Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMiu 13-11-25
Total questions: 100
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
A range of sth
a)
một loạt thứ gì đó
b)
một người nào đó
c)
một nơi nào đó
d)
một lý do nào đó
2.
Accomplish one’s goal of sth
a)
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
b)
bắt đầu việc
c)
trì hoãn kế hoạch
d)
bỏ qua mục
3.
Agree to do sth
a)
đồng ý làm việc gì
b)
từ chối làm việc gì
c)
phản đối việc gì
d)
quên việc gì
4.
Ahead of sth
a)
đi trước, phía trước cái gì
b)
đi sau
c)
đi vòng quanh
d)
đi lạc
5.
Apply for
a)
nộp đơn xin
b)
gửi thư
c)
nhận việc
d)
phỏng vấn
6.
Argue with sb
a)
tranh luận với ai
b)
đồng ý với ai
c)
cảm ơn ai
d)
bỏ qua ai
7.
Ask for sth
a)
yêu cầu cái gì đó
b)
từ chối cái gì đó
c)
bỏ quên cái gì đó
d)
phàn nàn về cái gì đó
8.
Ask sb for permission to do sth
a)
xin phép ai đó để làm việc gì
b)
cấm ai đó
c)
đe dọa ai đó
d)
phớt lờ ai đó
9.
At least
a)
ít nhất
b)
nhiều nhất
c)
hầu như không
d)
chẳng bao giờ
10.
At one’s fingertips
a)
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng
rất dễ dàng)
b)
ngoài khả năng của ai
c)
giữa tay ai khác
d)
gần bên ai đó
11.
Avoid doing sth
a)
tránh làm điều gì
b)
cố gắng làm điều gì
c)
dám làm điều gì
d)
thử làm điều gì
12.
Be able to do sth
a)
có thể làm việc gì
b)
không nên làm việc gì
c)
chưa từng làm việc gì
d)
ngại làm việc gì
13.
be able to do sth
a)
có thể làm được việc gì
b)
không thể làm
c)
sắp làm
d)
ngừng làm
14.
Be amazed at/by sth
a)
kinh ngạc, ngạc nhiên
b)
nhàm chán
c)
bình tĩnh
d)
mệt mỏi
15.
Be busy doing sth
a)
bận làm việc gì đó
b)
rảnh rỗi
c)
nghỉ ngơi
d)
đi chơi
16.
Be confident about sth
a)
tự tin về điều gì
b)
nghi ngờ điều gì
c)
phủ nhận điều gì
d)
quên điều gì
17.
Be covered with sth
a)
được bao phủ bởi thứ gì
b)
được chứa trong
c)
được làm bởi
d)
được thay thế bởi
18.
Be crazy about sth
a)
đam mê cái gì
b)
ghét cái gì
c)
chán cái gì
d)
sợ cái gì
19.
Be determined to do sth
a)
quyết tâm làm việc gì
b)
do dự làm việc
c)
bỏ qua việc
d)
quên làm việc
20.
Be different from sb/sth
a)
khác với ai/cái gì
b)
giống với ai/cái gì
c)
cùng với ai/cái gì
d)
thay cho ai/cái gì
21.
Be essential for sth
a)
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
b)
không quan trọng
c)
tạm thời
d)
dư thừa
22.
Be famous for sth
a)
nổi tiếng về điều gì
b)
giỏi về điều gì
c)
bận với điều gì
d)
quan tâm đến điều gì
23.
Be filled with sth
a)
chứa đầy thứ gì
b)
trống rỗng
c)
ít thứ gì
d)
không có gì
24.
Be good at sth/doing sth
a)
giỏi việc gì/làm việc gì
b)
dở việc gì
c)
quên việc gì
d)
ghét làm gì
25.
Be harmful to sb/sth
a)
có hại cho ai/cái gì
b)
có lợi cho ai
c)
phù hợp với ai
d)
giống ai đó
26.
Be home to sb/sth
a)
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
b)
thuộc về ai
c)
đến từ ai
d)
giống ai đó
27.
Be in charge of sth/doing sth
a)
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì
đó/làm việc gì
b)
tránh né
c)
bỏ mặc
d)
phó mặc
28.
Be in good/bad mood
a)
có tâm trạng tốt/tệ
b)
không cảm xúc
c)
vô tư
d)
lạnh nhạt
29.
Be interested in sth = be keen on sth
a)
quan tâm/hứng thú cái gì
b)
ghét bỏ
c)
lờ đi
d)
tránh xa
30.
Be knowledgeable about sth
a)
có kiến thức về cái gì
b)
không biết gì
c)
mơ hồ về
d)
quên mất
31.
Be packed with sb/sth
a)
đầy, chật cứng với ai/cái gì
b)
trống rỗng
c)
rải rác
d)
thiếu hụt
32.
Be pleased to do sth
a)
vui lòng làm việc gì
b)
từ chối làm
c)
ngại làm
d)
sợ làm
33.
Be responsible for sth/doing sth
a)
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
b)
đổ lỗi cho
c)
trốn tránh
d)
phủ nhận
34.
Be rich in sth
a)
giàu có về thứ gì
b)
nghèo nàn
c)
thiếu thốn
d)
không có gì
35.
Be similar to sth
a)
tương tự như cái gì
b)
khác hoàn toàn
c)
đối lập với
d)
trái nghĩa với
36.
Be thankful to sb (for sth/doing sth)
a)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
b)
rảnh rỗi
c)
nghỉ ngơi
d)
không làm gì
37.
Be used for doing sth = be used to do sth
a)
được sử dụng để làm gì
b)
bị bỏ đi
c)
bị quên
d)
bị loại bỏ
38.
Be well-known for sth
a)
nổi tiếng về cái gì
b)
quên mất cái gì
c)
ghét cái gì
d)
ngại điều gì
39.
Be willing to do sth
a)
sẵn sàng làm việc gì
b)
từ chối làm việc gì
c)
lười làm
d)
quên làm
40.
Block out
a)
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh,…)
b)
khuyến khích
c)
giúp đỡ
d)
ủng hộ
41.
Break down
a)
hỏng hóc
b)
hoạt động tốt
c)
ổn định
d)
chạy trơn tru
42.
Breathe in
Breathe out
a)
hít vào
thở ra
b)
thở ra
c)
nín thở
d)
ngáp
43.
Bring about
a)
mang lại, gây ra
b)
che giấu
c)
loại bỏ
d)
ngăn cản
44.
By chance
a)
tình cờ
b)
cố ý
c)
lên kế hoạch
d)
dự đoán
45.
By the way
a)
nhân tiện
b)
thiếu tiền
c)
nợ nần
d)
vay tiền
46.
Can’t help doing sth
a)
không thể không làm việc gì
b)
có thể dễ dàng
c)
thường xuyên
d)
hiếm khi
47.
Cause sth to sb
a)
gây ra điều gì cho ai
b)
nhận điều gì từ ai
c)
tránh điều gì
d)
đỡ điều gì
48.
Cheat on sth
a)
lừa dối/gian lận điều gì
b)
thành thật
c)
trung thực
d)
ngay thẳng
49.
Choose to do sth
a)
chọn làm việc gì đó
b)
từ chối làm
c)
bỏ qua việc
d)
lười làm
50.
Collaborate with sb
a)
hợp tác với ai
b)
cạnh tranh với
c)
cãi nhau với
d)
tránh mặt ai
51.
Come back
a)
quay trở lại
b)
rời đi mãi mãi
c)
tiến lên
d)
quên mất
52.
Come up with
a)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
b)
quên mất
c)
chép lại
d)
đoán đại
53.
Come/go down with sth
a)
bị mắc (bệnh)
b)
khỏe mạnh
c)
hồi phục
d)
tập thể dục
54.
Communicate with sb
a)
giao tiếp với ai
b)
tránh xa ai
c)
lờ ai
d)
ghét ai
55.
Concentrate on sth
a)
tập trung vào cái gì
b)
bỏ qua cái gì
c)
phân tâm bởi
d)
lờ đi
56.
Conduct electricity
a)
dẫn điện
b)
ngăn cản
c)
dừng lại
d)
tách ra
57.
Consist of
a)
bao gồm
b)
loại trừ
c)
tách khỏi
d)
bỏ qua
58.
Contribute to sth
a)
đóng góp cho cái gì
b)
lấy đi cái gì
c)
phá hủy
d)
làm mất
59.
Copy sth(from sth) into/onto sth
a)
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
b)
sáng tạo cái gì
c)
phát minh
d)
xóa bỏ
60.
Cut down
Cut down on
a)
đốn hạ
giảm bớt, cắt giảm
b)
chia tách
c)
trì hoãn kế hoạch
d)
hủy bỏ
61.
Deal with
a)
xử lý, đối phó với
b)
bỏ qua
c)
trốn tránh
d)
che giấu
62.
Decide to do sth
a)
quyết định làm việc gì
b)
do dự
c)
từ bỏ
d)
trì hoãn
63.
Deliver sth to sb
a)
giao cái gì đó cho ai
b)
lấy lại từ ai
c)
giữ lại
d)
giấu đi
64.
Depend on sb/sth = rely on sb/sth
a)
phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
độc lập với
c)
khác với
d)
thay thế
65.
Do physical exercise
a)
tập thể dục
b)
nghỉ ngơi
c)
ăn uống
d)
ngồi yên
66.
Dream of sth/doing sth
a)
mơ về việc gì đó/làm việc gì
b)
quên mất
c)
tránh xa
d)
không nghĩ tới
67.
Earn a living
a)
kiếm sống
b)
tiêu tiền
c)
nghỉ hưu
d)
vay tiền
68.
Encourage sb to do sth
a)
khuyến khích ai làm việc gì
b)
cản trở ai
c)
từ chối ai
d)
phớt lờ ai
69.
Expect sb to do sth
a)
mong đợi ai làm điều gì
b)
không quan tâm
c)
cấm ai làm
d)
ngăn ai làm
70.
Fancy/enjoy/like/love doing sth
a)
thích làm việc gì
b)
ghét làm việc gì
c)
sợ làm
d)
lười làm
71.
Feel free to do sth
a)
cảm thấy thoải mái làm việc gì
b)
lo lắng
c)
sợ hãi
d)
căng thẳng
72.
Find out
a)
tìm ra
b)
bỏ qua
c)
quên mất
d)
đoán mò
73.
Finish doing sth
a)
hoàn thành việc gì
b)
trì hoãn việc gì
c)
quên việc gì
d)
từ chối việc gì
74.
Gain/put on weight
Lose weight
a)
tăng cân
giảm cân
b)
tránh xa
c)
lờ đi
d)
rút lui
75.
Get access to sth
a)
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
b)
bị từ chối truy cập
c)
mất quyền
d)
không được cho phép
76.
Get around
a)
đi xung quanh
b)
đứng yên
c)
ngồi lại
d)
nằm xuống
77.
Get itchy eyes
a)
bị ngứa mắt
b)
thấy rõ
c)
nhìn kỹ
d)
mở to mắt
78.
Get on with sb = have a good relationship with sb
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
bất hòa
c)
cãi vã
d)
xa cách
79.
Get stuck in a traffic jam
a)
bị kẹt xe, tắc đường
b)
đi suôn sẻ
c)
thông thoáng
d)
di chuyển nhanh
80.
Give a performance
a)
trình diễn
b)
nghỉ ngơi
c)
làm việc
d)
học tập
81.
Give priority to sth
a)
dành ưu tiên cho cái gì
b)
bỏ qua
c)
hoãn lại
d)
xem nhẹ
82.
Give sb freedom to do sth
a)
cho ai đó tự do làm việc gì
b)
cấm ai làm
c)
bắt ép làm
d)
kiểm soát
83.
Give up
a)
bỏ cuộc, từ bỏ
b)
tiếp tục
c)
cố gắng
d)
hoàn thành
84.
Give/offer advice on sth
a)
đưa ra lời khuyên về điều gì
b)
giấu ý kiến
c)
từ chối giúp
d)
giữ im lặng
85.
Go blank
a)
trống trơn
b)
dang dở
c)
thiếu sót
d)
chưa hoàn thành
86.
Go out
a)
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
b)
bật sáng
c)
sáng rực
d)
cháy sáng
87.
Go over
a)
ôn tập
b)
làm bài kiểm tra
c)
quên hết
d)
bỏ học
88.
Go snorkeling
a)
đi lặn với ống thở
b)
ở nhà
c)
học ở trường
d)
nghỉ phép
89.
Go/study abroad
a)
đi nước ngoài/đi du học
b)
ở lại
c)
về nhà
d)
dừng lại
90.
Got it?
a)
bạn hiểu rồi chứ?
b)
không hiểu
c)
không biết
d)
quên mất
91.
Hand down
a)
truyền lại, để lại, đưa ra
b)
giữ riêng
c)
hủy bỏ
d)
che giấu
92.
Hand down
a)
truyền lại
b)
tránh xa ai
c)
cãi nhau với ai
d)
ghét ai
93.
Hang out with sb
a)
đi chơi/la cà với ai đó
b)
bỏ qua chủ đề
c)
im lặng
d)
lờ đi vấn đề
94.
Have a discussion about/on sth
a)
thảo luận về cái gì
b)
quên ước mơ
c)
từ bỏ
d)
bỏ qua
95.
Have one’s dream of sth/doing sth
a)
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
b)
bị cấm làm
c)
không được phép
d)
mất quyền
96.
Have rights to do sth
a)
có quyền làm việc gì
b)
làm khó
c)
bỏ mặc
d)
cản trở
97.
Help out
a)
giúp đỡ, hỗ trợ
b)
cấm ai làm
c)
ghét ai làm
d)
bỏ qua ai
98.
Help sb (to) do sth
a)
giúp ai làm việc gì
b)
quyết tâm làm
c)
tự tin làm
d)
sẵn sàng làm
99.
Hesitate to do sth
a)
do dự khi làm việc gì
b)
tránh né
c)
bỏ qua
d)
lười tìm
100.
Hunt for sth
a)
săn tìm cái gì
b)
che giấu cái gì
c)
xây dựng cái gì
d)
nhớ tới gì
Reset
