wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 11

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..).

b)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

d)

Quản lý tiêu dùng.

2.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.

b)

Microsoft Word.

c)

Android.

d)

iOS.

3.

Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện cửa sổ.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện nút lệnh.

4.

Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:

a)

Microsoft Edge.

b)

File Explorer.

c)

Disk Cleanup.

d)

Unikey.

5.

Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì:

a)

Thanh trạng thái (Status Bar).

b)

Thanh công việc (Taskbar).

c)

Thanh tiêu đề.

d)

Thanh công cụ.

6.

Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

7.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất.

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS.

8.

Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

b)

Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.

c)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

d)

Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.

9.

Phần mềm chạy trên Internet nào không đòi hỏi mất phí sử dụng?

a)

Google Docs.

b)

OneDrive.

c)

Zoom.

d)

Học liệu số trên thuvienhoclieu.com.

10.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

11.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

12.

Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào? (hình mạch đèn và hai công tắc/role K1, K2 nối về nguồn)

a)

Mạch logic AND.

b)

Mạch logic OR.

c)

Mạch logic phủ định NOT.

d)

Tất cả đều sai.

13.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1011+1011011 + 101 là:

a)

10110.

b)

1000.

c)

10000.

d)

1111.

14.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

15.

Cho thiết bị bàn phím và các cổng kết nối của máy tính. Cần kết nối bàn phím với cổng nào của máy tính? (hình mặt sau máy tính có các cổng được đánh số từ 1 đến 8)

a)

Cổng 3.

b)

Cổng 6.

c)

Cổng 7.

d)

Cổng 8.

16.

Để khi làm việc với màn hình máy tính đỡ mỏi mắt thì cần:

a)

Độ phân giải cao.

b)

Khả năng hiển thị màu cao.

c)

Tần số quét cao.

d)

Màn hình cảm ứng.

17.

Tại mỗi thời điểm, một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với:

a)

1 thiết bị khác.

b)

2 thiết bị khác.

c)

3 thiết bị khác.

d)

Không giới hạn thiết bị.

18.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là:

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

c)

Bán dữ liệu thông tin cho nhau dễ kiếm tiền.

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được.

19.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng:

a)

Phân phối bản lẻ bộ nhớ.

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ.

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.

d)

Các dịch vụ chia sẻ tập tin trực tuyến.

20.

Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:

a)

Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

b)

Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

c)

Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

d)

Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

21.

Dung lượng miễn phí mà Google cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

a)

15 GB

b)

25 GB

c)

1 GB

d)

Không miễn phí dung lượng

22.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web

b)

Trình lướt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình duyệt web

23.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

24.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus" + "Corona"

25.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?

a)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó

b)

Thông tin cá nhân

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác

d)

Điều bực xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó

26.

Theo quy định của Google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

28.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân được gọi là gì?

a)

Sao chép thông tin

b)

Biểu diễn thông tin

c)

Chuyển hóa thông tin

d)

Biến đổi thông tin

29.

Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?

a)

0 và 1

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

0 và -1

30.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 10011210011_2 có giá trị thập phân là:

a)

1717

b)

1818

c)

1919

d)

2020

31.

Theo qui tắc cộng 2 số nhị phân, thì 0+0=0+0=

a)

00

b)

11

c)

1111

d)

1010

32.

Để biểu diễn các giá trị lôgíc "Đúng" và "Sai" tương ứng là:

a)

1100

b)

0011

c)

1122

d)

0022

33.

Chọn phát biểu sai:

a)

p AND q chỉ đúng khi cả p và q đều đúng

b)

p OR q là đúng khi ít nhất một trong p hoặc q đúng

c)

p XOR q chỉ đúng khi p và q có giá trị như nhau

d)

NOT p cho giá trị đúng nếu p sai và cho giá trị sai nếu p đúng

34.

Phương án nào có kết quả sai?

a)

p = 0, q = 1; p XOR NOT q = 0

b)

p = 1, q = 0; p XOR NOT q = 1

c)

p = 0, q = 0; p XOR NOT q = 1

d)

p = 1, q = 1; p XOR NOT q = 1