wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trên giản đồ trạng thái Fe - C, điểm cùng tích có nhiệt độ và thành phần là?

a)

727°C và 4,3%C.

b)

1147°C và 4,3%C.

c)

1147°C và 2,14%C.

d)

727°C và 0,8%C.

2.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ A1 là đường nào?

a)

Đường HJB.

b)

Đường SE.

c)

Đường PSK.

d)

Đường GS.

3.

Theo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là?

a)

(0,8 - 2,14)%.

b)

(2,14 - 4,3)%.

c)

(2,14 - 6,67)%.

d)

(0,8 - 6,67)%.

4.

Căn cứ vào giản đồ trạng thái Fe-C, ý nghĩa của đường ABCD là?

a)

Đường lỏng.

b)

Đường đặc.

c)

Tùy chọn 4.

d)

Đường khí.

5.

Trên giản đồ trạng thái Fe - C, điểm cùng tinh có nhiệt độ và thành phần là?

a)

1147°C và 4,3%C.

b)

1147°C và 2,14%C.

c)

727°C và 0,8%C.

d)

727°C và 4,3%C.

6.

Trên giản đồ Fe-C, pha Austenit là?

a)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feδ.

b)

Dung dịch rắn của Fe trong C.

c)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feα.

d)

Dung dịch rắn hòa tan xen kẽ của C trong Feγ.

7.

Từ giản đồ trạng thái Fe-C có thể xác định được ?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, sự chuyển biến pha của hợp kim và trạng thái pha các hợp kim.

c)

Mức độ hòa tan.

d)

Cấu tạo nguyên tử.

8.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng nguyên tố nào quyết định nên thép ?

a)

Hàm lượng nguyên tố phụ gia.

b)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

c)

Hàm lượng nguyên tố sắt.

d)

Hàm lượng nguyên tố C.

9.

Căn cứ vào giản đồ trạng thái Fe-C, ý nghĩa của đường AHJECF là ?

a)

Đường rắn.

b)

Đường khí.

c)

Tùy chọn 4.

d)

Đường lỏng.

10.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, hợp kim của Fe và C ứng với thành phần C < 2,14% là ?

a)

Gang trắng.

b)

Gang graphit.

c)

Thép.

d)

Gang xám.

11.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên tố loại máy ?

a)

Giản đồ cùng tinh có dung dịch rắn hạn chế.

b)

Giản đồ cùng tinh lệch với vùng hai pha rộng.

c)

Giản đồ dung dịch rắn hoàn toàn không có cùng tinh.

d)

Giản đồ cùng tinh có hợp chất trung gian ổn định.

12.

Theo giản đồ trạng thái Fe–C, thép có thành phần C là phạm vi nào?

a)

(2,144,3)%(2{,}14 - 4{,}3)\%

b)

(2,146,67)%(2{,}14 - 6{,}67)\%

c)

(0,82,14)%(0{,}8 - 2{,}14)\%

d)

(0,86,67)%(0{,}8 - 6{,}67)\%

13.

Trên giản đồ trạng thái Fe–C, đường nhiệt độ 727C727\,^\circ\mathrm{C} là đường nào?

a)

Đường SE

b)

Đường HJB

c)

Đường PSK

d)

Đường GS

14.

Trên giản đồ trạng thái Fe–C, đường nhiệt độ 727C727\,^\circ\mathrm{C} là đường nào?

a)

Đường A4

b)

Đường A2

c)

Đường A3

d)

Đường A1

15.

Trên giản đồ trạng thái Fe–C, đường nhiệt độ A3 là đường nào?

a)

Đường ABCD

b)

Đường GS

c)

Đường NJ

d)

Đường HJB

16.

Dựa vào hình vẽ bên dưới, kiểu giản đồ hai nguyên được biểu diễn là loại nào? Hình cho thấy trục thành phần từ 100%100\% A đến 100%100\% B, vùng L (lỏng) phía trên, vùng L+αL+\alpha ở giữa, và vùng α\alpha (dung dịch rắn) phía dưới; các đường biên tạo thành dạng thấu kính giữa A và B.

a)

Giản đồ đẳng hình (dung dịch rắn hoàn toàn/isomorphous)

b)

Giản đồ eutectic (ch eutectic ở giữa)

c)

Giản đồ peritectic (phản ứng peritectic)

d)

Giản đồ có vùng cấm hòa tan (hai dung dịch rắn tách biệt)

17.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng C có trong gang là bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 2,14%.

b)

Khoảng 0,3%.

c)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

d)

Khoảng 0,5%.

18.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, tại điểm C xảy ra phản ứng gì?

a)

Bao tích.

b)

Cùng tinh.

c)

Cùng tích.

d)

Bao tinh.

19.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ 727°C là đường nào?

a)

Đường PSK.

b)

Đường SE.

c)

Đường GS.

d)

Đường HJB.

20.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, tại điểm S xảy ra phản ứng gì?

a)

Cùng tích.

b)

Bao tích.

c)

Bao tinh.

d)

Cùng tinh.

21.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nhiệt độ Am là đường nào?

a)

Đường ABCD.

b)

Đường SE.

c)

Đường HJB.

d)

Đường GS.

22.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng cacbon có trong thép là bao nhiêu?

a)

Tất cả các phát biểu trên đều sai.

b)

Lớn hơn 2,14%.

c)

Nhỏ hơn 2,14%.

d)

Khoảng 2,14%.

23.

Trên giản đồ Fe-C, pha Ferit là gì?

a)

Dung dịch rắn hoà tan xen kẽ của cacbon trong sắt alpha (Feα).

b)

Pha cacbon tinh khiết dạng graphit.

c)

Hợp chất hoá học Fe3C\mathrm{Fe_3C} (xementit).

d)

Dung dịch rắn hoà tan xen kẽ của cacbon trong sắt gamma (Feγ).

24.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy?

a)

Loại 3

b)

Loại 2

c)

Loại 4

d)

Loại 1

25.

Hình vẽ bên dưới là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy?

a)

Loại 3

b)

Loại 2

c)

Loại 4

d)

Loại 1

26.

Tổ chức của gang trắng trước cùng tinh ở nhiệt độ thường là gì?

a)

P + XeII + LeII

b)

Xementit (Xe)

c)

Ferit (α) + Peclit (P)

d)

Ledeburit (Le)

27.

Tổ chức của thép cacbon sau cùng tích ở nhiệt độ 750ºC là gì?

a)

Ferit (α) + Austenit (γ)

b)

Xementit (Xe)

c)

Austenit (γ) + XeII

d)

Ledeburit (Le)

28.

Theo chiều từ trái sang phải, thành phần cấu tử A thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Tăng rồi giảm

c)

Cố định

d)

Giảm dần

29.

Phạm vi nghiên cứu của chương trình học là hệ hợp kim mấy cấu tử?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

30.

Trong P có bao nhiêu %F?

a)

25%

b)

88%

c)

10%

d)

60%

31.

Giản đồ pha được xây dựng bằng gì?

a)

Dự đoán.

b)

Lý thuyết.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Thực nghiệm.

32.

Tổ chức của Thép cacbon trước cùng tích ở nhiệt độ thường là gì?

a)

Ledeburit (Le).

b)

Xementit (Xe).

c)

Ferit (α) + Peclit (P).

d)

Austenit (γ).

33.

Ở nhiệt độ dưới 727C727^\circ\text{C} hỗn hợp cơ học cùng tinh của Peclit (γ) và Xementit I (XeI) được gọi là gì?

a)

Peclit.

b)

Ferit.

c)

Austenit.

d)

LedeburitII.

34.

Tổ chức của Gang trắng sau cùng tinh ở nhiệt độ thường là gì?

a)

Xementit (Xe).

b)

Peclit (P) + Xementit II (XeII) + Ledeburit (Le).

c)

Ledeburit II (XeII) + Xementit I (XeI).

d)

Peclit (P) + Ferit (α).

35.

Phản ứng cùng tinh được hiểu là phản ứng khi?

a)

Từ một pha rắn tạo thành cùng lúc hai pha rắn khác.

b)

Từ một pha lỏng và một pha rắn tạo thành một pha rắn khác.

c)

Từ một pha lỏng cùng lúc tạo thành hai pha rắn khác.

d)

Từ một pha lỏng tạo thành hai pha rắn khác.

36.

Trên giản đồ Fe–C, Ledeburit (Le) là gì?

a)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của α và XeII.

b)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh tạo nên từ việc làm nguội pha lỏng có thành phần 4,3%4{,}3\% C.

c)

Hỗn hợp cơ học cùng tích tạo nên từ việc làm nguội pha lỏng có thành phần 4,3%4{,}3\% C.

d)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của α và XeII.

37.

Để xác định % các pha người ta dùng qui tắc gì?

a)

Cân bằng.

b)

Đòn bẩy.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Bàn tay phải.

38.

Pecilit là ?

a)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và austenit.

b)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Ferit.

c)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Ferit.

d)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và austenit.

39.

Đặc tính dẻo, dai và rất dễ biến dạng là đặc tính của ?

a)

Xêmentit.

b)

Austenit.

c)

Pecilit.

d)

Ferit.

40.

Tổ chức của thép Cacbon có 0,8%C ở 800ºC là ?

a)

Ferit.

b)

Pecilit.

c)

Ledeburit.

d)

Austenit.

41.

XêII được tiết ra từ pha gì ?

a)

Pha lỏng L.

b)

Pha rắn γ.

c)

Pha lỏng γ.

d)

Tất cả đều sai.

42.

Pha Austenit có cấu tạo mạng tinh thể là hình gì ?

a)

Lập phương diện tâm.

b)

Lục giác xếp chặt.

c)

Lập phương thể tâm.

d)

Trục thoi.

43.

Pha F có cấu tạo mạng tinh thể là hình gì ?

a)

Lập phương diện tâm.

b)

Trục thoi.

c)

Lập phương thể tâm.

d)

Lục giác xếp chặt.

44.

Tổ chức của gang trắng sau cùng tinh ở nhiệt độ thường là ?

a)

Xêmentit (Xe).

b)

Ferit (α) + Pecilit (P).

c)

LeII + XeI.

d)

Ledeburit (Le).

45.

XeI được tiết ra từ pha gì ?

a)

Pha rắn γ.

b)

Pha lỏng L.

c)

Pha rắn α.

d)

Pha lỏng γ.

46.

Tổ chức của Thép cacbon sau cùng tích ở nhiệt độ thường là ?

a)

Peclit (P) + XeII.

b)

Ledeburit (Le).

c)

Xementit (Xe).

d)

Ferit (α) + Peclit (P).

47.

Trên Giản đồ Fe-C hàm lượng C lớn nhất là bao nhiêu ?

a)

2,14

b)

0,8

c)

4,3

d)

6,67

48.

Giản đồ pha được xây dựng bằng ?

a)

Tất cả điều sai.

b)

Thực nghiệm.

c)

Dự đoán.

d)

Lý thuyết.

49.

Tổ chức nào có độ dẻo cao nhất ?

a)

Austenit.

b)

Ferit.

c)

Peclit.

d)

Xementit.

50.

Tổ chức của Thép cacbon (0,02-0,8)%C ở nhiệt độ 750ºC là ?

a)

Ledeburit (Le).

b)

Xementit (Xe).

c)

Ferit (α) + Austenit (γ).

d)

Austenit (γ).

51.

Sự khác nhau giữa phản ứng cùng tinh và cùng tích là ?

a)

Phản ứng cùng tinh: lỏng biến thành hai pha rắn; phản ứng cùng tích: lỏng cùng với rắn biến thành một pha rắn.

b)

Phản ứng cùng tinh: rắn biến thành hai pha lỏng; phản ứng cùng tích: rắn cùng với lỏng biến thành pha lỏng.

c)

Phản ứng cùng tinh: lỏng biến thành một pha rắn; phản ứng cùng tích: rắn biến thành hai pha rắn.

d)

Phản ứng cùng tinh: hai pha rắn biến thành lỏng; phản ứng cùng tích: hai pha lỏng biến thành rắn.

52.

LeI là tồn tại ở nhiệt độ nào?

a)

100°C < T < 727°C

b)

727°C < T < 1147°C

c)

T < 100°C

d)

T < 200°C

53.

Thép cac bon có 0,4%C ở 600°C có tổ chức là gì?

a)

F + XeIII + P

b)

P

c)

F + P

d)

Y

54.

Tổ chức của thép trước cùng tích là gì?

a)

F

b)

P + XeII

c)

P

d)

F + P

55.

Xêmentít hay còn được kí hiệu là gì?

a)

Fe3C

b)

Fe2O3

c)

FeC

d)

Fe2C

56.

Về mặt cơ tính dẻo giữa thép và gang, nhận định nào đúng?

a)

Tất cả các phát biểu trên đều sai

b)

Thép dẻo hơn gang

c)

Gang dẻo hơn thép

d)

Gang và thép bằng nhau

57.

Hình bên dưới là P gì?

a)

Ferrit (F)

b)

Peclit (P)

c)

Austenit (Y)

d)

Xêmentít (Fe3C)

58.

Theo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là gì?

a)

(2,14 - 6,67)%

b)

(0,8 - 6,67)%

c)

(0,8 - 2,14)%

d)

(2,14 - 4,3)%

59.

Khi nung nóng thường nung cao hơn nhiệt độ cân bằng một chút, ký hiệu các đường đồ là gì?

a)

Tất cả điều sai

b)

Am - Missement

c)

Ac - Chauffage

d)

Ar - Refroidissement

60.

Tại sao C có thể hòa tan trong Fey nhiều hơn so với Feα?

a)

Vì Fey tồn tại ở nhiệt độ cao

b)

Vì mật độ khối của Fey lớn hơn

c)

Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey nhiều hơn

d)

Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey lớn hơn

61.

Feα có mạng lập phương thể tâm ở khoảng nhiệt độ nào?

a)

768°C - 911°C

b)

911°C - 1392°C

c)

1392°C - 1539°C

d)

T<911°C

62.

LeII là tồn tại ở nhiệt độ ?

a)

T<100°C.

b)

T<1147°C.

c)

T<200°C.

d)

T<727°C.

63.

LeII là tổ chức 2 pha bao gồm ?

a)

γ+XeI

b)

F+XeII

c)

γ+XeII

d)

F+XeI

64.

Austenit là gì ?

a)

Sắt nguyên chất kỹ thuật.

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ.

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα.

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fey.

65.

Thép cacbon là gì ?

a)

Là hợp kim của sắt và cacbon.

b)

Là thép dùng để chế tạo dụng cụ cắt.

c)

Là thép làm nguội với tốc độ chậm.

d)

Tất cả đều đúng.

66.

Điểm tới hạn A3 có nhiệt độ là ?

a)

(727 ÷ 911)°C.

b)

(911 ÷ 1539)°C.

c)

(727 ÷ 1539)°C.

d)

(777 ÷ 911)°C.

67.

Trong Le có bao nhiêu % Xe ?

a)

60%.

b)

40%.

c)

30%.

d)

20%.

68.

LeII là tổ chức 2 pha bao gồm ?

a)

γ+XeII

b)

γ+XeI

69.

Sắt được gọi là nguyên chất khi có % C tối đa là?

a)

0,2

b)

0,02

c)

0,8

d)

0,06

70.

Cho hình vẽ bên, vùng “?” có tổ chức là gì?

a)

Peclit quá nguội.

b)

Ferit + Peclit quá nguội.

c)

Austenit quá nguội.

d)

Ferit + Xêmentit quá nguội.

71.

Trong Le có bao nhiêu % Xe?

a)

20%.

b)

60%.

c)

30%.

d)

40%.

72.

Giới hạn hoà tan lớn nhất của Cacbon trong Feγ là?

a)

4,3%.

b)

0,81%.

c)

0,006%.

d)

2,14%.

73.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, hợp kim của Fe và C ứng với thành phần C < 2,14% là ?

a)

Gang graphit

b)

Gang xám

c)

Gang trắng

d)

Thép

74.

Tổ chức nào dẻo nhất ?

a)

F + γ

b)

F + P

c)

P + XeII

d)

γ + XeII

75.

Tổ chức nào có độ cứng cao nhất ?

a)

Xementit

b)

Peclit

c)

Ferit

d)

Austenit

76.

Tổ chức của gang trắng 4,3 %C ở 800°C là ?

a)

P + XeII + Le

b)

(P + Xe)

c)

(γ + Xe)

d)

Le + XeI

77.

Lêđêburit là gì ?

a)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Austenit

b)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Austenit

c)

Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Ferit

d)

Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Ferit

78.

Gang sau cùng tinh có tổ chức gì?

a)

Lê.

b)

Lê + P + XeII.

c)

Lê + XeI.

d)

Tất cả đều sai.

79.

Xêmentit là gì?

a)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe.

b)

Pha xen kẽ của Fe và C.

c)

Pha điện tử của Fe và C.

d)

Dung dịch rắn thay thế của C trong Fe.

80.

Tổ chức của gang trắng 2,5 %C ở 800ºC là gì?

a)

γ + XeI.

b)

P + XeII + (P + Xe).

c)

P + Xe.

d)

γ + XeII + (γ + XeI).

81.

Ferit là gì?

a)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ.

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ.

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα.

d)

Sắt nguyên chất kỹ thuật.

82.

Thép các bon có 1,0% C ở 700ºC có tổ chức là gì?

a)

F + P.

b)

F + XeIII + P.

c)

P.

d)

P + XeII.

83.

Tổ chức của gang trắng cùng tinh là gì?

a)

Le + XeI.

b)

Le.

c)

P + Le.

d)

P + XeII + Le.

84.

Trên giản đồ Fe–C, điểm bao tinh có nhiệt độ và hàm lượng cacbon là bao nhiêu?

a)

727ºC và 0,81%.

b)

1499ºC và 0,16%.

c)

727ºC và 4,3%.

d)

1147ºC và 4,3%.