wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Lịch Sử 10

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là gì?

a)

Là những sự vật, hiện tượng đã diễn ra trong quá khứ.

b)

Là những hiện tượng tự nhiên đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Là những gì đã xảy ra trong quá khứ mà con người nhận thức được.

d)

Là khoa học tìm hiểu về quá khứ, quy luật tự nhiên.

2.

Nhận thức lịch sử là gì?

a)

Là những mô tả của con người về sự phát triển của xã hội.

b)

Là những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

c)

Là những công trình nghiên cứu lịch sử qua các thế hệ.

d)

Là những lễ hội lịch sử - văn hoá được phục dựng.

3.

Chức năng khoa học của sử học đó là

a)

Rút ra bài học kinh nghiệm phục vụ cuộc sống hiện tại.

b)

Bồi dưỡng nhân sinh quan và thế giới quan khoa học.

c)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức, phát triển nhân cách.

d)

Đề ra những chính sách khoa học, phù hợp để phát triển đất nước.

4.

Hãy chỉ ra đâu là chức năng giáo dục của sử học

a)

Thông qua những tấm gương lịch sử, bài học lịch sử.

b)

Bồi dưỡng nhân sinh quan và thế giới quan khoa học.

c)

Nhận thức hiện tại và dự đoán tương lai.

d)

Đề ra những chính sách phù hợp để phát triển đất nước.

5.

Để đáp ứng nhu cầu nhận thức lịch sử, con người phải

a)

Tìm hiểu trong phòng thí nghiệm.

b)

Nghiêu cứu các quy luật tự nhiên.

c)

Tìm kiếm tư liệu, phương pháp tiếp cận phù hợp.

d)

Bảo tồn các di sản lịch sử, văn hóa.

6.

Hiện thực lịch sử tồn tại

a)

Độc lập, theo trình tự thời gian trong quá khứ.

b)

Theo quy luật phát triển của tự nhiên.

c)

Theo tiến trình tiến hóa của con người

d)

Độc lập, ngoài ý muốn của con người.

7.

Lịch sử là gì?

a)

Là khoa học dự đoán về tương lai.

b)

Là những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ.

d)

Là những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

8.

Sử

4 lines
9.

Lịch sử là gì?

a)

Là khoa học dự đoán về tương lai.

b)

Là những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ.

d)

Là những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

10.

Sử học là gì?

a)

Là khoa học nghiên cứu lịch sử xã hội loài người.

b)

Là tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Là những nhận thức của con người về quá khứ.

d)

Là khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

11.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình hình thành và phát triển của các sinh vật trên Trái Đất.

b)

sự ra đời và chu kì vận động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời.

c)

quá trình phát sinh của xã hội loài người hiện tại và trong tương lai.

d)

quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người trong quá khứ.

12.

Các chức năng của Sử học bao gồm

a)

khoa học, xã hội và giáo dục.

b)

khách quan, trung thực và khoa học.

c)

xã hội, văn hóa và giáo dục.

d)

trung thực, khoa học và giáo dục.

13.

Tri thức lịch sử là gì?

a)

Là những hiểu biết của con người về tự nhiên.

b)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Là những giá trị văn hóa của dân tộc trong quá khứ.

d)

Là hiểu biết của con người về các lĩnh vực liên quan đến lịch sử.

14.

Trong thời đại ngày nay, quan điểm, nhận thức lịch sử có nhiều chuyển biến mới là do

a)

con người biết tìm hiểu và học tập lịch sử.

b)

những phát hiện mới trong khoa học lịch sử.

c)

những phát hiện mới trong khoa học tự nhiên.

d)

con người hiểu biết và tôn trọng lịch sử.

15.

Học tập, tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử suốt đời là điều kiện

a)

Giúp đánh giá sự kiện lịch sử chính xác.

b)

Giúp chọn lọc, phân loại các nguồn sử liệu.

c)

Giúp mỗi người cập nhật và mở rộng tri thức.

d)

Góp phần bảo tồn các di sản lịch sử - văn hóa.

16.

Học tập, tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử suốt đời giúp con người có khả năng

a)

Trang bị những hiểu biết về quá khứ.

b)

Góp phần bảo tồn và

17.

Học tập, tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử suốt đời giúp con người có khả năng

a)

Trang bị những hiểu biết về quá khứ.

b)

Góp phần bảo tồn và phát huy các giá trị lịch sử, văn hóa.

c)

Xác định được giá trị của các di sản lịch sử - văn hóa.

d)

Nắm bắt tốt các cơ hội nghề nghiệp.

18.

Hoạt động quan trọng trong quá trình học tập, tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử

a)

Thu thập và sử lí tư liệu.

b)

Tái hiện và miêu tả hiện thực lịch sử.

c)

Phục dựng lại bức tranh quá khứ.

d)

Xác định độ tin cậy của sự kiện lịch sử.

19.

Xác định đối tượng nghiên cứu, lập thư mục, danh sách nguồn sử liệu thuộc giai đoạn nào của quá trình thu thập xử lí thông tin tái hiện tri thức lịch sử

a)

xác định vấn đề.

b)

sưu tầm sử liệu.

c)

chọn lọc phân loại.

d)

xác định đánh giá.

20.

Ghi chép thông tin liên quan, khảo sát, sưu tầm sử liệu thuộc giai đoạn nào của quá trình thu thập xử lí thông tin tái hiện tri thức lịch sử

a)

xác định vấn đề.

b)

sưu tầm sử liệu.

c)

chọn lọc phân loại.

d)

xác định đánh giá.

21.

Phân loại, miêu tả, đánh giá thẩm định các nguồn sử liệu thuộc giai đoạn nào của quá trình thu thập xử lí thông tin tái hiện tri thức lịch sử

a)

xác định vấn đề

b)

sưu tầm sử liệu

c)

chọn lọc phân loại

d)

xác định đánh giá

22.

Ý nào không đúng của bước xác định đánh giá trong quá trình thu thập xử lí thông tin tái hiện tri thức lịch sử

a)

Xác định độ tin cậy của nguồn sử liệu.

b)

Xác định tính xác thực của nguồn sử liệu.

c)

Xác định đối tượng nghiên cứu.

d)

Xác định giá trị trông tin của nguồn sử liệu.

23.

Các bước thu thập thông tin, sử liệu làm giàu tri thức gồm:

a)

Lập thư mục Sưu tầm sử liệu Chọn lọc, phân loại sử liệu Xác minh, đánh giá sử liệu.

b)

Xác minh, đánh giá sử liệu Lập thư mục Chọn lọc, phân loại sử liệu Sưu tầm sử liệu.

c)

Chọn lọc, phân loại sử

24.

Để sưu tầm tư liệu, người nghiên cứu phải

a)

Chọn lọc phân loại các nguồn sử liệu phù hợp.

b)

Xác định tính xác thực của nguồn sử liệu.

c)

Ghi chép các thông tin liên quan.

d)

Xác định giá trị thông tin của nguồn sử liệu.

25.

Việc học tập lịch sử ở trường phổ thông có giá trị

a)

Giúp nhận thức được giá trị bản thân trong cuộc sống.

b)

Tạo cơ sở để giao lưu, học hỏi, hội nhập quốc tế.

c)

Tạo lòng tin vào sức mạnh của toàn dân tộc.

d)

Bồi dưỡng tinh thần yêu nước và niềm tự hào dân tộc.

26.

Yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình khôi phục các sự kiện lịch sử là

a)

nguồn sử liệu.

b)

quan điểm lịch sử.

c)

nhận thức lịch sử.

d)

hiện thực lịch sử.

27.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành khái nhiệm sau: "…… là những hiểu biết của con người về các lĩnh vực liên quan đến lịch sử, hình thành qua quá trình học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm".

a)

Sử học.

b)

Lịch sử.

c)

Tri thức lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử.

28.

Ý nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của sử học?

a)

Những hiện tượng tự nhiên đã xảy ra trong quá khứ.

b)

Quá khứ của một cá nhân hoặc một nhóm, một cộng đồng người.

c)

Quá khứ của một quốc gia hoặc của một khu vực trên thế giới.

d)

Quá khứ của một tổ chức, của một châu lục.

29.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Đầu tháng 8-1945, quân đội Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki của Nhật Bản. Đây là một hiện thực lịch sử, nhưng đến nay, hiện thực l

4 lines
30.

Đầu tháng 8-1945, quân đội Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố lớn của Nhật Bản.

a)

Hiện thực lịch sử là đầu tháng 8-1945, quân đội Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố lớn của Nhật Bản.

b)

Nhận thức "Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản hạn chế thiệt hại sinh mạng cho các bên tham chiến" có trước sự kiện Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

c)

Nhận thức "Mỹ không cần thiết phải ném bom nguyên tử. Đó là tội ác chiến tranh" có sau sự kiện Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Sự kiện quân đội Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản được nhận thức giống nhau và khách quan.

31.

Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình (Hà Nội), chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập là hiện thực lịch sử.

a)

Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình (Hà Nội), chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập là hiện thực lịch sử.

b)

Cách mạng tháng Tám "là kết quả của quá trình kết hợp nhuần nhuyễn những điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi " là lịch sử

32.

Ủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập là hiện thực lịch sử.

4 lines
33.

Cách mạng tháng Tám "là kết quả của quá trình kết hợp nhuần nhuyễn những điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi " là lịch sử được con người nhận thức.

4 lines
34.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến nhận thức về sự kiện cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công có sự khác nhau là do quan điểm tiếp cận khác nhau.

4 lines
35.

Tất cả những nhận thức về sự kiện cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đều khách quan, trung thực, phản ánh đúng bản chất sự kiện.

4 lines
36.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên là

a)

Trùng tu, làm mới, tăng giá trị của các di sản.

b)

Tái hiện lại những di sản lịch sử văn hóa

c)

Lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa những giá trị của các di sản.

d)

Giao lưu, học hỏi những giá trị di sản mới.

37.

Sử học có vai trò như thế nào đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên

4 lines
38.

Sử học có vai trò như thế nào đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên

a)

Nghiên cứu, phục dựng, xác định giá trị của các di sản cần lưu truyền.

b)

Lưu truyền những tư liệu, xử liệu để phục dựng các công trình kiến trúc.

c)

Thu thập thông xin và xử lí tư liệu để làm giàu tri thức lịch sử.

d)

Hiểu được quá khứ, nhận thức thực tại và dự đoán tương lai.

39.

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở để

a)

Làm cơ sở khoa học để nâng cao nhận thức lịch sử.

b)

Bảo tồn, giữ gìn và phát huy các giá trị của di sản.

c)

Quảng bá hình ảnh con người Việt Nam.

d)

Mang các giá trị di sản đi đến các nước.

40.

Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ thường xuyên và và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia?

a)

Bảo quản, tu bổ, làm mới di tích.

b)

Di dời, bảo vệ, không gây tổn hại.

c)

Tu bổ, phục hồi, thu hút khách du lịch.

d)

Bảo tồn, tu bổ, phục dựng.

41.

Công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên góp phần đem lại những hiệu quả thiết thực cho sự phát triển

a)

Vật chất, tinh thần.

b)

Văn hóa giao tiếp.

c)

Văn hóa, nghệ thuật.

d)

Kinh tế, xã hội.

42.

Di sản văn hóa là sản phẩm của

a)

Lịch sử

b)

Địa lí.

c)

Khoa học hiện đại.

d)

Khoa học tự nhiên.

43.

Các di tích lịch sử - văn hóa là tài nguyên của ngành

a)

Khoa học lữ hành.

b)

Du lịch.

c)

Quản trị kinh doanh.

d)

Nhà hàng, khách sạn

44.

Phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với hoạt động du lịch là đặc trưng của công tác

a)

Nhận thức lịch sử.

b)

Hợp tác kinh tế.

c)

Xây dựng ý thức dân tộc.

d)

Bảo tồn di sản.

45.

Du lịch khai thác các di sản văn hóa, lịch sử, giúp con người hưởng thụ giá trị của

a)

Ẩm thực Việt Nam.

b)

Tư tưởng, tôn giáo.

c)

Di sản thiên nhiên, văn hóa.

d)

Đạo đức, lối sống Việt Nam.

46.

Du lịch khai thác các di sản văn hóa, lịch sử, giúp con người hưởng thụ giá trị của

a)

Ẩm thực Việt Nam.

b)

Tư tưởng, tôn giáo.

c)

Di sản thiên nhiên, văn hóa.

d)

Đạo đức, lối sống Việt Nam.

47.

Du lịch tạo ra nguồn lực nào để bảo tồn các di sản lịch sử, văn hóa

a)

Văn hóa.

b)

Lịch sử.

c)

Kinh tế.

d)

Chính trị.

48.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê.

b)

bảo tồn.

c)

xây dựng.

d)

làm mới.

49.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên trạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

50.

Ý nào không phải là vai trò của du lịch đối với công tác bảo tồn các di sản lịch sử, văn hóa

a)

Trải nghiệm, tương tác, hiểu rõ giá trị của các di sản.

b)

Chọn lọc, phân loại, miêu tả, đánh giá các nguồn sử liệu.

c)

Là động lực thúc đẩy sự bảo tồn, phát huy giá trị của các di sản.

d)

Tạo ra cơ hội việc làm, thu nhập cho người lao động.

51.

Ý nào không phải là mối quan hệ giữa sử học với công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên

a)

Nghiên cứu, phục dựng lại bức tranh hiện thực lịch sử.

b)

Xác định giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học cần lưu truyền.

c)

Phát triển đa dạng sinh học, làm tăng giá trị của di sản.

d)

Khẳng định giá trị của các di sản, là cơ sở để bảo tồn.

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

b)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

c)

Sử học giúp giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

Kết quả nghiên cứu của Sử học khẳng định giá trị của các di sản văn hóa.

53.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên

4 lines
54.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên là hoạt động

a)

lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa giá trị những di sản của thời trước để lại.

b)

giao lưu, kết nối văn hóa dân tộc với các nền văn hóa trên thế giới.

c)

tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại để làm giàu nền văn hóa dân tộc.

d)

kết nối giữa nền văn hóa truyền thống với nền văn hóa hiện đại.

55.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Cung cấp mọi thông tin về các di sản văn hóa, thiên nhiên.

b)

Thúc đẩy các ngành khoa học xã hội và nhân văn phát triển.

c)

Đem lại hiệu quả thiết thực cho sự phát triển kinh tế, xã hội.

d)

Phục dựng bức tranh lịch sử về di sản văn hóa, thiên nhiên.

56.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế - xã hội.

b)

Góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia.

c)

Hình thành ý thức trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng.

d)

Làm phong phú và hiện đại hóa nền văn hóa dân tộc.

57.

Chủ thể đóng vai trò bảo tồn và phát huy di sản văn hóa, di sản thiên nhiên là

a)

tự nhiên.

b)

các di sản.

c)

con người.

d)

khí hậu.

58.

Tổ chức nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn giá trị của các di sản trên thế giới?

a)

EU.

b)

UN.

c)

APEC.

d)

UNESCO.

59.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch?

a)

Góp phần quảng bá văn hóa đất nước ra bên ngoài.

b)

Đem lại nguồn lực thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

c)

Thúc đẩy quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hóa thế giới.

d)

Là nguồn tài nguyên du lịch có sức hấp dẫn.

60.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.

b)

cung cấp đầy đủ tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

c)

tạo ra nguồn lực kinh tế để bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị di sản thiên nhiên và văn hóa.

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Là cơ sở hình thành các di tích, di sản văn hóa.

b)

Tạo ra việc làm và thu nhập cho người lao động.

c)

Thúc đẩy sự tăng cường bảo tồn các di tích, di sản.

d)

Tạo nguồn lực kinh tế để bảo tồn giá trị di sản, di tích.

62.

Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là di tích lịch sử - cách mạng của nước ta đã được UNESCO ghi da

4 lines
63.

Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là di tích lịch sử - cách mạng của nước ta đã được UNESCO ghi danh.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào thế kỉ XI và trở thành kinh đô của nước Đại Việt trong suốt các triều đại Lý, Trần, Hậu Lê, Nguyễn.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long trở thành một địa điểm du lịch nổi tiếng của Hà Nội nhờ sức hút của giá trị lịch sử, văn hóa lâu đời gắn với kinh thành hơn 1000 năm tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Không chỉ phát triển du lịch, khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long còn là một nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu về văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nội dung chủ đạo của đoạn tư liệu đề cập đến vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Quảng Nam là một tỉnh có nhiều lợi thế để phát triển du lịch do có hệ thống di sản văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nội dung chủ đạo của đoạn tư liệu đề cập đến vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch.

4 lines
70.

Quảng Nam là một tỉnh có nhiều lợi thế để phát triển du lịch do có hệ thống di sản văn hóa vật thể và phi vật thể độc đáo.

4 lines
71.

Năm 2018, lượt khách quốc tế của tỉnh Quảng Nam chiếm hơn 58% tổng lượt khách tham quan, lưu trú.

4 lines
72.

Theo tác giả, chỉ có những địa phương có di sản văn hóa được UNESCO ghi danh hoặc có các loại hình nghệ thuật truyền thống đặc sắc thì mới phát triển được du lịch, dịch vụ.

4 lines
73.

Điểm chung của cả hai đoạn tư liệu trên là đều đề cập đến giá trị của lịch sử - văn hóa phục vụ cho sự phát triển của ngành du lịch.

4 lines
74.

Luật du lịch Việt Nam năm 2010 quy định tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm cả di sản văn hóa vật thể và phi vật thể.

4 lines
75.

Theo quy định của Luật du lịch Việt Nam năm 2010 thì chùa Bái Đính (Ninh Bình), chùa Tam Chúc (Hà Nam) có thể được xếp vào tài nguyên du lịch văn hóa.

4 lines
76.

Theo tác giả Phơxt Glô-bơn Vi-da, tài nguyên du lịch văn hóa chiếm tỉ trọng gầ.

4 lines
77.

Với giá trị lịch sử - văn hóa lâu đời, cố đô Huế là quần thể di tích duy nhất của nước ta đã được UNESCO ghi danh.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đoạn tư liệu đưa ra những cảnh báo về nguy cơ Cố đô Huế có thể bị xâm hại ở nhiều di tích, hiện vật.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

"1274 tỉ đồng" được nhắc đến trong đoạn tư liệu chính là số tiền thu được thông qua hoạt động du lịch tại Cố đô Huế và được sử dụng một phần để tu bổ, phục hồi lại di tích.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Một trong những thách thức lớn đặt ra cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản cố đô Huế hiện nay là ý thức trách nhiệm kém của người dân và khách tham quan.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Văn hóa là tổng thể những giá trị

a)

vật chất và tinh thần.

b)

đạo đức và lối sống.

c)

tư tưởng và tôn giáo.

d)

kinh nghiệm và tri thức.

82.

Khi loài người xuất hiện và biết chế tạo công cụ bằng đá họ đã sáng tạo ra

a)

dân tộc.

b)

văn hóa.

c)

tôn giáo.

d)

văn minh.

83.

Văn minh là trạng thái nào của văn hóa

a)

định hình bản sắc dân tộc.

b)

khởi đầu, phát triển cao.

c)

ổn định, phát triển bền vững.

d)

tiến hóa, phát tiển cao.

84.

Văn hóa được sáng tạo khi

a)

công cụ kim khí xuất hiện.

b)

máy móc được chế tạo.

c)

loài người xuất hiện.

d)

máy hơi nước được sử dụng.

85.

Văn hóa đặc trưng cho bản sắc riêng của một cộng đồng người của một dân tộc để phân biệt

a)

văn minh này với văn minh khác.

b)

sự khác nhau về quan điểm văn hóa.

c)

giá trị bền vững của nền các nền văn hóa.

d)

dân tộc này với dân tộc khác.

86.

Một trong những tiêu chí đánh dấu con người đã bước vào thời đại văn minh đó là

a)

chữ viết.

b)

công cụ đá.

c)

tiếng nói.

d)

máy móc xuất hiện.

87.

Những tiêu chí nào chứng tỏ nhân loại đã bước vào thời kì văn minh

a)

biết làm nhà ở, biết chế tạo cung tên.

b)

công cụ kim khí, nhà nước, chữ viết ra đời.

c)

công bằng, bình đẳng trong tổ chức công xã.

d)

biết làm đồ gốm, đồ trang sức.

88.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau: "...... là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử."

a)

Văn vật.

b)

Văn hiến.

c)

Văn hóa.

d)

Văn minh.

89.

Văn minh là gì?

a)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài n

90.

Văn minh là gì?

a)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử.

d)

Là những hoạt động của con người trong quá khứ.

91.

Khi nào thì nhân loại bước vào thời kì văn minh?

a)

Khi công cụ bằng đá ra đời.

b)

Khi nhà nước và chữ viết ra đời.

c)

Khi con người xuất hiện trên Trái Đất.

d)

Khi con người biết trồng trọt.

92.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

b)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra trong lịch sử.

c)

Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra.

d)

Là toàn bộ giá trị vật chất của loài người từ khi xuất hiện đến nay.

93.

Văn hóa có điểm gì khác biệt so với văn minh?

a)

Có sự đối lập với dã man, nguyên thủy.

b)

Phản ánh giai đoạn phát triển cao của xã hội.

c)

Chỉ ra đời khi nhà nước và chữ viết xuất hiện.

d)

Là toàn bộ giá trị mà con người sáng tạo ra.

94.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Văn minh là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

b)

Văn minh là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

c)

Văn minh là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Văn minh là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

95.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

b)

Những tiêu chuẩn riêng để nhận diện.

c)

Tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội.

d)

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

96.

Thành tựu văn hóa nào sau đây không phải là biểu hiện của văn minh?

a)

Thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc).

c)

Đền Pác-tê-nông (Hy Lạp cổ đại).

d)

Đồ trang sức của người nguyên thủy.

97.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Ấn.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Ti-grơ.

d)

Sông Nin.

98.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở khu vực nào?

a)

Tây Âu.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông bắc Châu Phi.

d)

Đông Bắc châu Á.

99.

Người Ai Cập cổ đại viết chữ chủ yếu trên

a)

Giấy Pa-pi-rút.

b)

Lụa.

c)

Đất sét.

d)

Thẻ tre.

100.

Khoảng 3000 năm TCN người Ai Cập đã sáng tạo

a)

Chữ tượng ý.

b)

Chữ tượng hình.

c)

Chữ Latinh.

d)

Chữ Phạn.

101.

Dương lịch cổ của người Ai Cập cổ đại đã tính được 1 năm có

a)

365 ngày và 1/4

b)

365 ngày và ½

c)

364 ngày

d)

365 ngày

102.

Một trong những công trình kiến trúc nổi bật của Ai Cập cổ đại

a)

Thành Ba-bi-lon

b)

Đền Pác-tê-nông

c)

Kim tự tháp

d)

Thành Rô-ma

103.

Việc phát minh ra chữ viết ở Ai Cập cổ đại có ý nghĩa

a)

thúc đẩy con người cải tiến công cụ.

b)

giúp ghi chép và lưu truyền các giá trị văn minh.

c)

đưa con người bước vào nền văn minh hiện đại.

d)

thể hiện uy quyền của các pha-ra-ông.

104.

Người Ai Cập cổ đại tin rằng linh hồn con người là bất tử, quan niệm này dẫn đến

a)

tục ướp xác và xây lăng mộ.

b)

sùng bái tự nhiên, thờ cúng thần linh.

c)

những hiểu biết về cấu tạo cơ thể người.

d)

chữa bệnh được chuyên môn hóa.

105.

Người Ai Cập cổ tính thời gian bằng đồng hồ

a)

đo bóng mặt trời, nước.

b)

la bàn, mực nước sông Nin.

c)

đo thủy lực, bóng mặt trời.

d)

đo hướng gió, bóng mặt trời.

106.

Nền văn minh nào dưới đây ra đời sớm nhất trên thế giới và để lại nhiều giá trị lịch sử sâu sắc

a)

Văn minh Đông Nam Á.

b)

Văn minh Ấn Độ.

c)

Văn minh Trung Hoa.

d)

Văn minh A

107.

Nền văn minh nào dưới đây ra đời sớm nhất trên thế giới và để lại nhiều giá trị lịch sử sâu sắc

a)

Văn minh Đông Nam Á.

b)

Văn minh Ấn Độ.

c)

Văn minh Trung Hoa.

d)

Văn minh Ai Cập.

108.

Thành tựu nào dưới đây biểu trưng cho những giá trị về văn hóa, tinh thần của cư dân Ai Cập cổ đại

a)

Chữ viết tượng hình.

b)

kĩ thuật ướp xác, thờ thần linh.

c)

Bảng chữ cái Latinh.

d)

chế tạo ra con lăn, cần trục.

109.

Các bức tượng của cư dân Ai Cập cổ đại thường được tạc và đúc trên

a)

vách hang động, gỗ.

b)

đá, gỗ, đồng.

c)

Đất sét nung khô.

d)

tường nhà và khu dân cư.

110.

Tác phẩm điêu khắc nào dưới đây thuộc về văn minh Ai Cập cổ đại

a)

Thần Vis-nu.

b)

Thần Vệ nữ thành Mi-lô.

c)

Nữ hoàng Nê-phéc-ti-ti.

d)

Lực sĩ ném đĩa.

111.

Người Ả-rập có câu nói: "Con người phải sợ thời gian nhưng thời gian phải sợ kim tự tháp", câu nói trên nhắc đến nền văn minh

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

La Mã.

d)

Hi Lạp.

112.

Nền văn minh nào ở phương Đông tồn tại liên tục, lâu đời nhất và có ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh thế giới

a)

Trung Hoa.

b)

Lưỡng Hà.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp - La Mã.

113.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại?

a)

Thể hiện sự sáng tạo của cư dân Ai Cập cổ đại.

b)

Để lại nhiều giá trị lịch sử sâu sắc cho đời sau.

c)

Đóng góp to lớn vào kho tàng văn minh nhân loại.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây.

114.

Kiến trúc Ai Cập cổ đại có khả năng trường tồn với thời gian đó là nhờ chủ yếu sử dụng

a)

Các loại đá.

b)

công nghệ hóa học.

c)

Hỗn hợp xi măng, đá.

d)

Các vật liệu với.

115.

Những thành tựu kiến trúc, điêu khắc Ai Cập cổ đại hiện thân cho

a)

sức mạnh của các vị thần.

b)

trình độ công nghệ cao của con người.

c)

Sức lao động, trí tuệ, sáng tạo.

d)

khả năng tiếp cận kiến trúc hiện đại.

116.

ắc Ai Cập cổ đại hiện thân cho

a)

sức mạnh của các vị thần.

b)

trình độ công nghệ cao của con người.

c)

Sức lao động, trí tuệ, sáng tạo.

d)

khả năng tiếp cận kiến trúc hiện đại.

117.

Người Ai Cập làm ra Dương lịch cổ, đó là nhờ

a)

quan sát hướng gió và quy luật lên xuống của mực nước sông Nin.

b)

quan sát thiên văn và quy luật lên xuống của mực nước sông Nin.

c)

đo bóng mặt trời và quy luật lên xuống của mực nước sông Nin.

d)

dựa vào kinh nghiệm và quy luật lên xuống của mực nước sông Nin.

118.

Người Ai Cập cổ đại sớm có những hiểu biết về cấu tạo cơ thể người đó là do

a)

tin vào linh hồn người chết.

b)

tục sùng bái tự nhiên.

c)

tục thờ cúng tổ tiên.

d)

tục ướp xác.

119.

Ý nào dưới đây là ý nghĩa của thiên văn học và phép tính lịch ở Ai Cập cổ đại

a)

Giúp xây dựng Kim tự tháp chính xác.

b)

Giúp các tác phẩm điêu khắc hoàn hảo.

c)

Giúp gieo trồng và thu hoạch đúng thời vụ.

d)

Giúp có những hiểu biết về y học.

120.

Vì sao những tri thức toán học ra đời sớm ở Ai Cập cổ đại?

a)

Do nhu cầu chia ruộng đất và tri thức khoa học.

b)

Do nhu cầu tính toán trong xây dựng, phân chia ruộng đất.

c)

Do nhu cầu tính toán nợ và thu thuế của giai cấp thống trị.

d)

Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp và phát triển thương nghiệp.

121.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do

a)

nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.

b)

nhu cầu tính toán trong xây dựng

c)

nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

d)

nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng

122.

Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

(a)