions

d)

Modifications

83.

Tấn công nghe lén là kiểu tấn công

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Chiếm quyền điều khiển

d)

Chủ động và bị động

84.

Dạng tấn công chặn bắt thông tin truyền trên mạng để sửa đổi hoặc lạm dụng là

a)

Fabrications

b)

Modifications

c)

Interruptions

d)

Interceptions

85.

Có thể phòng chống tấn công Smurf bằng cách cấu hình các máy và router không trả lời …

a)

ICMP broadcast

b)

ARP broadcast

c)

DHCP broadcast

d)

DNS broadcast

86.

Đâu là một kỹ thuật tấn công DoS?

a)

UDP Ping

b)

DNS Cache Poisoning

c)

Smurf

d)

DNS spoofing

87.

Dạng tấn công giả mạo thông tin thường để đánh lừa người dùng thông thường là:

a)

Modifications

b)

Fabrications

c)

Interruptions

d)

Interceptions

88.

Kỹ thuật tấn công Smurf sử dụng giao thức ICMP và cơ chế gửi:

a)

Unicast

b)

Multicast

c)

Anycast

d)

Broadcast

89.

Pharming là kiểu tấn công vào:

a)

Máy chủ web

b)

Máy chủ cơ sở dữ liệu của trang web

c)

Máy chủ và máy khách web

d)

Máy khách/trình duyệt web

90.

Đây là một công cụ kiểm tra lỗ hổng tấn công chèn mã SQL trên các website:

a)

SQLCheck

b)

SQL Server

c)

SQLmap

d)

SQLite

91.

Khác biệt cơ bản giữa tấn công DoS và DDoS là:

a)

Phạm vi tấn công

b)

Mức độ gây hại

c)

Kỹ thuật tấn công

d)

Tần suất tấn công

92.

Các máy tính ma/máy tính bị chiếm quyền điều khiển thường được tin tặc sử dụng để:

a)

Gửi các yêu cầu tấn công chèn mã

b)

Đánh cắp dữ liệu từ máy chủ cơ sở dữ liệu

c)

Gửi thư rác, thư quảng cáo

d)

Thực hiện tấn công tràn bộ đệm

93.

Trong dạng tấn công vào mật khẩu dựa trên từ điển, tin tặc đánh cắp mật khẩu của người dùng bằng cách:

a)

Tìm mật khẩu trong từ điển các mật khẩu

b)

Thử các từ có tần suất sử dụng cao làm mật khẩu trong từ điển

c)

Vét cạn các mật khẩu có thể có

d)

Lắng nghe trên đường truyền để đánh cắp mật khẩu

94.

Một trong các phương thức lây lan thường gặp của sâu mạng là:

a)

Lây lan thông qua sao chép các file

b)

Lây lan thông qua dịch vụ POP

c)

Lây lan thông qua khả năng thực thi từ xa

d)

Lây lan thông qua Microsoft Office

95.

Đây là một kỹ thuật tấn công DoS:

a)

SYN requests

b)

DNS spoofing

c)

IP spoofing

d)

Ping of death

96.

Tấn công từ chối dịch vụ (DoS - Denial of Service Attacks) là dạng tấn công có khả năng:

a)

Gây hư hỏng phần cứng máy chủ

b)

Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các tài nguyên hệ thống

c)

Đánh cắp dữ liệu trong hệ thống

d)

Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các file dữ liệu của hệ thống

97.

Mật khẩu an toàn trong thời điểm hiện tại là mật khẩu có:

a)

Chứa các ký tự từ nhiều dạng ký tự

b)

Khả năng chống tấn công phát lại và chứa các ký tự từ nhiều dạng ký tự

c)

Độ dài từ 8 ký tự trở lên, gồm chữ cái hoa, thường, chữ số và ký tự đặc biệt

d)

Độ dài lớn hơn hoặc bằng 8 ký tự

98.

Nguy cơ cao nhất mà một cuộc tấn công chèn mã SQL có thể gây ra cho một hệ thống là:

a)

Đánh cắp các thông tin trong cơ sở dữ liệu

b)

Chèn, xóa hoặc sửa đổi dữ liệu

c)

Vượt qua các khâu xác thực người dùng

d)

Chiếm quyền điều khiển hệ thống

99.

Một trong các biện pháp có thể sử dụng để phòng chống tấn công kiểu người đứng giữa là:

a)

Sử dụng các hệ thống IPS/IDS

b)

Sử dụng chứng chỉ số để xác thực thông tin nhận dạng các bên

c)

Sử dụng mã hóa để đảm bảo tính bí mật các thông điệp truyền

d)

Sử dụng tường lửa để ngăn chặn

100.

Macro viruses là loại viruses thường lây nhiễm vào:

a)

Các file tài liệu của bộ phần mềm Open Office

b)

Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft Exchange

c)

Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft SQL

d)

Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft Office

101.

Tấn công kiểu Social Engineering là dạng tấn công khai thác yếu tố nào sau đây trong hệ thống?

a)

Máy trạm

b)

Người dùng

c)

Máy chủ

d)

Hệ điều hành & ứng dụng

102.

Câu lệnh SQL nào tin tặc thường sử dụng trong tấn công chèn mã SQL để đánh cắp các thông tin trong cơ sở dữ liệu?

a)

UNION INSERT

b)

UNION SELECT

c)

SELECT UNION

d)

INSERT SELECT

103.

Phishing là một dạng của loại tấn công sử dụng:

a)

Kỹ thuật chèn mã

b)

Kỹ thuật giả mạo địa chỉ IP

c)

Kỹ thuật gây tràn bộ đệm

d)

Kỹ thuật xã hội

104.

Các dạng phần mềm độc hại (malware) có khả năng tự nhân bản gồm:

a)

Virus, zombie, spyware

b)

Virus, trojan, zombie

c)

Virus, worm, trojan

d)

Virus, worm, zombie

105.

Một trong các cách virus thường sử dụng để lây nhiễm vào các chương trình khác là:

a)

Ẩn mã của virus

b)

Thay thế các chương trình

c)

Xáo trộn mã của virus

d)

Sửa đổi các chương trình

106.

Trong tấn công DDoS phản chiếu hay gián tiếp, có sự tham gia của một số lượng lớn máy chủ trên mạng Internet không bị tin tặc chiếm quyền điều khiển. Các máy chủ này được gọi là:

a)

Reflectors

b)

Requesters

c)

Forwarders

d)

Injectors

107.

Mục đích chính của tấn công giả mạo địa chỉ IP là:

a)

Để vượt qua các hệ thống IPS và IDS

b)

Để vượt qua các hàng rào kiểm soát an ninh

c)

Để đánh cắp các dữ liệu nhạy cảm trên máy trạm

d)

Để đánh cắp các dữ liệu nhạy cảm trên máy chủ

108.

Trojan horses là dạng phần mềm độc hại thường giành quyền truy nhập vào các file của người dùng khai thác cơ chế điều khiển truy nhập...

a)

MAC

b)

Role-Based

c)

Rule-Based

d)

DAC

109.

Một trong các biện pháp hiệu quả để phòng chống Macro virus:

a)

Cấm tự động thực hiện macro trong Microsoft Exchange

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Cấm tự động thực hiện macro trong Microsoft Office

d)

Sử dụng IPS/IDS

110.

Đâu là một biện pháp phòng chống SYN Floods:

a)

SYN Firewalls

b)

SYN IDS

c)

SYN Proxy

d)

SYN Cache

111.

Các zombie thường được tin tặc sử dụng để:

a)

Đánh cắp dữ liệu từ máy chủ CSDL

b)

Thực hiện tấn công DoS

c)

Thực hiện tấn công tràn bộ đệm

d)

Thực hiện tấn công DDoS

112.

Tấn công kiểu Social Engineering có thể cho phép tin tặc:

a)

Đánh cắp toàn bộ dữ liệu trên máy chủ

b)

Phá hỏng máy chủ

c)

Đánh cắp thông tin nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu máy chủ

d)

Đánh cắp thông tin nhạy cảm của người dùng

113.

Tấn công bằng mã độc có thể gồm:

a)

Chèn mã XSS, CSRF

b)

Chèn mã SQL

c)

Tràn bộ đệm

d)

SQLi, XSS, CSRF và Buffer overflow

114.

Tại sao việc sử dụng thủ tục cơ sở dữ liệu (Stored procedure) là một trong các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn triệt để tấn công chèn mã SQL?

a)

Thủ tục cơ sở dữ liệu có khả năng cấm chèn mã

b)

Thủ tục cơ sở dữ liệu độc lập với các ứng dụng

c)

Thủ tục cơ sở dữ liệu cho phép tách mã lệnh SQL khỏi dữ liệu người dùng

d)

Thủ tục cơ sở dữ liệu lưu trong cơ sở dữ liệu và chạy nhanh hơn câu lệnh trực tiếp

115.

Dạng tấn công chèn mã được tin tặc sử dụng phổ biến trên các trang web nhắm đến các cơ sở dữ liệu là:

a)

Tấn công chèn mã SQL

b)

Tấn công chèn mã XSS

c)

Tấn công chèn mã CSRF

d)

Tấn công chèn mã HTML

116.

Đâu là một trong các biện pháp phòng chống tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm?

a)

Sử dụng các thư viện lập trình an toàn hoặc sử dụng cơ chế cấm thực hiện mã trong dữ liệu (DEP)

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Sử dụng các kỹ thuật mật mã

d)

Sử dụng công nghệ xác thực mạnh

117.

Để thực hiện tấn công Smurf, tin tặc phải giả mạo địa chỉ gói tin ICMP trong yêu cầu tấn công. Tin tặc sử dụng…

a)

Địa chỉ máy nạn nhân làm địa chỉ của gói tin

b)

Địa chỉ router làm địa chỉ của gói tin

c)

Địa chỉ máy nạn nhân làm địa chỉ nguồn của gói tin

d)

Địa chỉ router làm địa chỉ nguồn của gói tin

118.

Để thực hiện tấn công DDOS, tin tặc trước hết cần chiếm quyền điều khiển của một lượng lớn máy tính. Các máy tính bị chiếm quyền điều khiển thường được gọi là:

a)

Worms

b)

Viruses

c)

Zombies

d)

Trojans

119.

Điểm yếu là:

a)

Một lỗi hoặc một khiếm khuyết tồn tại trong hệ thống

b)

Một lỗi khi xây dựng phần cứng máy tính

c)

Một lỗi hoặc một khiếm khuyết tồn tại trong kết nối mạng

d)

Là 1 khiếm khuyết của phần mềm

120.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Lỗ hổng là bất kỳ điểm yếu nào trong hệ thống cho phép hacker có thể gây tác hại

b)

Lỗ hổng là bất kỳ điểm yếu nào trong hệ thống cho phép mối đe dọa có thể gây tác hại

c)

Lỗ hổng là bất kỳ điểm yếu nào trong mạng cho phép mối đe dọa có thể gây tác hại

d)

Lỗ hổng là bất kỳ điều gì trong hệ thống cho phép mối đe dọa có thể gây tác hại

121.

Đâu không phải là mối quan hệ giữa mối đe dọa và lỗ hổng:

a)

Các mối đe dọa thường khai thác một hoặc một số lỗ hổng đã biết để thực hiện các cuộc tấn công phá hoại

b)

Không thể triệt tiêu được hết các lỗ hổng, nhưng có thể giảm thiểu các mối đe dọa, qua đó giảm thiểu khả năng bị tận dụng để tấn công

c)

Nếu tồn tại một lỗ hổng trong hệ thống, sẽ có khả năng một mối đe dọa trở thành hiện thực

d)

Không thể triệt tiêu được hết các mối đe dọa, nhưng có thể giảm thiểu các lỗ hổng, qua đó giảm thiểu khả năng bị tận dụng để tấn công

122.

Dạng tấn công liên quan đến việc nghe trộm trên đường truyền và chuyển hướng thông tin để sử dụng trái phép là:

a)

Interceptions

b)

Fabrications

c)

Interruptions

d)

Modifications

123.

Đâu không phải là 1 kiểu tấn công thụ động

a)

Không gây ra thay đổi trên hệ thống

b)

Sửa đổi dữ liệu trong file

c)

Nghe lén

d)

Giám sát lưu lượng trên đường truyền

124.

Đâu không phải là 1 dạng tấn công

a)

Tấn công từ chối dịch vụ

b)

Tràn bộ đệm

c)

Tấn công kiểu Social Engineering

d)

Tấn công giả mạo địa chỉ

125.

Đâu là một nguyên nhân dẫn đến bị tấn công bằng mã độc

a)

Xâm phạm vào bộ nhớ riêng của ứng dụng

b)

Để mật khẩu ở dạng bản rõ

c)

Dữ liệu đầu vào từ người dùng hoặc từ các nguồn khác không được kiểm tra hoặc kiểm tra không kỹ lưỡng

d)

Sử dụng thủ tục bất tay ba bước

126.

Đâu không phải là một biện pháp phòng chống dựa trên thiết lập quyền truy nhập người dùng phù hợp

a)

Không sử dụng người dùng có quyền system admin hoặc database owner làm người dùng truy cập dữ liệu

b)

Người dùng được quyền truy nhập vào mọi tác vụ của hệ thống

c)

Chia nhóm người dùng, chi cấp quyền vừa đủ để truy cập các bảng biểu, thực hiện câu truy vấn và chạy các thủ tục

d)

Tốt nhất, không cấp quyền thực hiện các câu truy vấn, cập nhật, sửa, xóa trực tiếp dữ liệu; Thủ tục hóa tất cả các câu lệnh và chỉ cấp quyền thực hiện thủ tục

127.

Trong tấn công DoS, việc gửi một lượng lớn yêu cầu gây cạn kiệt tài nguyên hệ thống hoặc băng thông đường truyền là loại tấn công nào

a)

Flooding attacks

b)

Logic attacks

c)

SYN cache

d)

Sniffing

128.

SYN floods là kỹ thuật gây … các gói tin mở kết nối TCP

a)

Hỏng hóc

b)

Dừng

c)

Ngập lụt

d)

Giả mạo

129.

Đâu không phải là cách phòng chống SYN floods

a)

Sử dụng kỹ thuật lọc

b)

Giảm thời gian chờ