wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiệt luyện thép – Chương 4 (trích đề luyện tập)

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường tôi thích hợp cho thép các bon (%C = 0,8) là

a)

Nước lạnh

b)

Dung dịch muối hoặc xút 10%

c)

Muối nóng chảy

d)

Dầu công nghiệp

2.

Trong phương pháp tôi cao tần, để điều chỉnh chiều sâu lớp cảm ứng nóng phải

a)

Kết hợp chọn thiết bị và chế tạo vòng cảm ứng thích hợp

b)

Chế tạo vòng cảm ứng thích hợp

c)

Chọn thiết bị có tần số phù hợp

d)

Chọn thiết bị có công suất phù hợp

3.

Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là

a)

600÷800°C

b)

200÷600°C

c)

A1 + 20÷30°C

d)

A3 + 20÷30°C

4.

Vật liệu GX28-48 làm thân máy, sau đúc cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào

a)

Tôi

b)

Ram

c)

d)

Thường hoá

5.

Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng

a)

Làm giảm độ cứng để dễ cắt

b)

Làm nhỏ hạt

c)

Làm tăng giới hạn đàn hồi

d)

Làm đồng đều thành phần hóa học

6.

Thép hợp kim cao (%C = 0,9), nhiệt độ ủ là

a)

A1 - 50÷100°C

b)

A1 + 20÷30°C

c)

A1 + 20÷30°C

d)

ACm + 20÷30°C

7.

Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là

a)

200 ÷ 600°C

b)

200 ÷ 300°C

c)

600 ÷ 700°C

d)

450 ÷ 600°C

8.

Nhiệt độ tôi thích hợp của thép các bon (%C = 0,8) là

a)

830 ÷ 850°C

b)

760 ÷ 780°C

c)

860 ÷ 880°C

d)

730 ÷ 750°C

9.

Thép các bon (%C = 0,9), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Thường hoá

c)

Ủ đẳng nhiệt

d)

Ủ không hoàn toàn

10.

Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả

a)

Thời gian giữ nhiệt

b)

Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt

c)

Tốc độ nung

d)

Nhiệt độ nung

11.

Nhiệt độ thường hóa của thép C20 là

a)

820÷830°C

b)

830÷840°C

c)

890÷900°C

d)

760÷770°C

12.

Chọn ra đáp án sai trong các đáp án sau đối với quá trình giữ nhiệt khi nhiệt luyện

a)

Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều thành phần hóa học

b)

Thời gian giữ nhiệt chỉ phụ thuộc vào kích thước chi tiết, không phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện

c)

Giữ nhiệt để có đủ thời gian hoàn thành các chuyển biến

d)

Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều nhiệt độ trên toàn bộ tiết diện

13.

Môi trường tôi thép cần làm nguội nhanh thép trong khoảng nhiệt độ nào

a)

Xung quanh đỉnh đường cong chữ "C"

b)

Dưới A1

c)

Trên Ms

d)

Trong khoảng [Ms, Mf]

14.

Phun bi có thể tạo ra chiều sâu lớp hoá bền khoảng

a)

35 mm

b)

2,5 mm

c)

0,7 mm

d)

15 mm

15.

Sau khi nung thép đã tôi ở nhiệt độ 260–400°C thì tổ chức nhận được là

a)

Mrăm và γđt

b)

Mrăm và Xe

c)

Hỗn hợp F và Xe

d)

Mrăm

16.

Để tạo ra cơ tính tổng hợp tốt nhất cho thép 40Cr phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Thường hoá

d)

Tôi và ram cao

17.

Các phương pháp tôi khác nhau ở

a)

Nhiệt độ tôi

b)

Thời gan giữ nhiệt

c)

Phương pháp nung

d)

Cách thức làm nguội

18.

Ram cao áp dụng cho các chi tiết nào?

a)

Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội

b)

Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục

c)

Cần đàn hồi như lò xo, nhíp

d)

Cần khử ứng suất bên trong

19.

Thép làm khuôn dập nguội, sau khi tôi cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Ram thấp

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Ram cao

20.

Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?

a)

20Cr

b)

C20

c)

20CrMnTi

d)

20CrMn

21.

Thép các bon (%C = 0,40{,}4 ), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Ủ đẳng nhiệt

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Ủ không hoàn toàn

22.

Công dụng của mác vật liệu GX18-36 là gì?

a)

Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn

b)

Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng tốc độ chậm, bánh đà, thân máy quan trọng, sơ mi

c)

Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng

d)

Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực

23.

Với khuôn dập nguội, sau khi tôi phải thực hiện bước nào?

a)

b)

Ram trung bình

c)

Thường hóa

d)

Ram thấp

24.

Phun bi không áp dụng cho chi tiết nào?

a)

Cầu sau ô tô

b)

Lò xo, nhíp

c)

Các loại trục thanh truyền

d)

Khuôn dập nguội

25.

Nung nóng và làm nguội toàn bề mặt khi tôi cao tần áp dụng cho các chi tiết nào?

a)

Chi tiết có hình dạng đơn giản

b)

Chi tiết có bề mặt nhỏ

c)

Trục dài, băng máy với bề mặt lớn

d)

Bánh răng lớn, cổ trục khuỷu

26.

Trong các phát biểu sau về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sai?

a)

Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn

b)

Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính

c)

Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

d)

Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

27.

Thép sử dụng để tôi cảm ứng có %C trong khoảng nào?

a)

0,35÷0,550{,}35\,\div\,0{,}55

b)

0,55÷0,750{,}55\,\div\,0{,}75

c)

0,25÷0,750{,}25\,\div\,0{,}75

d)

0,25÷0,350{,}25\,\div\,0{,}35

28.

Khi nung nóng thép đã tôi (khi ram), quá trình chuyển biến xảy ra chia làm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

29.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép sau cùng tích

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép hợp kim trung bình và cao

d)

Mọi loại thép (kể cả gang)

30.

Ở trạng thái ủ, hàm lượng các bon trong thép là bao nhiêu thì độ bền lớn nhất?

a)

0,4%÷0,6%0{,}4\%\,\div\,0{,}6\%

b)

0,6%÷0,8%0{,}6\%\,\div\,0{,}8\%

c)

0,8%÷1,0%0{,}8\%\,\div\,1{,}0\%

d)

1,0%÷1,2%1{,}0\%\,\div\,1{,}2\%

31.

Thép thấm cácbon có hàm lượng các bon trong khoảng nào?

a)

0,7\geq 0{,}7

b)

0,25%\leq 0{,}25\%

c)

0,25%÷0,35%0{,}25\%\,\div\,0{,}35\%

d)

0,4%÷0,65%0{,}4\%\,\div\,0{,}65\%

32.

Chọn ra phương án sai trong các ưu điểm của phương pháp tôi cao tần.

a)

Chất lượng tốt

b)

Năng suất cao

c)

Dễ tự động hóa

d)

Thích hợp cho mọi chi tiết

33.

Biện pháp nào sau đây không làm tăng giới hạn bền mỏi?

a)

Tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt

b)

Tăng độ bền hợp kim

c)

Tăng độ nhẵn bóng bề mặt

d)

Tăng độ dẻo của hợp kim

34.

Để nâng cao độ cứng, độ bền, tính chống mài mòn và độ bền mỏi của chi tiết cần thấm nguyên tố nào vào bề mặt thép?

a)

Cr, Si

b)

Cr, Al

c)

C, N

d)

Al, Si

35.

Nguyên lý của biến cứng bề mặt là gì?

a)

Phun bi

b)

Thấm cacbon

c)

Biến dạng dẻo bề mặt

d)

Tôi bề mặt

36.

Đối với thép có bản chất hạt nhỏ, nhiệt độ thấm cacbon thích hợp là khoảng nào?

a)

870 ÷ 900°C

b)

930 ÷ 950°C

c)

830 ÷ 860°C

d)

900 ÷ 930°C

37.

Thép kỹ thuật điện sau dập nguội cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ kết tinh lại

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Ủ non

d)

Ủ không hoàn toàn

38.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Cải thiện được tính công nghệ của kim loại và hợp kim

b)

Tạo ra các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi,…

c)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của hợp kim

d)

Tăng độ bền, độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai

39.

Ủ tháp áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Thép sau cùng tích

c)

Thép trước cùng tích

d)

Mọi loại thép (kể cả gang)

40.

Với thép gió, sau khi tôi nguội nung nóng tới 550÷570°C (giữ nhiệt khoảng 1 giờ) là phương pháp nhiệt luyện gì?

a)

b)

Ram cao

c)

Ram thấp

d)

Ram trung bình

41.

Với các chi tiết nhỏ, cần chọn thiết bị tôi cao tần như thế nào?

a)

Tần số nhỏ với công suất lớn

b)

Tần số cao với công suất nhỏ

c)

Tần số cao với công suất lớn

d)

Tần số nhỏ với công suất nhỏ

42.

Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 40HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức nào?

a)

Mactenxit

b)

Bainit

c)

Xoocbit

d)

Troxit

43.

Chọn phương án sai trong các tác dụng của biến cứng bề mặt.

a)

Thúc đẩy chuyển biến austenit thành mactenxit

b)

Làm tăng giới hạn đàn hồi cho lò xo, nhíp,…

c)

Làm mất đi một số vết khía, rỗ,… trên bề mặt

d)

Tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt

44.

Đập (phun bi) có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng bao nhiêu?

a)

0,7 mm

b)

2,5 mm

c)

15 mm

d)

35 mm

45.

Để làm khuôn dập nguội cần nhiệt luyện ra tổ chức nào?

a)

Troxit

b)

Bainit

c)

Mactenxit

d)

Xoocbit

46.

Mục đích của ủ không hoàn toàn là gì?

a)

Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, tăng độ dẻo

b)

Giảm độ cứng, tăng độ dẻo

c)

Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng

d)

Làm nhỏ hạt, tăng độ dẻo

47.

Thép các bon có %C = 1,2, để làm mất lưới xêmentit cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Ủ đẳng nhiệt

d)

Ủ hoàn toàn

48.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn là khoảng nào?

a)

600 ÷ 800°C

b)

A3 + 20 ÷ 30°C

c)

200 ÷ 600°C

d)

A1 + 20 ÷ 30°C

49.

Đối với thép có bản chất hạt lớn, nhiệt độ thấm cacbon thích hợp là khoảng nào?

a)

870 ÷ 900°C

b)

930 ÷ 950°C

c)

830 ÷ 860°C

d)

900 ÷ 930°C

50.

Trong ba giai đoạn của hóa nhiệt luyện, giai đoạn nào quyết định chiều sâu lớp thấm?

a)

Hấp thụ

b)

Khuếch tán

51.

Để gia công cắt thép CD130 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ không hoàn toàn

b)

Thường hóa

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Tôi kết tinh lại

52.

Chất thấm cacbon thể rắn có thành phần chủ yếu là gì?

a)

Than gỗ

b)

Bột đá, vôi bột

c)

Than đá

d)

Muối cacbonat

53.

Mục đích của ủ khuếch tán là gì?

a)

Làm đồng đều thành phần và tổ chức

b)

Làm giảm độ cứng và tăng độ dẻo

c)

Làm nhỏ hạt

d)

Khử ứng suất

54.

Mục đích của tôi thép là gì?

a)

Nâng cao độ cứng và tăng độ bền

b)

Tăng độ bền

c)

Nâng cao độ cứng

d)

Tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy

55.

Mục đích của ủ hoàn toàn là gì?

a)

Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, tăng độ dẻo

b)

Làm nhỏ hạt, giảm độ cứng, khử ứng suất

c)

Khử ứng suất, giảm độ cứng, tăng độ dẻo

d)

Làm nhỏ hạt, khử ứng suất, tăng độ dẻo

56.

Phương pháp tôi nào thuận lợi cho cơ khí hóa và tự động hóa?

a)

Tôi phân cấp

b)

Tôi đẳng nhiệt

c)

Tôi trong hai môi trường

d)

Tôi trong một môi trường

57.

Nhiệt độ tôi cho thép trước cùng tích là bao nhiêu?

a)

AcmA_{cm} + 30÷50 °C

b)

A1A_1 + A3A_3

c)

A1A_1 + 30÷50 °C

d)

A3A_3 + 30÷50 °C

58.

Khi thấm C, không dùng mác thép có chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

Ni

b)

Si

c)

Mn

d)

Cr

59.

Sau khi ram thép đã tôi ở nhiệt độ 200÷260 °C, tổ chức nhận được là gì?

a)

Hỗn hợp F và Xe

b)

M ram và Yưr

c)

M ram và Xe

d)

M ram

60.

Nhiệt độ tôi của thép C40 là bao nhiêu?

a)

830÷850 °C

b)

790÷810 °C

c)

810÷830 °C

d)

850÷870 °C

61.

Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường 100÷200 °C vì lý do nào?

a)

Tốc độ nung nhanh

b)

Thời gian nung nhanh

c)

Chỉ nung nóng bề mặt nên phải trừ hao nhiệt truyền vào lõi

d)

Phải trừ hao nhiệt truyền sang vòng cảm ứng

62.

Biến dạng và nứt thường xảy ra với phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Tôi

c)

Ram

d)

63.

Để tăng chiều sâu lớp thấm, biện pháp hiệu quả nhất là gì?

a)

Tăng nhiệt độ thấm

b)

Tăng nồng độ chất thấm

c)

Tăng cả nhiệt độ và thời gian thấm

d)

Tăng thời gian thấm

64.

Thành phần C trong mactenxit so với trong austenit ( γ\gamma ) là như thế nào?

a)

Nhỏ hơn thành phần C trong γ\gamma

b)

Lớn hơn thành phần C trong γ\gamma

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Bằng thành phần C trong γ\gamma

65.

Mác thép nào sau đây dễ bị thoát cacbon nhất?

a)

40Cr

b)

60Mn

c)

C40

d)

60Si2

66.

Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?

a)

Gang xám

b)

Gang cầu

c)

Gang trắng

d)

Gang dẻo

67.

Nhiệt độ ủ cho thép C40 là bao nhiêu?

a)

820÷830 °C

b)

750÷760 °C

c)

840÷850 °C

d)

790÷800 °C

68.

Chọn nhiệt độ ram phù hợp cho thép 60Si2 dùng làm nhíp ô tô.

a)

350÷400 °C

b)

400÷450 °C

c)

560÷620 °C

d)

250÷300 °C

69.

Ram trung bình áp dụng cho các chi tiết nào?

a)

Cần đàn hồi như lò xo, nhíp

b)

Cần có tính tổng hợp cao như bánh răng, trục

c)

Cần khử ứng suất bên trong

d)

Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội

70.

Ủ không hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Mọi loại thép (kể cả gang)

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép hợp kim trung bình và cao

d)

Thép sau cùng tích

71.

Nhiệt độ ủ phù hợp cho thép CD80 là bao nhiêu?

a)

820÷830 °C

b)

840÷850 °C

c)

750÷760 °C

d)

790÷800 °C

72.

Sau khi thấm N, cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Không cần nhiệt luyện

b)

Tôi hai lần

c)

Tôi một lần

d)

Tôi trực tiếp

73.

Thép làm bánh răng, sau khi tôi phải thực hiện bước nào tiếp theo?

a)

Ram thấp

b)

Ram cao

c)

Ram trung bình

d)

Thường hóa

74.

Để gia công cắt thép C20 cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Ủ kết tinh lại

75.

Với thép cứng tích, để đạt độ cứng khoảng 25 HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức nào?

a)

Bainit

b)

Trôxtit

c)

Xoocbit

d)

Mactenxit

76.

Ủ đẳng nhiệt áp dụng cho loại thép nào?

a)

Mọi loại thép (kể cả gang)

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép sau cùng tích

d)

Thép hợp kim trung bình và cao

77.

Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?

a)

Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao

b)

Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao

c)

Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit

d)

Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit

78.

Sau khi thấm các bon, tôi trực tiếp áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Chi tiết ít quan trọng

b)

Thép bán chất hạt nhỏ

c)

Thép thường

d)

Chi tiết hình dạng đơn giản

79.

Độ cứng cao hơn yêu cầu thường xảy ra khi áp dụng quy trình nào?

a)

b)

Ram

c)

Thường hóa

d)

Tôi

80.

Để đảm bảo cơ tính của lõi, trước khi tôi cảm ứng cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Tôi và ram cao

b)

c)

Thường hóa rồi tôi

d)

Tôi và ram trung bình

81.

Giòn ram loại I xảy ra với loại thép nào?

a)

Mọi thép các bon

b)

Các thép được hợp kim hóa bằng W hay Mo

c)

Mọi thép hợp kim

d)

Mọi loại thép

82.

Sau thấm các bon, kích thước hạt thép thay đổi như thế nào so với ban đầu?

a)

Tùy từng trường hợp

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Không đổi

83.

Để làm trục, cần nhiệt luyện thép thành tổ chức nào?

a)

Mactenxit

b)

Bainit

c)

Xoocbit

d)

Trôxtit

84.

Trong các ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến quá trình nhiệt luyện, ảnh hưởng nào sau đây là sai?

a)

Sự hòa tan các bít hợp kim khó hơn, đòi hỏi nhiệt độ tôi cao hơn và thời gian giữ nhiệt lâu hơn

b)

Các nguyên tố hợp kim không hòa tan vào austenit mà ở dạng các bít sẽ làm giảm VTH

c)

Nhiệt độ xảy ra các quá trình khi ram cao hơn so với thép các bon

d)

Các nguyên tố tạo các bít mạnh giữ cho hạt nhỏ khi nung

85.

Hóa nhiệt luyện bao gồm mấy giai đoạn?

a)

5

b)

3

c)

4

86.

Mác thép nào sau đây có nhiệt độ ram cao nhất?

a)

90CrSi

b)

100CrWMn

c)

90W9Cr4V2Mo

d)

160Cr12Mo

87.

Chọn thép thấm các bon?

a)

60Si2

b)

20Si

c)

30CrNi

d)

20Cr

88.

Với khuôn dập nóng, sau khi tôi phải:

a)

Thường hóa

b)

c)

Ram trung bình

d)

Ram thấp

89.

Sau thấm các bon, lớp bề mặt chi tiết là loại thép nào?

a)

Không xác định được

b)

Thép trước cùng tích

c)

Thép cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

90.

Tổ chức nào sau đây có cơ tính tổng hợp tốt nhất?

a)

Xoocbit

b)

Mactenxit

c)

Bainit

d)

Troôtxit

91.

Nhiệt độ tôi cho thép sau cùng tích là:

a)

Acm + 30÷50°C

b)

A1 + 30÷50°C

c)

A3 + 30÷50°C

d)

A1 + A3

92.

Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 260–400°C ứng suất dư và độ cứng thay đổi như thế nào?

a)

Ứng suất và độ cứng giảm chút ít

b)

Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít

c)

Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh

d)

Ứng suất và độ cứng giảm mạnh

93.

Sau khi tôi thép gió, tổ chức còn nhiều γ dư, để làm giảm γ dư phải:

a)

Ủ 2–4 lần ở 550–570°C

b)

Tôi lại đúng chế độ

c)

Ram 2–4 lần ở 550–570°C

d)

Thường hóa

94.

Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào?

a)

Nung bằng ngọn lửa hỗn hợp khí C2H2–O2

b)

Nung trong muối hoá kim loại nóng chảy

c)

Nung bằng dòng điện cảm ứng có tần số cao

d)

Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn

95.

Nung thép đã tôi ở nhiệt độ < 80°C thì:

a)

M + γdư → Mram

b)

γdư → Mram

c)

M → Mram

d)

Chưa có chuyển biến gì xảy ra

96.

Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất?

a)

20CrNi

b)

C45A

c)

40Cr

d)

90CrSi

97.

Nung thép đã tôi ở nhiệt độ 200–260°C thì:

a)

M và γdư → Mram

b)

γdư và M đều chưa chuyển biến

c)

M → Mram, γdư chưa chuyển biến

d)

γdư → Mram, M chưa chuyển biến

98.

Mục đích của ủ đẳng nhiệt là:

a)

Khử ứng suất

b)

Giảm độ cứng

c)

Tăng độ dẻo

d)

Làm nhỏ hạt

99.

Sau khi thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa

b)

Ram thấp

c)

d)

Tôi và ram thấp

100.

Để làm bánh răng cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?

a)

Mactenxit

b)

Troôtxit

c)

Xoocbit

d)

Bainit

101.

Ram thấp áp dụng cho các chi tiết:

a)

Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội

b)

Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục

c)

Cần khử ứng suất bên trong

d)

Cần đàn hồi như lò xo, nhíp

102.

Nhiệt độ thường hóa là:

a)

(Acm + 20÷30°C) hoặc (A3 + 20÷30°C)

b)

A3 + 20÷30°C

c)

Acm + 20÷30°C

d)

A1 + 20÷30°C

103.

Lăn ép có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng:

a)

0,7mm

b)

15mm

c)

2,5mm

d)

35mm

104.

Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải …

a)

Ram cao

b)

Ram thấp

c)

Ram trung bình

d)

Thường hóa

105.

Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi phân cấp

c)

Tôi đẳng nhiệt

d)

Tôi trong hai môi trường

106.

Mục đích của ủ tháp là:

a)

Khử ứng suất

b)

Tăng độ dẻo

c)

Làm nhỏ hạt

d)

Giảm độ cứng

107.

Sau thấm các bon, lõi chi tiết là loại thép nào?

a)

Thép sau cùng tích

b)

Không xác định được

c)

Thép cùng tích

d)

Thép trước cùng tích

108.

Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất?

a)

C20

b)

18CrMnTi

c)

20Cr

d)

20CrNi

109.

Nhiệt độ tôi cho thép CD100 là:

a)

820÷840°C

b)

760÷780°C

c)

800÷820°C

d)

780÷800°C

110.

Để làm dụng cụ cắt phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì?

a)

Peclit

b)

Mactenxit

c)

Bainit

d)

Xoocbit

111.

Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?

a)

C35

b)

C25

c)

C20

d)

20Cr

112.

Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi đẳng nhiệt

c)

Tôi phân cấp

d)

Tôi trong hai môi trường

Similar Resources on Wayground