wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án môn Quản trị doanh nghiệp

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Doanh nghiệp năm 2014 thì:

a)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế

b)

Doanh nghiệp là đơn vị tổ chức sản xuất

c)

Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất

d)

Doanh nghiệp là một tập hợp các bộ phận

2.

Theo quan điểm nào thì doanh nghiệp là một tổ chức?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm luật pháp

d)

Cả 3 quan điểm trên

3.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất ra của cải”?

a)

luật pháp

b)

chức năng

c)

phát triển

d)

hệ thồng

4.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp là tập hợp các bộ phận được tổ chức, tác động qua lại và theo đuổi cùng một mục tiêu”?

a)

a. Quan điểm hệ thống

b)

b. Quan điểm phát triển

c)

c. Quan điểm luật pháp

d)

d. Cả 3 quan điểm trên

5.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp sinh ra, phát triển, có thất bại, thành công, có khi vượt qua thời kì nguy kịch nhưng ngược lại có lúc ngừng sản xuất, tiêu vong”?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm chức năng

6.

Quan điểm nào nhấn mạnh vào 4 phân hệ chính sau: sản xuất, thương mại, tổ chức và nhân sự?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm hệ thống

d)

Quan điểm phát triển

7.

Quan điểm nào cho rằng “Doanh nghiệp cung cấp sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường để nhận tiền chênh lệch giữa giá bán và giá thành của sản phẩm ấy”?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm hệ thống

8.

Quan điểm chức năng đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

yếu tố sản xuất

9.

Quan điểm luật pháp đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, nhân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

10.

Quan điểm hệ thống đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

11.

Quan điểm phát triển đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

12.

Có mấy yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

13.

Yếu tố phân phối không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

b)

Lập quỹ cho hoạt động tương lai của doanh nghiệp

c)

Bán sản phẩm để kiếm lời

d)

Thanh toán cho các yếu tố sản xuất

14.

Yếu tố tài chính có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra các nguồn lực bằng tiền

b)

Dịch vụ thương mại mua các yếu tố đầu vào và bán ra kiếm lời ở thị trường đầu ra

c)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin

15.

Yếu tố sản xuất không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật lực

b)

Nhân lực

c)

Thông tin

d)

Phân phối

16.

Ý chí có thuộc yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

17.

Bộ phận nghiên cứu và phát triển trong doanh nghiệp thuộc yếu tố cấu thành nào?

a)

Trao đổi

b)

Tổ chức

c)

Sản xuất

d)

Tài chính

18.

Theo khái niệm kinh doanh, mục đích của kinh doanh là:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Thực hiện nghĩa vụ với xã hội

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

19.

Khái niệm về kinh doanh sau đây đúng hay sai: “Kinh doanh là việc thực hiện một số công đoạn của quá trình đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên thị trường.”

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tính phức tạp và đa dạng của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Cơ cấu nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

21.

Thuộc tính phụ thuộc lẫn nhau của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

d)

Không có đáp án nào chính xác

22.

Sự thay đổi và đổi mới của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

d)

Không có đáp án nào chính xác

23.

Thế nào là quá trình kinh doanh?

a)

Quá trình sản xuất và thương mại nhằm tạo ra lợi nhuận

b)

Quá trình sản xuất và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

c)

Quá trình thương mại và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

Chức năng hoạt động của QTDN cũng là chức năng hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Vốn điều lệ là:

a)

Số vốn do thành viên doanh nghiệp góp vào và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp

b)

Số vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp

c)

Số vốn quy định để thành lập doanh nghiệp

d)

Cả B và C đều đúng

26.

Đâu không phải là sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

Ý tưởng

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Ý chí

27.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

DN nhà nước

b)

Công ty cổ phần

c)

DN tư nhân

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

28.

Mệnh đề sau đúng hay sai: « Hợp tác xã không có tư cách pháp nhân »?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mệnh đề sau đúng hay sai: Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đâu là khái niệm đúng nhất doanh nghiệp nhà nước?

a)

Do nhà nước làm chủ

b)

Do nhà nước sở hữu 100% số vốn hoặc có vốn góp chi phối

c)

Do nhà nước quản lý

d)

Do nhà nước sở hữu toàn bộ số vốn

31.

Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu vốn hoặc có góp vốn không thể là:

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công TNHH

d)

Công ty đối vốn

32.

Ai là người điều hành doanh nghiệp nhà nước?

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên

b)

Chính phủ

c)

Giám đốc, Tổng giám đốc, Chủ tịch hội đồng quản trị

33.

Tổ chức và cá nhân có thể là chủ sở hữu của loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công ty TNHH

b)

DN tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Không có đáp án nào cả

34.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là ai?

a)

Một cá nhân

b)

Một tổ chức

c)

1 cá nhân hoặc 1 tổ chức

d)

1 cá nhân và 1 tổ chức

35.

Số lượng tối đa chủ sở hữu công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

10 thành viên

b)

30 thành viên

c)

50 thành viên

d)

Không giới hạn

36.

Số lượng cổ đông tối đa chủ sở hữu công ty cổ phần?

a)

10

b)

30

c)

500

d)

Không giới hạn

37.

Chủ sở hữu công ty TNHH chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

38.

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

39.

Chủ sở hữu công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

40.

Loại hình doanh nghiệp nào tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

41.

Loại hình doanh nghiệp nào cá nhân hoặc tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

42.

Chủ doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm với các khoản nợ của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản của mình?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

43.

Ở doanh nghiệp nào chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cũng như sử dụng lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Công ty TNHH

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty cổ phần

44.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần?

a)

Chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Mô hình cơ cấu đơn giản, tính mềm dẻo cao

c)

Khả năng huy động vốn cao

d)

Không có đáp án nào đúng

45.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần?

a)

Phần vốn dễ chuyển nhượng

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

cá nhân và tổ chức đều có thể tgia góp vốn

d)

cả 3

46.

Số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty cổ phần là?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

Không giới hạn

47.

Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành cổ phiếu công khai ra thị trường?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

48.

Trong 4 loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào có khả năng huy động vốn tốt nhất?

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

DN tư nhân

49.

Trong công ty hợp danh, thành viên nào phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của mình?

a)

Thành viên hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Thành viên ban quản trị

d)

Cả 3 loại thành viên kể trên

50.

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh có quyền điều hành doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

51.

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền điều hành doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

52.

Tổ chức đang sở hữu công ty TNHH có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân không?

a)

b)

Không

53.

Cá nhân đang sở hữu công ty TNHH có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân không?

a)

b)

Không

54.

Nhiệm kì giám đốc được bổ nhiệm ở công ty TNHH một thành viên được quy định như sau?

a)

Nhiệm kì tối đa là 5 năm

b)

Tối đa 2 nhiệm kì 5 năm liên tiếp

c)

Không giới hạn nhiệm kì mà phụ thuộc vào năng lực quản trị

d)

Không có đáp án nào đúng

55.

Cơ quan/cá nhân nào có quyền chỉ định chủ tịch Hội đồng thành viên tại công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

Tổng giám đốc

b)

Hội đồng thành viên

c)

Giám đốc

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Cơ quan/cá nhân nào chịu trách nhiệm về quyền hạn & trách nhiệm trước Hội đồng thành viên tại công ty TNHH một thành viên?

a)

Tổng giám đốc/ giám đốc

b)

Hội đồng thành viên

c)

Chủ sở hữu công ty

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Khi nào công ty TNHH một thành viên trở lên phải lập ban kiểm soát?

a)

Quy mô vốn trên 20 tỷ đồng

b)

Số lượng thành viên từ 11 người trở lên

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

58.

Loại hình công ty nào sau đây mà vốn điều lệ được phân chia thành các phần bằng nhau?

a)
Công ty trách nhiệm hữu hạn
b)
Công ty hợp danh
c)
Công ty tư nhân
d)
Công ty cổ phần
59.

Tiêu chí phân loại quy mô doanh nghiệp là:

a)

Quy mô tổng nguồn vốn

b)

Số lao động bình quân năm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

60.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân loại quy mô DN nhỏ và vừa là?

a)

Quy mô tổng nguồn vốn

b)

Số lao động bình quân năm

c)

Lĩnh vực kinh doanh

d)

Khu vực kinh doanh

61.

Có thể căn cứ vào mấy loại điều kiện để phân chia doanh nghiệp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Có thể chia DN thành DN sản xuất, DN thương mại và DN dịch vụ dựa trên căn cứ nào?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Quy mô DN

c)

Tính chất lĩnh vực kinh doanh

d)

Cả 3 yếu tố trên đều đúng

63.

Đâu là nhược điểm của công ty hợp danh? SAI

a)

Phần vốn khó chuyển nhượng

b)

Khó được hình thành do điều kiện thành lập công ty là các thành viên cần có mối quan hệ quen biết, tin tưởng lẫn nhau

c)

Không có tư cách pháp nhân

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

64.

Đâu là ưu điểm của công ty TNHH?

a)

Phần vốn được chia thành các phần bằng nhau

b)

Số lượng thành viên không giới hạn

c)

Thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn về khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp

65.

Đâu là đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước?

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

Có vai trò kinh tế bình đẳng với các loại hình DN khác

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

66.

Ban kiểm soát ở công ty cổ phần thực hiện giám sát chức vụ nào?

a)

Thành viên đại hội đồng cổ đông, tổng giám đốc/ giám đốc

b)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, tổng giám đốc/ giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên đại hội đồng cổ đông

d)

Tổng giám đốc/ giám đốc, hội đồng quản trị.

67.

Cá nhân/ cơ quan nào nhân danh nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng quản trị

c)

Tổng giám đốc/ Giám đốc

d)

Ban kiểm soát

68.

Sắp xếp đúng thứ tự các chức năng của quản trị doanh nghiệp:

a)

Hoạch định, lãnh đạo, tổ chức và kiểm tra

b)

Tổ chức, lãnh đạo, hoạch định và kiểm tra

c)

Tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra và hoạch định

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

69.

Điền vào chỗ trống sau: “Quản trị là quá trình thực hiện các tác động của ...... lên......để phối hợp hoạt động của các cá nhân và tập thể nhằm đạt các...... đã đề ra của tổ chức”.

a)

Chủ thể quản lý, đối tượng quản lý, mục tiêu

b)

Nhà quản trị, chức năng quản trị, mục tiêu

c)

Chủ lao động, người lao động, quyết định

d)

Nhà quản trị, đối tượng quản trị, quyết định

70.

Điền vào chỗ trống sau: “Quản trị là quá trình làm việc với......và thông qua ......để thực hiện các mục tiêu của tổ chức trong một môi trường luôn ......”.

a)

ngườ kháci, người khác, biến

b)

máy móc, bản thân, ổn định

c)

tài chính, khách hàng, không đổi

d)

vật chất, đối thủ, phát triển

71.

Người lao động trong doanh nghiệp là?

a)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó.

b)

. Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó.

c)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển và thay đổi các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó.

d)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển và thay đổi các công việc kinh doanh và đạt mục tiêu đề ra của tổ chức nào đó.

72.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhất nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp

b)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp.

c)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển, kiểm tra sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp

d)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển, kiểm tra sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhất nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp.

73.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Một môn khoa học

b)

Một nghệ thuật quản trị con người

c)

Một nghề nghiệp trong xã hội

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

74.

Loại hình doanh nghiệp nào là loại hình doanh nghiệp đối nhân điển hình?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty TNHH

c)

DN nhà nước

d)

Công ty hợp danh

75.

Mục tiêu hoạt động chủ yếu của các DN nhà nước là?

a)

Thực hiện các hoạt động công ích

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích

c)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Thực hiện hoạt động thương mại

76.

Nhiệm vụ của các doanh nghiệp thương mại là?

a)

Tạo ra giá trị mới cho sản phẩm

b)

Tạo ra giá trị sử dụng cho sản phẩm

c)

Thực hiện các giá trị của sản phẩm

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

77.

Dựa vào đâu, quản trị có tính khoa học?

a)

Sự hiểu biết sâu sắc về quy luật tự nhiên, kỹ thuật và xã hội

b)

Nguyên tắc quản trị

c)

Sự định hướng cụ thể

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

78.

Vì dụ nào không thể hiện tính nghệ thuật của quản trị?

a)

Nghệ thuật bán hàng

b)

Kĩ năng đàm phán

c)

Nghệ thuật ra quyết định

d)

Hiểu sâu sắc quy luật xã hội và kĩ thuật

79.

Tại sao quản trị được coi là một nghề?

a)

Được đào tạo bài bản tại nhà trường

b)

Có tài liệu đào tạo chuyên biệt

c)

Có thể được thuê làm và hưởng lương

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

80.

Giai đoạn nào nhà nước quy định quyền & trách nhiệm của doanh nghiệp?

a)

1840-1890

b)

1890-1910

c)

1911-1945

d)

Từ 1946 đến nay

81.

Giai đoạn nào các DN chỉ tập trung sản xuất và chưa quan tâm yếu tố,

nhu cầu thị trường ?

a)

1840-1890

b)

1890-1910

c)

1911-1945

d)

Từ 1946 đến nay

82.

Bối cảnh thúc đẩy sự phát triển lý thuyết quản trị doanh nghiệp?

a)

Đại khủng hoảng kinh tế nổ ra

b)

Nền tài chính sụp đổ

c)

Nhiều DN phá sản và nhiều DN lại phát triển

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

83.

Giai đoạn nào xuất hiện các tác phẩm sau: “Những nguyên tắc và phương pháp quản trị khoa học” của Taylor, “Quản lý công nghiệp và quản lý tổng hợp” của Fayol…?

a)

1840-1890

b)

1890-1910

c)

1911-1945

d)

Từ 1946 đến nay

Similar Resources on Wayground