wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đồng nghĩa với “đùm”.

a)

bọc

b)

đất

c)

núi

d)

nhân

2.

Chọn từ đồng nghĩa với “bọc”.

a)

đùm

b)

ăn

c)

cố gắng

d)

vừa ý

3.

Chọn từ đồng nghĩa với “đất”.

a)

địa

b)

sơn

c)

ao

d)

thi

4.

Chọn từ đồng nghĩa với “sơn”.

a)

núi

b)

địa

c)

ăn

d)

đám

5.

Chọn từ đồng nghĩa với “cùng”.

a)

đồng

b)

người

c)

thi

d)

ao

6.

Chọn từ đồng nghĩa với “vừa ý”.

a)

hài lòng

b)

ăn

c)

nhân

d)

đám

7.

Chọn từ đồng nghĩa với “ăn”.

a)

xơi

b)

thi

c)

thơ

d)

núi

8.

Chọn từ đồng nghĩa với “cố gắng”.

a)

nỗ lực

b)

đùm

c)

ao

d)

đám

9.

Chọn từ đồng nghĩa với “người”.

a)

nhân

b)

ăn

c)

sơn

d)

vừa ý

10.

Chọn từ đồng nghĩa với “hoàng cung”.

a)

cung điện

b)

đồng tâm

c)

rùa biển

d)

náo nhiệt

11.

Chọn từ đồng nghĩa với “đồng hương”.

a)

cùng một quê

b)

khổ qua

c)

thong thả

d)

nhà

12.

Chọn từ đồng nghĩa với “cùng một lòng”.

a)

đồng tâm

b)

cần cù

c)

vững

d)

mướp đắng

13.

Chọn từ đồng nghĩa với “mè”.

a)

vừng

b)

gia

c)

nhà

d)

sôi động

14.

Chọn từ đồng nghĩa với “gia”.

a)

nhà

b)

mướp đắng

c)

đồng hương

d)

rùa biển

15.

Chọn từ đồng nghĩa với “chăm chi”.

a)

cần cù

b)

thong thả

c)

vững

d)

náo nhiệt

16.

Chọn từ đồng nghĩa với “khoan thai”.

a)

thong thả

b)

sôi động

c)

đồng tâm

d)

cung điện

17.

Chọn từ đồng nghĩa với “sôi động”.

a)

náo nhiệt

b)

cần cù

c)

cùng một lòng

d)

vững

18.

Chọn từ đồng nghĩa với “mướp đắng”.

a)

khổ qua

b)

đồng hương

c)

gia

d)

rùa biển

19.

Chọn từ đồng nghĩa với “hạn hán”.

a)

khô cạn

b)

đôi

c)

đối chọi

d)

chung

20.

Chọn từ đồng nghĩa với “làng quê”.

a)

đồng nội

b)

loài

c)

d)

hai

21.

Chọn từ đồng nghĩa với “địch thù”.

a)

đối chọi

b)

khắt khe

c)

trong sạch

d)

hai

22.

Chọn từ đồng nghĩa với “hung tợn”.

a)

hùng hổ

b)

khắt khe

c)

thanh khiết

d)

23.

Chọn từ đồng nghĩa với “túng thế”.

a)

bế tắc

b)

đôi

c)

hạ

d)

chung

24.

Chọn từ đồng nghĩa với “khắt khe”.

a)

nghiêm ngặt

b)

trong sạch

c)

đôi

d)

đối chọi

25.

Chọn từ đồng nghĩa với “thanh khiết”.

a)

trong sạch

b)

c)

hai

d)

khô cạn

26.

Chọn từ đồng nghĩa với “hạ”.

a)

b)

đối chọi

c)

chung

d)

làng quê

27.

Chọn từ đồng nghĩa với “đôi”.

a)

hai

b)

loài

c)

đồng nội

d)

khắt khe

28.

Chọn từ đồng nghĩa với “chung”.

a)

loài

b)

đối chọi

c)

d)

khô cạn

29.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: dài; thi; thi; tròn; ở; ống; bầu; Ở.

a)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

b)

Ở ống thì tròn, ở bầu thì dài.

c)

Thi tròn ở bầu, ở ống thì dài.

d)

Ở bầu dài ở ống thì tròn.

30.

Chọn câu đúng được tạo thành từ những từ này: như; lá; thuyền; Vầng; trắng; đêm; trôi; êm.

a)

Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đêm.

b)

Vầng như lá thuyền trôi êm trăng đêm.

c)

Như lá thuyền Vầng trăng êm trôi đêm.

d)

Đêm trôi êm như lá thuyền Vầng trăng.

31.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: lần; .; một; Một; lần; ngã; khôn.

a)

Một lần ngã một lần khôn.

b)

Một lần khôn một lần ngã.

c)

Lần ngã một lần, một khôn.

d)

Ngã một lần khôn một lần.

32.

Chọn câu đúng được tạo thành từ những từ này: Ai; huyện; Đông; về; đến; Anh.

a)

Ai về đến huyện Đông Anh.

b)

Ai đến huyện về Đông Anh.

c)

Ai huyện Đông về đến Anh.

d)

Ai về huyện đến Đông Anh.

33.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: mới; .; Đi; dài; xa; đường; biết.

a)

Đi xa mới biết đường dài.

b)

Đi dài mới biết đường xa.

c)

Biết đường dài mới đi xa.

d)

Đường dài đi xa mới biết.

34.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: Vương.; Thục; Ghé; cảnh; xem; phong; Loa; Thành.

a)

Ghé xem phong cảnh loa thành Thục Vương.

b)

Ghé xem phong cảnh Thục Vương loa thành.

c)

Phong cảnh ghé xem loa thành Thục Vương.

d)

Thục Vương ghé xem phong cảnh loa thành.

35.

Chọn câu đúng được tạo thành từ những từ này: cây; Cỏ; đá; chen; hoa.; chen; lá.

a)

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.

b)

Cỏ lá chen hoa, cây chen đá.

c)

Cây đá chen lá, cỏ chen hoa.

d)

Cỏ chen đá, cây lá chen hoa.

36.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: thuốc.; như; không; Ăn; đau; không; rau.

a)

Ăn không rau như đau không thuốc.

b)

Ăn không thuốc như đau không rau.

c)

Như đau không thuốc ăn không rau.

d)

Không rau ăn như không thuốc đau.

37.

Chọn câu đúng được tạo thành từ những từ này: Ngang; tới; Bước; tà.; xế; Đèo; bóng.

a)

Bước tới đèo Ngang bóng xế tà.

b)

Bóng tới xế Ngang bước đèo tà.

c)

Đèo Ngang bóng xế tà bước tới.

d)

Bước đèo tới Ngang bóng xế tà.

38.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: Thắt; lưng; bụng; buộc.

a)

Thắt lưng buộc bụng.

b)

Buộc bụng thắt lưng.

c)

Bụng buộc thắt lưng.

d)

Thắt bụng buộc lưng.

39.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: Có; vực; thực; mới; đạo.; được.

a)

Có thực mới vực được đạo.

b)

Có đạo mới vực được thực.

c)

Vực thực có mới được đạo.

d)

Được đạo mới có vực thực.

40.

Chọn câu đúng được hình thành từ những từ này: gà; Gà; một; hoài; nhau; chớ; mẹ; cùng.

a)

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Gà một mẹ cùng chớ đá hoài nhau.

c)

Chớ gà cùng một mẹ đá nhau hoài.

d)

Gà đá nhau hoài chớ cùng một mẹ.

41.

Chọn câu đúng được tạo thành từ những từ này: ngoan; người; ngoài; đáp; đối; Khôn.

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài.

b)

Khôn đối đáp ngoan người ngoài.

c)

Ngoài khôn ngoan đối đáp người.

d)

Đáp đối người ngoài khôn ngoan.

42.

Từ các chữ cái m i th nh ông, hãy chọn từ được hình thành đúng.

a)

Thông minh

b)

Minh thông

c)

Thông mình

43.

Reorder the words to make a complete sentence: Quê trắng hương là đêm tỏ

a)

Quê hương là đêm trăng tỏ.

b)

Quê trăng là đêm hương tỏ.

c)

Quê hương đêm là trăng tỏ.

44.

Reorder the words to make a complete sentence: sông mẹ. dòng con như sữa Đây

a)

Đây con sông như dòng sữa mẹ.

b)

Đây dòng sông như con sữa mẹ.

c)

Con sông đây như dòng sữa mẹ.

45.

Reorder the words to make a complete sentence: tranh như họa nước xanh biếc Non đỏ.

a)

Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.

b)

Nước biếc xanh non như tranh họa đồ.

c)

Non nước xanh biếc như đồ họa tranh.

46.

Reorder the words to make a complete sentence: trăng bình hòa . Rừng thu gọi

a)

Rừng thu trăng gọi hòa bình.

b)

Rừng gọi trăng thu hòa bình.

c)

Hòa bình gọi rừng thu trăng.

47.

Reorder the words to make a complete sentence: xuân là Mùa cây trồng Tết

a)

Mùa xuân là Tết trồng cây.

b)

Tết trồng cây là mùa xuân.

c)

Mùa xuân trồng cây là Tết.

48.

Từ các chữ cái iêng ng s ã n, chọn từ được hình thành đúng.

a)

Siêng năng

b)

Năng siêng

c)

Siêng nằng

49.

Reorder the words to make a complete sentence: Mùa . hoa vàng thu cúc có

a)

Mùa thu có hoa cúc vàng.

b)

Mùa thu vàng hoa cúc có.

c)

Hoa cúc vàng mùa thu có.

50.

Reorder the words to make a complete sentence: đội, thù. che rừng vây bộ quân rừng

a)

Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù.

b)

Rừng vây bộ đội, rừng che quân thù.

c)

Bộ đội che rừng, quân thù vây rừng.

51.

Reorder the words to make a complete phrase: an bình vô sự

a)

Bình an vô sự

b)

An bình vô sự

c)

Vô sự bình an

52.

Reorder the words to make a complete sentence: xuôi ngược . đánh thổi Trống kèn

a)

Trống đánh xuôi kèn thổi ngược.

b)

Kèn thổi xuôi trống đánh ngược.

c)

Trống kèn đánh thổi xuôi ngược.

53.

Reorder the words to make a complete sentence: . thấy mà Chớ ngã sóng chèo cả tay

a)

Chớ thấy sóng cả mà ngả tay chèo.

b)

Chớ thấy tay chèo mà ngả sóng cả.

c)

Thấy sóng cả chớ mà ngả tay chèo.

54.

Reorder the words to make a complete sentence: rỏ trắng cành đầu sữa. như giọt Sương

a)

Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa.

b)

Sương rỏ trắng đầu cành như giọt sữa.

c)

Giọt sữa như sương trắng rỏ đầu cành.

55.

Reorder the words to make a complete sentence: nghĩa trái vẹn . minh, trọn tinh Phải phân

a)

Phải trái phân minh, trọn tình vẹn nghĩa.

b)

Phải phân trái minh, trọn nghĩa vẹn tình.

c)

Trọn tình vẹn nghĩa, phải trái phân minh.

56.

Reorder the words to make a complete phrase: giai niên . lão Bách

a)

Bách niên giai lão.

b)

Giai lão bách niên.

c)

Niên bách giai lão.

57.

Reorder the words to make a complete sentence: nóc nhà hồng Sương lam ôm ấp gianh.

a)

Sương hồng lam ôm ấp nóc nhà gianh.

b)

Sương lam hồng ôm ấp nóc nhà gianh.

c)

Nóc nhà gianh ôm ấp sương hồng lam.

58.

Choose the correct letters to fill the blank: “Một tờ …gi… ấy đó”

a)

r

b)

d

c)

gi

59.

Choose the correct letters to fill the blank: “Gặp trăng gặp …gi… ố bất ngờ”

a)

r

b)

d

c)

gi

60.

Choose the correct rhyme to fill the blank: “Đồng bào miền núi trồng lúa trên những thửa ruộng bậc th…ang”

a)

ang

b)

ong

c)

anh

61.

Choose the word to fill the blank: “Việt Nam đất nước …ta… ơi”

a)

ta

b)

tôi

c)

chúng ta

62.

Choose the words that complete the phrase with the same meaning as “country”: “… giang … sơn”

a)

giang

b)

sơn

c)

non

d)

sông

63.

Solve the riddle and choose the correct word to complete the answer: “Miệng dưới biển, đầu trên non; Thân dài uốn lượn như con thằn lằn; Bụng đầy những nước trắng ngần; Nuốt tôm cá, nuốt cả thân tàu bè. Là con gì? Đáp án là: con … s … ông”

a)

sông

b)

c)

biển

64.

Fill in the missing letters to complete the word meaning "to protect and preserve for a long time": bảo … t … … ồn.

a)

bảo toán

b)

bảo tốn

c)

bảo tòn

d)

bảo tồn

65.

Fill in the suitable word in the blank in the poem lines: "Các anh … về / Mái ấm nhà vui, / Tiếng hát câu cười / Rộn ràng xóm nhỏ." (from "Bộ đội về làng" by Hoàng Trung Thông)

a)

đã

b)

đang

c)

lại

d)

cùng

66.

Fill in the suitable letter in the blank to complete the phrase: "Simple and plain is called đơn s…ơ."

a)

o

b)

ơ

c)

â

d)

ă

67.

Fill in the suitable word in the blank: "Working diligently in a regular, steady way is called cần … …"

a)

mẫn

b)

c)

cần

d)

siêng

68.

Solve the riddle: "It belongs to the reptile family; its body coils in circles. What animal is it?"

a)

snake

b)

python

c)

eel

d)

frog

69.

Which poem do these lines appear in? "Em vẽ Bác bé / Hai cháu trên tay. / Cháu Bác bên này / Cháu Nam bên ấy. / Vẽ hết trang giấy / Toàn những thiếu nhi."

a)

Alarm Clock

b)

I Draw Uncle Ho

c)

My Two Hands

d)

I Return to My Homeland

70.

In the reading "The Magician's House," which country is Mr. Lý from?

a)

China

b)

United States

c)

Thailand

d)

Laos

71.

Which sentence best answers the question type "Who is what?"

a)

Because it is a very beautiful dress.

b)

That is the dress my mom made for me.

c)

Mom is washing clothes for me.

d)

Grandma is the person I love most.

72.

How many action words are in the sentence: "The grasshopper jumps up the hill, spreads its green back to sunbathe. It snaps its legs, rubbing between its pair of shanks."

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Which word is spelled incorrectly?

a)

da dè

b)

gia nhập

c)

xao xác

d)

nghành nghề

74.

Which line consists entirely of correctly spelled words?

a)

ý chí, xộc xệch, lên suống, nóng lầy

b)

ghẹ xuồng, trong chèo, siêu vẹo, sóng sánh

c)

năng xuất, giọt xương, nhàn rỗi, nặng nề

d)

trắng sí, trí thức, chật chội, xương sườn

75.

Which proverb or saying refers to having mastery and wide knowledge?

a)

Learn from teachers and also from friends

b)

Learn one and know ten

c)

Learn to eat, to wrap, to speak, to open

d)

First learn manners, then learn literature

76.

Which sentence below does NOT belong to the pattern "Who is how?"

a)

The red-whiskered bulbuls are graceful.

b)

The turtle doves are meditative.

c)

The farmers are harvesting rice.

d)

Plum blossoms whiten the Bac Ha valley.

77.

Which literary device is used in the stanza: "The baby sleeps so well / Filling the noon nap / The cradle that loves the baby / Keeps rocking without rest." (Định Hải)

a)

personification

b)

comparison

c)

personification and comparison

d)

no device used

78.

Which part of the sentences answers the question "with what"? "My mother’s lips are with red lipstick. My grandmother’s lips are with green betel." ("Grandma and Mom")

a)

with red lipstick

b)

green betel

c)

with red lipstick, with green betel

d)

to apply lip color

79.

The sentence "The ant colony is a united block." belongs to which question pattern?

a)

Who does what?

b)

Who is what?

c)

Who is how?

d)

all three answers

80.

Which words indicate actions in the lines: "The flower hangs a red lamp / The leaf lights a green candle / The kapok tree throws a festival"? Select all that apply.

a)

hangs

b)

lights

c)

throws

d)

lamp

81.

Choose the action word.

a)

wide

b)

busy

c)

eager

d)

singing

82.

Which part of the lines answers the question "why"? “We fight today because we love our Fatherland.” (from the poem Tiếng gà trưa)

a)

today

b)

fight

c)

because of love for the Fatherland

d)

for the Fatherland

83.

Which words show characteristics in the stanza? “The wind is sharp like a sword sharpening mountain rock; the cold is like a sharp awl pricking branches; distant temples’ bells urge people to walk quickly; children lead buffaloes home as the sound of flutes flies.” (poetry by Hồ Chí Minh)

a)

sharp

b)

cold, pointed

c)

far, fast

d)

all three choices

84.

Which things are personified in the stanza? “Dó paper is sad and cannot soak; ink gathers in the inkwell and grieves.” (Vũ Đình Liên)

a)

paper, gathered ink

b)

dó paper, ink

c)

soak, grieve

d)

sad, grieve

85.

What does the poem advise us? “There is no task too hard; only fear the heart is not steadfast. Dig mountains and fill seas—determined will surely succeed.” (Hồ Chí Minh)

a)

work together

b)

work hard

c)

be persistent to succeed

d)

be lucky to succeed

86.

Which literary devices are used in this stanza? “What is as deep as those noons of missing? Loneliness inside a single lake’s sound! Where is the wind smelling of the home soil? Where are the fields of grass breathing calmly? Where are the green seedling beds tender? Where are the sweet cassava hills?” (Tố Hữu)

a)

comparison

b)

personification

c)

comparison and personification

d)

repetition

87.

Which word is different from the others?

a)

explain

b)

answer

c)

expound

d)

prize

88.

Fill the correct letters to complete the word in the line: “Dad …d…ắt takes me to wander.” Choose the correct completed word.

a)

dắt

b)

dát

c)

dạt

d)

dệt

89.

Fill the suitable word in the proverb: “Tiger … gives birth to tiger cub.”

a)

phụ (father)

b)

phu

c)

phù

d)

phủ

90.

Fill the suitable word in the stanza: “Has anyone risen early, looked up at the fresh palm forest? Leaves spread each … of sunlight, just like the sun.”

a)

ray

b)

shade

c)

drop

d)

cloud

91.

Choose the letter to fill the blank: “Cá …ch…uối đắm đuối vì con.” Pick h or t to complete the proverb correctly.

a)

h

b)

t

92.

Fill the correct word to complete the sentence: “Tuyệt … is the ending of the existence of animal and plant species.”

a)

chủng

b)

chúng

c)

chung

d)

chủi

93.

Fill the correct word to complete the sentence: “The width of a surface of a thing is called ….”

a)

area

b)

perimeter

c)

length

d)

volume

94.

Choose n or l to fill the blank in the proverb: “Sinh con ai nỡ sinh … lòng.”

a)

n

b)

l

95.

Fill the suitable word: “Nhìn xa trông ….”

a)

rộng (far‑seeing and broad‑minded)

b)

gần

c)

cao

d)

đủ

96.

In the poem “Quê hương” by Đỗ Trung Quân, which image is NOT used to compare “homeland”?

a)

a small ferry boat

b)

a sweet starfruit cluster

c)

a blue kite

d)

a green river

97.

The reading “Người liên lạc nhỏ” (The little liaison officer) is about which hero?

a)

Võ Thị Sáu

b)

Kim Đồng

c)

Lý Tự Trọng

d)

Lương Văn Can

98.

Which word does not have the same meaning as "đất nước"?

a)

non sông

b)

sơn hà

c)

Tổ quốc

d)

sông nước

99.

Which sentence below is of the type "Ai thế nào?" (Who/what is like what?)

a)

Quê hương là chùm khế ngọt.

b)

Em về quê nghỉ hè.

c)

Đường vô xứ Nghệ quanh quanh.

d)

Con ong làm mật, yêu hoa.

100.

Which proverb below does not talk about love and compassion?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

101.

Solve the riddle: "Đầu đuôi vuông vắn như nhau; Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều. Tính tình chân thực đáng yêu; Muốn biết dài ngắn mọi điều có em. Là cái gì?"

a)

thước kẻ

b)

compa

c)

bút màu

d)

cục tẩy

102.

Which word below is spelled correctly?

a)

cháng sĩ

b)

chật chội

c)

chong trèo

d)

hùng cháng

103.

Which word below means "the art of cleverly creating many transformations that make people think they see magic"?

a)

ảo thuật

b)

kỹ thuật

c)

tường thuật

d)

mỹ thuật

104.

How many spelling mistakes are in the passage? "Trên chàng đất trống mọc dày những tai nấm rơm nhỏ nhắn, dịu dàng. Chúng đang hối hộp, trờ đợi tôi đến hái. Thỉnh thoảng tôi tìm thấy một bông lan kín đáo, e lệ, núp sau một thân cây lực nườm, rắn giỏi. Đi trong rừng, mỗi bước chân tôi đều được những chiếc lá vàng nâng đỡ, ôm ấp."

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Which things are personified in the two lines of the poem? "Hạt mưa mãi miết trốn tim / Cây đào trước cửa lim dim mắt cười." (Đỗ Quang Huỳnh)

a)

hạt mưa, cửa

b)

hạt mưa, cây đào

c)

cây đào, mắt cười

d)

cây đào, cửa

106.

Fill in one descriptive word to complete the simile: "Ngựa phi nhanh ...... như bay."

a)

vút

b)

vụt

c)

mạnh

d)

đẹp

107.

Which word shows an action in the sentence: "Em bé ngủ ngoan trong vòng tay mẹ."

a)

Em

b)

c)

ngủ

d)

vòng tay

108.

Fill in the missing word in the poem line: "Quê hương là cầu tre ......"

a)

nhỏ

b)

to

c)

dài

d)

cao

109.

Find the comparison word in the sentence: "Tiếng sóng ì oạp vỗ vào bờ cát như tiếng ru dịu dàng của mẹ." Choose the word that shows comparison.

a)

như

b)

vào

c)

dịu dàng

d)

tiếng

110.

In the sentence "Cái áo này có màu đen.", which word is the opposite of "đen" (black)?

a)

trắng (white)

b)

đỏ (red)

c)

xanh (blue)

d)

tím (purple)

111.

A traditional Eastern string instrument has 16 strings and its Vietnamese name begins with "tr". What is its name?

a)

đàn tranh

b)

đàn bầu

c)

đàn nhị

d)

đàn tỳ bà

112.

In the sentence: "Lá cọ xòe nhiều phiến nhọn dài, chông xanh như một rừng tay vẫy, trưa hè lấp lóá nắng như rừng mặt trời mới mọc.", which misspelled word should be corrected to "trông"?

a)

chông

b)

xòe

c)

lấp lóá

d)

phiến

113.

Fill in the missing word in the poem excerpt: "Con ong làm mật, yêu hoa / Con cá bơi, yêu nước; con chim ca, yêu trời / Con người muốn sống, con ơi / Phải yêu đồng chí, yêu người …___… em." (Theo Tố Hữu) Choose the correct word to complete the blank.

a)

anh

b)

bạn

c)

người

d)

em

114.

People from the same hometown are called: đồng _____. Choose the correct word to complete the phrase.

a)

hương

b)

môn

c)

đội

d)

chí

115.

Riddle: "Để nguyên - giữa đầu và mình / Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon." What is the original word (để nguyên)?

a)

cổ

b)

c)

cỗ

d)

cỏ

116.

Which part answers the question "How is it?" in the sentence: "Bác kim giờ thận trọng."

a)

bác

b)

kim giờ

c)

bác kim giờ

d)

thận trọng

117.

Which part answers the question "Why?" in the sentence: "Ông Cần Ngũ chậm chạp thắng tên Quắm Đen khoẻ mạnh vì mưu trí và kinh nghiệm."

a)

mưu trí

b)

khỏe mạnh

c)

kinh nghiệm

d)

vì mưu trí và kinh nghiệm

118.

How many descriptive words (words that show characteristics) are in the poem excerpt: "Gió sắc tựa gươm mài đá núi / Rét như dùi nhọn chích cành cây / Chùa xa chuông giục người nhanh bước / Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay." (Hồ Chí Minh)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

119.

Which part answers the question "For what purpose?" in the sentence: "Chúng ta tập thể dục để có sức khoẻ tốt."

a)

tập thể dục

b)

chúng ta

c)

để có sức khoẻ tốt

d)

sức khoẻ tốt

120.

Riddle: "Nhà xanh lại đóng khoá xanh / Tra đỗ, trồng hành, thả lợn vào trong. / Là bánh gì?" Choose the correct cake.

a)

bánh gai

b)

bánh chưng

c)

bánh gối

d)

bánh rán

121.

Who is considered the "patron of the embroidery craft" (Ông tổ nghề thêu) of Vietnam?

a)

Trần Quốc Khái

b)

Nguyễn Trọng Hoàn

c)

Đức Hoài

d)

Phạm Tiến Duật

122.

How many spelling mistakes are in the following passage? "Những ngày hè đi bên bờ Hạ long ta có cảm giác như đi trước cửa gió. gió lúc êm ả như du, lúc phấn phật như quạt, mang cái trong lành, cái tươi mát của đại dương vào đất liền, làm xăng khoái tâm hồn ta." (Theo Thi Sảnh)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

According to the legend, which fish species passes through Vũ Môn Gate (Vũ Môn Quan)?

a)

cá quả

b)

cá heo

c)

cá chép

d)

cá trắm

124.

Which of the following words is spelled correctly?

a)

sương rồng

b)

sanh sao

c)

sóng xánh

d)

sáng suốt

125.

Which sentence uses personification (biện pháp nhân hoá)?

a)

Những cánh én bay lượn trên bầu trời xanh.

b)

Ve kêu râm ran trong vòm cây.

c)

Con chim sơn ca hót véo von, lãnh lót, rộn rã.

d)

Tiếng sóng vỗ vào ghềnh đá cằn cũ.

126.

Which proverb or idiom is not correct?

a)

Kính lão đắc thọ

b)

Sinh cơ lập nghiệp

c)

Nhường cơm sẻ áo

d)

Học một biết nhiều

127.

Read the poem and choose what it advises us: "Không có việc gì khó / Chỉ sợ lòng không bền / Đào núi và lấp biển / Quyết chí ắt làm nên." (Hồ Chí Minh)

a)

Being united leads to success

b)

Being honest leads to success

c)

Being persistent leads to success

d)

Being lucky leads to success

128.

Which word does not belong with the others?

a)

trang nghiêm

b)

trang trọng

c)

trang nhã

d)

trang trại

129.

In the sentence "Bố em đi làm về khi trời đã tối.", which part answers the question "When?"

a)

bố em

b)

đi làm về

c)

khi trời đã tối

d)

bố em đi làm về

130.

Which line contains a misspelled word?

a)

gió cả, giây phút, da dẻ

b)

rụng rinh, cơn gió, dễ rãi

c)

rốc rách, trang giấy, do dự

d)

rình rập, thức dậy, gia đình

131.

How many action words (verbs) are in this poem? "Hoa treo đèn đỏ / Lá thắp nến xanh / Cây gạo mở hội / Mùa xuân trên cành." (Nguyễn Ngọc Hưng)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

In the sentence "Xuyến để sách vở ngay ngắn trên bàn học.", which part answers the question "Where?"

a)

ngay ngắn

b)

để sách vở

c)

Xuyến

d)

trên bàn học

133.

Which line uses personification?

a)

Ông sấm vỗ tay cười/Làm bé bừng tỉnh giấc.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Công cha như núi Thái Sơn.

d)

Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.

134.

The sentence "Bố em tập thể dục vào mỗi buổi sáng." belongs to which sentence type?

a)

Ai là gì? (Who is what?)

b)

Ai làm gì? (Who does what?)

c)

Ai thế nào? (Who is how?)

d)

Ai ở đâu? (Who is where?)

135.

Solve the riddle: A word meaning an object that helps people keep mosquitoes away. If its grave accent and tail letter are removed, it becomes something that scares the timid; if y is added to the tail, it becomes a word for sewing. Which word is it?

a)

màn

b)

ma

c)

mây

d)

may

136.

Everyone hopes to meet in life. Which word is it?

a)

mừng

b)

mần