wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC ĐỊA CƠ SỞ (Trắc nghiệm)

Total questions: 79

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Mặt thủy chuẩn là:

a)

Tất cả đều sai

b)

Là mặt nước biển trung bình yên tĩnh xuyên qua các lục địa và hải đảo tạo thành một mặt cong khép kín.

c)

Là mặt Elip tròn xoay có hình dạng gần giống với Trái đất

d)

Là mặt Elipsoid có tâm trùng với tâm Trái đất.

2.

Độ cao tuyệt đối (độ cao nhà nước) của một điểm là:

a)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn gốc.

b)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn quy ước

c)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt Elipsoid

d)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt Elipsoid gốc

3.

Độ cao tương đối (độ cao giả định) của một điểm là:

a)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn gốc.

b)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt Elipsoid

c)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn quy ước

d)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đó đến mặt Elipsoid gốc

4.

Chênh cao h giữa 2 điểm A và B được quy ước như sau:

a)

hAB= HA - HB

b)

hAB= HB - HA

c)

hBA= HB - HA

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Mặt thủy chuẩn (Geoid) là mặt dùng để xác định:

a)

Tọa độ

b)

Tọa độ và độ cao

c)

Độ cao

d)

Tất cả đều sai

6.

Mặt Ellipsoid là mặt dùng để xác định:

a)

Tọa độ

b)

Tọa độ và độ cao

c)

Độ cao

d)

Tất cả đều sai

7.

Kinh độ trắc địa (L) của một điểm M là:

a)

Góc hợp bởi mặt phẳng chứa kinh tuyến đi qua điểm M và mặt phẳng đi qua điểm M.

b)

Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng kinh tuyến gốc và mặt phẳng đi qua điểm M.

c)

Góc hợp bởi phương dây dọi đi qua điểm M với mặt phẳng xích đạo.

d)

Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng chứa kinh tuyến gốc và mặt phẳng chứa kinh tuyến đi qua điểm M.

8.

Vĩ độ trắc địa (B) của một điểm M là:

a)

Góc hợp bởi phương dây dọi đi qua điểm M với mặt phẳng xích đạo.

b)

Góc hợp bởi đường pháp tuyến (n) của mặt ellipsoid đi qua điểm M với mặt phẳng xích đạo.

c)

Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng vị tuyến góc với mặt phẳng đi qua điểm M.

d)

Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng kinh tuyến góc với mặt phẳng đi qua điểm M.

9.

Vĩ độ địa lý (φ) của một điểm M là:

a)

Góc hợp bởi phương dây dọi đi qua điểm M với mặt phẳng xích đạo.

b)

Góc hợp bởi đường pháp tuyến (n) của mặt ellipsoid đi qua điểm M với mặt phẳng xích đạo.

c)

Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng vị tuyến góc với mặt phẳng đi qua điểm M.

d)

Góc nhị diện hợp bởi mặt phẳng kinh tuyến góc với mặt phẳng đi qua điểm M.

10.

Phép chiếu Gauss- Kruger là:

a)

Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ nhỏ hơn bán kính Trái Đất.

b)

Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ nhỏ hơn bán kính Trái Đất.

c)

Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ bằng bán kính Trái Đất.

d)

Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ bằng bán kính Trái Đất.

11.

Phép chiếu UTM là:

a)

Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ nhỏ hơn bán kính Trái Đất.

b)

Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ nhỏ hơn bán kính Trái Đất.

c)

Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ bằng bán kính Trái Đất.

d)

Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc, để biểu diễn bề mặt hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng. Bán kính hình trụ bằng bán kính Trái Đất.

12.

Hệ tọa độ HN-72 được xây dựng dựa trên:

a)

Ellipsoid WGS 84, phép chiếu UTM

b)

Ellipsoid WGS 84, phép chiếu Gauss- Kruger

c)

Ellipsoid Kravopski 1940, phép chiếu UTM

d)

Ellipsoid Kravopski 1940, phép chiếu Gauss- Kruger

13.

Hệ tọa độ VN-2000 được xây dựng dựa trên:

a)

Ellipsoid WGS 84, phép chiếu UTM

b)

Ellipsoid WGS 84, phép chiếu Gauss- Kruger

c)

Ellipsoid Kravopski 1940, phép chiếu UTM

d)

Ellipsoid Kravopski 1940, phép chiếu Gauss- Kruger

14.

Hệ tọa độ vuông góc Gauss-Kruger được thiết lập như thế nào?

a)

Trục X là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Đông 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục Y là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

b)

Trục X là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Tây 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục Y là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

c)

Trục X là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Trục Y là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Tây 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

d)

Trục X là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Tây 500m, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục Y là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

15.

Hệ tọa độ vuông góc UTM được thiết lập như thế nào?

a)

Trục N là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Đông 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục E là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

b)

Trục N là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Tây 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục E là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

c)

Trục N là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Đông 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục E là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Tây; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

d)

Trục N là hình chiếu của kinh tuyến trục được tính tiến sang phía Tây 500km, chiều dương hướng lên phía Bắc; Trục E là hình chiếu của xích đạo, chiều dương hướng sang phía Đông; Gốc tọa độ O là giao điểm của hai trục.

16.

Điểm A có tọa độ: φ=20°50’10”; λ= 107°41’ 40”. Điểm A nằm ở múi chiếu:

a)

Múi 47 của phép chiếu Gauss- Kruger

b)

Múi 17 của phép chiếu Gauss- Kruger

c)

Múi 18 của phép chiếu Gauss- Kruger

d)

Múi 48 của phép chiếu Gauss- Kruger

17.

Kinh độ của kinh tuyến trục của múi được tính theo công thức:

a)

L =6°.n + 3° ; n là số thứ tự múi

b)

L =6°.n - 3° ; n là số thứ tự múi

c)

L =6°. (n + 3)° ; n là số thứ tự múi

d)

L =6°. (n - 3)° ; n là số thứ tự múi

18.

Điểm A có tọa độ: φ=20°50’10”; λ= 107°41’ 40”. Điểm A nằm ở múi chiếu:

a)

Múi 47 của phép chiếu UTM

b)

Múi 17 của phép chiếu UTM

c)

Múi 18 của phép chiếu UTM

d)

Múi 48 của phép chiếu UTM

19.

Trong hệ tọa độ VN 2000, điểm M có tọa độ như sau: N = 2299443.516(m) E = 48 679919919.735(m) Hãy chỉ rõ ý nghĩa của từng số là như thế nào?

a)

M cách xích đạo 2299443.516 m; Cách kinh tuyến gốc Greenwich là 679919.735 m

b)

M cách xích đạo 2299443.516 m; Cách kinh tuyến trục mũi 48 là 679919.735 m

c)

M cách xích đạo 2299443.516 m; Cách kinh tuyến trục mũi 48 là 179919.735 m

d)

M cách xích đạo 679919.735 m; Cách kinh tuyến trục là 2299443.516 m

20.

Trong hệ tọa độ HN-72, điểm M có tọa độ như sau: X = 2305025.000(m) Y = 18 576146.568(m) Hãy chỉ rõ ý nghĩa của từng số là như thế nào?

a)

M cách xích đạo 2305025.000 m; Cách kinh tuyến gốc Greenwich là 576146.568m

b)

M cách xích đạo 2305025.000 m; Cách kinh tuyến trục mũi 18 là 576146.568 m

c)

M cách xích đạo 2305025.000 m; Cách kinh tuyến trục mũi 18 là 76146.568 m

d)

M cách xích đạo 576146.568 m; Cách kinh tuyến trục là 2305025.000 m

21.

Góc bằng là:

a)

Góc nhị diện tạo bởi hai hướng ngắm.

b)

Góc tạo bởi hai mặt phẳng đứng chứa đường dây dọi hướng ngắm.

c)

Góc tạo bởi hai mặt phẳng chứa hai hướng ngắm.

d)

Cả A, B, C đều sai.

22.

Góc đứng (V) là:

a)

Góc tạo bởi hướng thiên đỉnh với mặt phẳng nằm ngang.

b)

Góc tạo bởi hướng ngắm với phương đường dây dọi.

c)

Góc tạo bởi hướng ngắm với mặt phẳng nằm ngang.

d)

Góc tạo bởi hướng thiên đỉnh với hướng ngắm.

23.

Góc thiên đỉnh (Z) là:

a)

Góc tạo bởi hướng thiên đỉnh với mặt phẳng nằm ngang.

b)

Góc tạo bởi hướng thiên đỉnh của đường dây dọi với hướng ngắm.

c)

Góc tạo bởi hướng ngắm với mặt phẳng nằm ngang.

d)

Góc tạo bởi hướng thiên đỉnh với hướng ngắm.

24.

Quan hệ giữa góc đứng V và góc thiên đỉnh Z là:

a)

V + Z = 90°

b)

V + Z = 180°

c)

Z - V = 180°

d)

Z - V = 90°

25.

Giá trị của góc bằng thỏa mãn điều kiện:

a)

0° ≤ β ≤ 90°

b)

0° ≤ β ≤ 180°

c)

-90° ≤ β ≤ 90°

d)

0° ≤ β ≤ 360°

26.

Giá trị của góc đứng thỏa mãn điều kiện:

a)

-90° ≤ V ≤ 90°

b)

0° ≤ V ≤ 180°

c)

0° ≤ V ≤ 360°

d)

V ≥ 0°

27.

Giá trị của góc thiên đỉnh thỏa mãn điều kiện:

a)

-90° ≤ Z ≤ 90°

b)

0° ≤ Z ≤ 180°

c)

0° ≤ Z ≤ 360°

d)

Z ≥ 0°

28.

Giá trị của góc đứng V lớn hơn 0 khi:

a)

Hướng ngắm nằm phía trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Khi đo thuận kính

c)

Khi đo đảo kính

d)

Hướng ngắm nằm phía dưới mặt phẳng nằm ngang

29.

Giá trị của góc đứng V bằng 0 khi

a)

Hướng ngắm thẳng đứng

b)

Số đọc trên bàn độ ngang bằng 0

c)

Hướng ngắm trùng với mặt phẳng ngang

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

30.

Máy kinh vĩ đo được

a)

Đo góc, đo chiều dài và đo cao

b)

Đo chiều dài

c)

Đo góc

d)

Đo chênh cao

31.

Máy thủy chuẩn (thủy bình) đo được:

a)

Đo góc, đo chiều dài và đo cao

b)

Đo chênh cao và chiều dài

c)

Đo góc

d)

Đo chiều dài

32.

Ống thủy dài dùng để:

a)

Cân bằng máy sơ bộ.

b)

Dọi điểm chính xác.

c)

Cân bằng máy chính xác.

d)

Bắt mục tiêu chính xác.

33.

Măng dây chỉ thập máy kinh vĩ dùng để:

a)

Bắt mục tiêu chính xác

b)

Xác định khoảng cách giữa máy và mia

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

34.

Vị trí thuận kính là:

4 lines
35.

Vị trí đặt ống kính là:

a)

Bản đồ đứng ở bên phải ống kính.

b)

Bản đồ đứng ở bên trái ống kính.

c)

Bản đồ đứng ở bên phải bàn độ ngang.

d)

Bản đồ đứng ở bên trái bàn độ ngang.

36.

Chiều cao của máy kinh vĩ là:

a)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đặt máy tới trục phụ

b)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đặt máy tới trục chính

c)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đặt máy tới trục ngang

d)

Khoảng cách theo phương dây dọi từ điểm đặt máy tới bàn độ ngang

37.

Thao tác đo góc đơn giản tại một trạm máy theo trình tự:

a)

Cân bằng sơ bộ, định tâm (dọi điểm), cân bằng máy chính xác, bắt mục tiêu, đọc số theo thứ tự (TA, TB, PB, PA).

b)

Định tâm (dọi điểm), cân bằng máy sơ bộ, cân bằng máy chính xác, bắt mục tiêu, đọc số theo thứ tự (TA, TB, PB, PA).

c)

Định tâm (dọi điểm), cân bằng máy sơ bộ, bắt mục tiêu, cân bằng máy chính xác, đọc số theo thứ tự (TA, TB, PA, PB).

d)

Định tâm (dọi điểm), cân bằng máy sơ bộ, cân bằng máy chính xác, bắt mục tiêu, đọc số theo thứ tự (TA, TB, PA, PB).

38.

Trong phương pháp đo góc bằng tỉu:

a)

Ở vị trí thuận kính đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí đảo kính đo theo chiều ngược kim đồng hồ.

b)

Ở vị trí thuận kính đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí đảo kính đo theo chiều thuận kim đồng hồ.

c)

Không quy định, tùy theo người đo.

d)

Ở vị trí thuận kính đo theo chiều ngược kim đồng hồ, vị trí đảo kính đo theo chiều thuận kim đồng hồ.

39.

Trong đo góc bằng, sai số 2C được tính theo công thức:

a)

2C = T - P ±180°; sử dụng +180° khi T > P, -180° khi T < P

b)

2C = T - P ±180°; sử dụng +180° khi T < P, -180° khi T >P

c)

2C = T + P ±180°; sử dụng +180° khi T > P, -180° khi T < P

d)

2C = T + P ±180°; sử dụng +180° khi T < P, -180° khi T >P

40.

Trong đo góc bằng, trị số hướng trung bình được tính theo công thức:

a)

(T + P ±180°)/2 ; sử dụng +180° khi T > P, -180° khi T < P

b)

(T + P ±180°)/2 ; sử dụng +180° khi T < P, -180° khi T >P

c)

(T - P ±180°)/2 ; sử dụng +180° khi T > P, -180° khi T < P

d)

T + P ±180° ; sử dụng +180° khi T < P, -180° khi T >P

41.

Trong đo góc bằng, số đọc hướng A ở vị trí thuận kính là T_A= 85°40’20”, ở vị trí đảo kính là P_A= 265°40’00”, kết quả tính sai số 2C và trị số hướng trung bình của hướng A là:

a)

+20”; 85°40’20”

b)

-20”; 85°40’10”

c)

+20”; 85°40’10”

d)

+10”; 85°40’20”

42.

Định tuyến (còn gọi là dóng hướng) đường thẳng nhằm mục đích:

a)

Tạo ra các điểm trung gian nằm trên hướng đường thẳng từ điểm đầu đến điểm cuối của đoạn cần đo, sao cho độ dài giữa 2 điểm cạnh nhau dài hơn độ dài của thước (hoặc máy có thể đo được).

b)

Tạo ra các điểm trung gian nằm trên hướng đường thẳng (trong mặt phẳng dây dọi) từ điểm đầu đến điểm cuối của đoạn cần đo, sao cho độ dài giữa 2 điểm cạnh nhau phải ngắn hơn hoặc bằng độ dài của thước (hoặc máy có thể đo được).

c)

Tạo ra các điểm nằm giữa 2 điểm đầu và điểm cuối của đoạn cần đo.

d)

Tạo ra các điểm trung gian nằm trên hướng đường thẳng (trong mặt phẳng dây dọi) từ điểm đầu đến điểm cuối của đoạn cần đo, sao cho độ dài giữa 2 điểm cạnh nhau ngắn hơn độ dài của thước.

43.

Trình tự đo chiều dài ngang bằng thước thép với độ chính xác trung bình là:

a)

Định tuyến (dóng hướng) đường thẳng, đo đạc, tính toán kết quả đo.

b)

Định tuyến (dóng hướng) đường thẳng, đo đạc, tính toán kết quả đo, tính chuyển về chiều dài ngang.

c)

Đo đạc, định tuyến (dóng hướng) đường thẳng, tính toán kết quả đo.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.

44.

Công thức tính chiều dài nằm ngang (D) bằng máy kinh vĩ và mia đứng tia ngắm nghiêng là:

a)

D = k×n×cos²V

b)

D = k×n²×cosV

c)

D = k×n×cosV²

d)

D = k×n×cosV

45.

Khi đo chiều dài nằm ngang (D) bằng máy kinh vĩ và mia đứng, đọc được số đọc trên mia là: Chi trên 2758; chi giữa 2381, chi dưới 2004, góc đứng V= 30°00’00” thì khoảng cách giữa máy và mia là:

a)

5655 mét.

b)

56.55 mét.

c)

75.4 mét.

d)

65.3 mét.

46.

Phương pháp đo cao chính xác nhất là:

a)

Đo cao lượng giác.

b)

Đo cao GPS.

c)

Đo cao thủy tinh.

d)

Đo cao hình học (đo cao thủy chuẩn).

47.

Khoảng cách từ máy đến mia trong đo thuỷ chuẩn hạng IV không được vượt quá:

a)

75 m.

b)

100 m.

c)

150 m.

d)

200 m.

48.

Khoảng cách từ máy đến mia trong đo thuỷ chuẩn kỹ thuật không được vượt quá:

a)

75 m.

b)

100 m.

c)

150 m.

d)

200 m.

49.

Chênh lệch khoảng cách và chênh lệch khoảng cách cộng dồn từ máy đến hai mia trong đo thuỷ chuẩn hạng IV không được vượt quá:

a)

±3 m; ±5 m.

b)

±3 m; ±10 m

c)

±5 m; ±10 m

d)

±5 m; ±50 m

50.

Chênh lệch khoảng cách và chênh lệch khoảng cách cộng dồn từ máy đến hai mia trong đo thuỷ chuẩn kỹ thuật không được vượt quá:

a)

±3 m; ±5 m.

b)

±3 m; ±10 m

c)

±5 m; ±10 m

d)

±5 m; ±50 m

51.

Hiệu số giữa các giá trị chênh cao tính theo mặt đen và mặt đỏ (hoặc hai lần đặt máy) trong đo thuỷ chuẩn hạng IV không được vượt quá:

a)

±3 mm;

b)

±5 mm;

c)

±3 cm;

d)

±5 cm;

52.

Hiệu số giữa các giá trị chênh cao tính theo mặt đen và mặt đỏ (hoặc hai lần đặt máy) trong đo thuỷ chuẩn kỹ thuật không được vượt quá:

a)

±3 mm;

b)

±5 mm;

c)

±3 cm;

d)

±5 cm;

53.

Công thức tính chênh cao giữa 2 điểm A và B là:

a)

h_AB = H_B - H_A

b)

h_AB = H_A - H_B

c)

h_AB = |H_B - H_A|

d)

Cả A, B, C đều sai.

54.

Khi đo thuỷ chuẩn bằng phương pháp đo cao phía trước, đo được chiều cao máy là 1.356 m, số đọc trên mia thuỷ chuẩn là 2234. Khi đó chênh cao giữa điểm đặt máy và mia sẽ là

(a)  

55.

Người ta dùng máy kinh vỹ để đo chiều cao của ngôi nhà được V1 = 12°10’ 12’’; V2 = -5° 34’ 45’’; khoảng cách ngang D = 152.30 m. Chiều cao ngôi nhà là:

a)

14.88 m

b)

32.84 m

c)

17.96 m

d)

47.72 m

56.

Khi đo thuỷ chuẩn bằng phương pháp đo cao từ giữa, đọc được số đọc trên mia như sau: Mia sau- Trên 1435, giữa 1033, dưới 0631. Mia trước- Trên 1810, giữa 1410, dưới 1012. Khi đó, khoảng cách từ máy đến mia sau, khoảng cách từ máy đến mia trước và chênh cao giữa mia sau với mia trước sẽ là:

a)

80.4 m; 79.8m; 377 mm

b)

80.4 m; 79.8m; -377 mm

c)

804 mm; 798mm; -377 mm

d)

804 mm; 798mm; 377 mm

57.

Nếu điểm A có HA = 2,165m; HAB = - 3,652 m. Khi đó HB sẽ có độ cao so với mặt thuỷ chuẩn gốc là

a)

+5.817 m

b)

+1.487 m

c)

-1.487 m

d)

-5.817 m

58.

Lưới không chế đo vẽ có thể xây dựng dưới dạng lưới:

a)

Lưới đường chuyền

b)

Lưới giao hội

c)

Lưới GNSS

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Lưới đường chuyền của lưới không chế đo vẽ có thể thiết kế dưới dạng lưới:

a)

Đường chuyền phù hợp

b)

Đường chuyền khép kín

c)

Đường chuyền nhiều điểm nút

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Khi các góc bằng nằm bên trái hướng tính chuyền thì công thức tính chuyền phương vị là:

a)

αsau = αtrước + β – 180°

b)

αsau = αtrước - β – 180°

c)

αsau = αtrước + β +180°

d)

αsau = αtrước - β +180°

61.

Khi các góc bằng nằm bên phải hướng tính chuyền thì công thức tính chuyền phương vị là:

4 lines
62.

Công thức tính sai số khép góc lưới đường chuyển phù hợp khi các góc đo nằm bên phải hướng tính chuyển là:

a)

fp = ∑βđo - (n - 2) × 180°

b)

fp = ∑βđo - (αc - αd) - n × 180°

c)

fp = ∑βđo - n × 180°

d)

fp = ∑βđo + (αc - αd) - n × 180°

63.

Câu 63: Công thức tính sai số khép góc lưới đường chuyển phù hợp khi các góc đo nằm bên trái hướng tính chuyển là:

a)

fp = ∑βđo - (n - 2) × 180°

b)

fp = ∑βđo - (αc - αd) - n × 180°

c)

fp = ∑βđo - n × 180°

d)

fp = ∑βđo + (αc - αd) - n × 180°

64.

Công thức tính sai số khép góc lưới đường chuyển khép kín là:

a)

fp = ∑βđo - (n - 2) × 180°

b)

fp = ∑βđo - (αc - αd) - n × 180°

c)

fp = ∑βđo - n × 180°

d)

fp = ∑βđo + (αc - αd) - n × 180°

65.

Công thức tính số hiệu chỉnh góc đo Vβi và góc sau hiệu chỉnh (β'i) là:

a)

Vβi = fp/n ; β'i = βido + Vβi

b)

Vβi = -fp/n ; β'i = βido + Vβi

c)

Vβi = -fp/n ; β'i = βido - Vβi

d)

Vβi = fp/n ; β'i = βido - Vβi

66.

Công thức tính sai số khép tọa độ lưới đường chuyển phù hợp là:

4 lines
67.

Công thức tính sai số khép tọa độ lưới đường chuyền khép kín là:

a)

f_x = ΣΔXitt(XcXd)ΣΔX_i^tt - (X_c - X_d) ; f_y = ΣΔYitt(YcYd)ΣΔY_i^tt - (Y_c - Y_d) ; f_D = (fx2+fy2)√(f_x^2 + f_y^2)

b)

f_x = ΣΔXitt(XcXd)ΣΔX_i^tt - (X_c - X_d) ; f_y = ΣΔYitt(YcYd)ΣΔY_i^tt - (Y_c - Y_d) ; f_D = (fx2+fy2)√(f_x^2 + f_y^2)

c)

f_x = ΣΔXitt(XcXd)ΣΔX_i^tt - (X_c - X_d) ; f_y = ΣΔYitt(YcYd)ΣΔY_i^tt - (Y_c - Y_d) ; f_D = (fx2+fy2)√(f_x^2 + f_y^2)

d)

f_x = ΣΔXittΣΔX_i^tt ; f_y = ΣΔYittΣΔY_i^tt ; f_D = (fx2+fy2)√(f_x^2 + f_y^2)

68.

Công thức tính số hiệu chỉnh gia số tọa độ V_ΔXi, V_ΔYi là:

a)

V_ΔXi = f_x/ΣD × D_i ; V_ΔYi = f_y/ΣD × D_i

b)

V_ΔXi = -f_x/D_i ; V_ΔYi = -f_y/D_i

c)

V_ΔXi = f_x/ΣD × D_i ; V_ΔYi = -f_y/ΣD × D_i

d)

V_ΔXi = -ΣD/f_x × D_i ; V_ΔYi = -ΣD/f_y × D_i

69.

Công thức tính gia số tọa độ sau hiệu chỉnh ΔX’i, ΔY’i là:

a)

ΔX’_i^hc = ΔX_i^tt + V_ΔXi ; ΔYihc=ΔYitt+VΔYiΔY’_i^hc = ΔY_i^tt + V_ΔYi

b)

ΔX’_i^hc = ΔX_i^tt ; ΔY’_i^hc = ΔY_i^tt - V_ΔYi

c)

ΔX’_i^hc = ΔX_i^tt ; ΔY’_i^hc = ΔY_i^tt + V_ ΔYiΔYi

d)

ΔXihc=ΔXittVΔXiΔX’_i^hc = ΔX_i^tt - V_ΔXi ; ΔYihc=ΔYitt+VΔYiΔY’_i^hc = ΔY_i^tt + V_ΔYi

70.

Công thức tính chuyển tọa độ là:

a)

Xi=Xi1ΔXihcX_i = X_{i-1} - ΔX’_i^hc ; Yi=Yi1ΔYihcY_i = Y_{i-1} - ΔY’_i^hc

b)

Xi=Xi1+ΔXihcX_i = X_{i-1} + ΔX’_i^hc ; Yi=Yi1ΔYihcY_i = Y_{i-1} - ΔY’_i^hc

c)

Xi=Xi1+ΔXihcX_i = X_{i-1} + ΔX’_i^hc ; Yi=Yi1+ΔYihcY_i = Y_{i-1} + ΔY’_i^hc

d)

Xi=Xi1ΔXihcX_i = X_{i-1} - ΔX’_i^hc ; Yi=Yi1+ΔYihcY_i = Y_{i-1} + ΔY’_i^hc

71.

Câu 71: Số liệu đo được ghi trên hình 1 thuộc loại lưới khống chế nào?

a)

Lưới khống chế tọa độ

b)

Lưới khống chế độ cao

c)

Lưới khống chế trọng lực

d)

Lưới khống chế thiên văn

72.

Sai số khép góc (fθ) và số hiệu chỉnh góc (vθ) của đường chuyền là:

a)

+20''; -5

b)

-20''; -5

c)

+20''; 5

d)

-20''; 5

73.

Cho lưới không chế đo vẽ với số liệu đo được ghi trên hình 1. Trị số góc ở điểm B sau hiệu chỉnh (βB1) là:

a)

A. 121°10'52''

b)

B. 121°10'57''

c)

C. 121°10'47''

d)

D. Đáp án A, B, C đều sai

74.

Cho lưới không chế đo vẽ với số liệu đo được ghi trên hình 1. Phương vị của cạnh BT1 (αBT1) là:

a)

A. 183°29'26''

b)

B. 183°29'21''

c)

C. 65°51'10''

d)

D. 65°51'15''

75.

Cạnh AB có chiều dài DAB = 248.505 m và phương vị là αAB = 60°42'42'' gia số tọa độ ΔX1, ΔY1 của cạnh AB là:

a)

121.569 ; 216.739

b)

216.739 ; 121.569

c)

-121.569 ; 216.739

d)

121.569 ; -216.739

76.

Lưới không chế đo vẽ được ghi trên hình 2 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có các điểm khống chế tọa độ và độ cao.

b)

Chỉ có các điểm khống chế tọa độ.

c)

Chỉ có các điểm khống chế độ cao.

d)

Không có điểm khống chế nào.

77.

Sai số khép góc (fθ) và số hiệu chỉnh góc (vθ) của đường chuyền là:

a)

+20''; -4

b)

-20''; -4

c)

+20''; 4

d)

-20''; 4

78.

Cho lưới không chế đo vẽ với số liệu do được ghi trên hình 2. Trị số góc ở điểm B sau hiệu chỉnh (βiB) là:

a)

A. 118°11'00''

b)

B. 118°10'56''

c)

C. 118°11'04''

d)

D. Đáp án A, B, C đều sai

79.

Cho lưới không chế đo vẽ với số liệu do được ghi trên hình 2. Phương vị của cạnh BC (αBC) là:

a)

106°59'36''

b)

106°59'40''

c)

343°21'44''

d)

343°21'40''