wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm: Động cơ đốt trong (lớp 11)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ rung

d)

Động cơ giảm tốc

2.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong

a)

Nhiên liệu (hóa năng) → đốt cháy (nhiệt năng) → giãn nở sinh công (cơ năng)

b)

Nhiên liệu (hóa năng) → giãn nở sinh công (cơ năng) → đốt cháy (nhiệt năng)

c)

Giãn nở sinh công (cơ năng) → nhiên liệu (hóa năng) → đốt cháy (nhiệt năng)

d)

Giãn nở sinh công (cơ năng) → đốt cháy (nhiệt năng) → nhiên liệu (hóa năng)

3.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

4.

Trong các te của động cơ đốt trong có chứa:

a)

Dầu bôi trơn

b)

Xăng

c)

Diesel

d)

Gas

5.

Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diesel

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ 4 kì

6.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải

a)

Bu gi

b)

Xu páp nạp

c)

Xu páp thải

d)

Pít tông

7.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

8.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pít-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

9.

Mối quan hệ giữa hành trình pít-tông và bán kính trục khuỷu là:

a)

S=RS = R

b)

S=2RS = 2R

c)

R=2SR = 2S

d)

S=3RS = 3R

10.

Khái niệm hành trình pít-tông?

a)

Là quãng đường pít-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pít-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600

d)

Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200

11.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

12.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

13.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

Bật tia lửa điện

b)

Phun nhiên liệu

c)

Đóng cửa quét

d)

Đóng cửa thải

14.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Va=Vc+VsV_a = V_c + V_s

b)

Va=VcVsV_a = V_c - V_s

c)

Va=VsVcV_a = V_s - V_c

d)

Va=VsVcV_a = V_s \cdot V_c

15.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

18.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

19.

Pít-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

20.

Hành trình pít-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pít-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pít-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít-tông đi được trong một chu trình

21.

Thể tích công tác của một xi lanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh là 2,4 lít

a)

0,6 lít

b)

6 lít

c)

9,6 lít

d)

6,4 lít

22.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

23.

Trên nhãn hiệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110 ... Hãy giải thích các số liệu đó

a)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm³

b)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm³

c)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm³

d)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 cm³

24.

Khi cùng thể tích làm việc Vh và số vòng quay n, D, S thì động cơ xăng 2 kì có công suất cao hơn động cơ 4 kì khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

40 – 50 %

b)

50 – 70 %

c)

70 – 80 %

d)

80 – 90 %

25.

Động cơ Điêden 2 kì thường hay bị bám muội than là do nguyên nhân nào?

a)

Áp suất trong xi lanh cao

b)

Hòa khí hòa trộn không đều

c)

Quá trình cháy nhanh

d)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc

26.

Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng là gì?

a)

Hiệu suất nhỏ hơn

b)

Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn

c)

Khó cưỡng hóa và tăng công suất

d)

Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn

27.

Ưu điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng là gì?

a)

Hiệu suất cao, công suất lớn hơn, phát thải độc hại ít hơn

b)

Hiệu suất cao, công suất lớn và khả năng tăng tốc tốt hơn

c)

Khối lượng lớn, có thể cưỡng hóa, tiếng ồn và rung lớn hơn

d)

Sử dụng nhiên liệu rẻ tiền hơn, suất tiêu hao nhiên liệu riêng thấp hơn, có thể cưỡng hóa

28.

Khi so sánh động cơ xăng với động cơ Diesel, thì động cơ xăng có nhược điểm nào?

a)

Suất tiêu hao nhiên liệu lớn hơn

b)

Khả năng tăng tốc lớn

c)

Phát thải độc hại nhiều hơn

d)

Tốc độ cao hơn

29.

Ý nghĩa của việc đóng muộn xuppap thải là gì?

a)

Tận dụng quán tính dòng khí thải

b)

Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston

c)

Tận dụng chênh lệch áp suất trong xi lanh và đường ống thải

d)

Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy

30.

Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền là gì?

a)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay

b)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay

c)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động tịnh tiến

d)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động lắc