Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP HÌNH CHƯƠNG IV

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

A. sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

b)

B. tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

c)

C. cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta  

d)

D. sin⁡α=sin⁡β\sin\alpha=\sin\beta  

2.

Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

A. 34\frac{3}{4}

b)

B. 54\frac{5}{4}

c)

C. 53\frac{5}{3}

d)

D. 34\frac{3}{4}

3.

Câu 3. cos⁡230 \cos23^0\  bằng: 

a)

A. sin⁡670\sin67^0  

b)

B. sin⁡230\sin23^0  

c)

C. cos⁡670\cos67^0  

d)

D. sin⁡770\sin77^0  

4.

Câu 4. Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

A. sin⁡α=1\sin\alpha=1  

b)

B. sin⁡α>1\sin\alpha>1  

c)

C. 0≤sin⁡α≤10\le\sin\alpha\le1  

d)

D. 0<sin⁡α<10<\sin\alpha<1  

5.

Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

A. cos⁡240<cos⁡380<cos⁡670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

B. cos⁡670<cos⁡380<cos⁡240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

C. cos⁡670>cos⁡240>cos⁡380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

D. cos⁡380<cos⁡240<cos⁡670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

6.

Câu 6. Cho ΔABC\Delta ABC   có  ∠A=900; sin⁡C=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

A.5

b)

B.14

c)

C. 27\frac{2}{7}  

d)

D. 72\frac{7}{2}  

7.

Câu 7. Sin C bằng

a)

aA. ACAH\frac{AC}{AH}  

b)

B. ACBC\frac{AC}{BC}  

c)

C. ABAC\frac{AB}{AC}  

d)

D. AHAC\frac{AH}{AC}  

8.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

 

A. Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với cosin góc đối hoặc sin góc kề.

b)

B. Mỗi cạnh của tam giác bằng cạnh kề nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề.

c)

 C. Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối hoặc nhân với cot góc kề.

d)

 D. Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng huyền nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề.

9.

Tìm x, y trong hình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

A. x=5,27 ; y=8,76

b)

B.x=5,03 cm; y=7,92cm

c)

C. x = 6,12 cm; y=9,04cm

d)

D.x=5,27cm;

y =8,76cm

10.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

22,7cm

b)

22,7m

c)

21,006m

d)

227 m