wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên Tử và Bảng Hệ Thống Tuần Hoàn

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt:

a)

proton, neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

proton và eletron

2.

Chọn ý đúng: Nội dung nguyên lý bất định Heissenberg 1927:

a)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả khối lượng và vị trí

b)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả tốc độ và khối lượng

c)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả tốc độ và vị trí

d)

Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả tốc độ, khối lượng và vị trí

3.

Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 4d10 5s1 là:

a)

Họ s, chu kỳ 4, nhóm IB

b)

Họ s, chu kỳ 5, nhóm 1B

c)

Họ d, chu kỳ 5, nhóm IB

d)

Họ d, chu kỳ 4 nhóm 1B

4.

Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố vào cùng một nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn:

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng

b)

Cùng số electron hóa trị

c)

Cùng số lớp

d)

Cùng số phân lớp

5.

Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 3s23p1 là:

a)

Họ p, chu kỳ 1 nhóm IIIA

b)

Họ s, chu kỳ 3, nhóm IIIA

c)

Họ s, chu kỳ 1, nhóm IIIA

d)

Họ p, chu kỳ 3, nhóm IIIA

6.

Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p64s23d104p3. Chọn câu sai:

a)

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân

b)

Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33

c)

Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại

d)

Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3

7.

Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):

a)

K: +1, +1; Mn: +7, 7; O: -2, 2

b)

K: +1, +1; Mn: +7, +7; O: -2, -2

c)

K: +1, +1; Mn: +6, 6; O: -2, 2

d)

K: +1, 1; Mn: +7, 7; O: -2, 2

8.

Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất K2Cr2O7 (theo thứ tự từ trái sang phải):

a)

K: +1, 1; Cr: +6, 6; O: -2, 2

b)

K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, +2

c)

K: +1, +1; Cr: +6, 6; O: -2, +2

d)

K: +1, 1; Cr: +6, 6; O: -2, -2

9.

Đám mây electron là vùng không gian xung quanh hạt nhân, ở đó tập trung:

a)

Phần lớn khoảng 80 - 85% xác suất có mặt electron

b)

Phần lớn khoảng 90 - 95% xác suất có mặt electron

c)

Phần lớn khoảng 85 - 90% xác suất có mặt electron

d)

Phần lớn khoảng 95 - 95% xác suất có mặt electron

10.

Nguyên tố X có Z = 17. Bốn số lượng tử của phân lớp cuối cùng của X là:

a)

n=3, l=1, mj=0, ms=+1/2

b)

n=3,l=2, mj= - 1, ms= 1/2

c)

n=3,l=1, mj=0, ms =- 1/2

d)

n=4,l=1, mj= - 2, mg= - ½

11.

Chọn số bộ lượng tử đúng (n, l, m, ms):

a)

2,1, -1, +1/2

b)

3,0,1, -1/2

c)

3,1, -1, 1

d)

1,1,0, -1/2

12.

Tính bước sóng λ của electron có khối lượng 9,5.10-28g chuyển động với vận tốc khoảng 108 cm/s. Biết h=6,62.10-34J.s = 6,62.10-27g. cm2.s-1:

a)

6,95.10-8

b)

6,88. 10-8

c)

6,87. 10-8

d)

6,97.10-8

13.

So sánh bước sóng De Broglie của một electron có khối lượng 9,5.10^{-31}kg và của một proton có khối lượng 1,8.10^{-27}kg đang chuyển động với vận tốc tương ứng là 4,6.106m/s4,6.10^{6}m/s2,1.104m/s2,1.10^{4}m/s .

a)

8,52

b)

8,55

c)

8,65

d)

8,62

14.

Độ âm điện là gì?

a)

Là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố đẩy e

b)

Là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút e về phía nó

c)

Là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút và đẩy e

d)

Tất cả sai

15.

Liên kết Cộng hóa trị Lewis là liên kết nào?

a)

Là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

Được hình thành giữa những nguyên tử của nguyên tố có chênh lệch về độ âm điện

c)

Được hình thành giữa 1 nguyên tử kim loại và một nguyên tử phi kim

d)

Cả 3 đáp án

16.

Liên kết hidro là liên kết nào?

a)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ

b)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và bán kính lớn

c)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính lớn

d)

Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và bán kính nhỏ

17.

Liên kết sigma-σ được hình thành do sự xen phủ trục của các đám mây.

a)

Cả 3 đáp án

b)

orbital s-s

c)

orbital s-p

d)

orbital p-p

18.

Điền vào chỗ trống: Liên kết pi - x được tạo ra do sự xen phủ bên các đám mây.....electron ở hai bên của trục nối nhân hai nguyên tử.

a)

orbital p-p

b)

orbital s-s

c)

orbital s-p

d)

orbital d-d

19.

Phân tử H2O có đặc điểm sau:

a)

Dạng đường thẳng, C lai hóa sp, góc liên kết 180 độ

b)

Dạng tam giác đều, C lai hóa sp2, góc liên kết khoảng 120 độ

c)

Dạng tứ diện, C lai hóa sp3, góc liên kết khoảng 104 độ

d)

Tùy thuộc điều kiện môi trường thể hiện hình dạng và kiểu lai hóa khác nhau

20.

Cho các chất sau: CO2, H2O, CH3Cl, SO2, SO3, CH4. Số các chất phân cực là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Những thuốc nào sau đây dùng để sát trùng da, rửa vết thương:

a)

Cồn Iot (cồn loãng), oxy già (H2O2)

b)

Nước clo, cồn iot

c)

Ozon, dung dịch NaCl

d)

Nước clo, dung dịch nước Javen

22.

Chọn phát biểu đúng: (1) Chất chỉ thị màu là những acid hay base yếu mà dạng trung hòa và dạng ion có màu sắc khác nhau tùy thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia. (2) Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyển màu xác định và gần bằng 2 đơn vị. (3) Mỗi chất chỉ thị dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau.

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

1,3

d)

2,3

23.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm methyl da cam chuyển sang:

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Không màu

24.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm phenolphtalein chuyển sang màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Không đổi màu

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

25.

Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0,15 N do được là 2,8. Tính pKa của acid là:

a)

2,33

b)

3,42

c)

4,58

d)

4,80

26.

Chọn phương án đúng: Cho 3 dung dịch nước BaCl2, NaNO3 và NaCl và nước nguyên chất. Ba(NO3)2 tan nhiều hơn cả trong:

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

H2O

27.

Chọn ý trả lời đúng. Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung dịch và chất tan

b)

Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

d)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

28.

Chọn phát biểu đúng: Dựa vào áp lực proton của các dung môi NH3 và HCl cho biết rượu thể hiện tính chất gì trong dung môi đó:

a)

Tính base trong cả 2 dung môi

b)

Tính base trong NH3, tính acid trong HCl

c)

Tính base trong HCl, tính acid trong NH3

d)

Tính acid trong cả 2 dung môi

29.

Chọn ý trả lời đúng: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng V dung môi thì:

a)

C% tăng, CM tăng

b)

C% giảm, CM giảm

c)

C% tăng, CM giảm

d)

C% giảm, CM tăng

30.

Lượng NaCl cần thiết để pha 500g dung dịch nước muối 0,9% là:

a)

5,5g

b)

4,5g

c)

5,0g

d)

4,0g

31.

Một chai rượu có thể tích là 450ml và có độ rượu là 40°. Số ml ethanol nguyên chất có trong chai rượu là:

a)

90 ml

b)

450 ml

c)

270 ml

d)

180 ml

32.

Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O. Biết K (39), Mn (55), O (16) là:

a)

31,6

b)

158

c)

79

d)

49

33.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng:

a)

các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

b)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

c)

các phân tử dung môi khuếch tán qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

d)

các phân tử khuếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

34.

Chọn các phát biểu sai: (1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. (2) Dung dịch là một hệ đồng nhất dung môi và chất tan. (3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. (4) Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định.

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,4

35.

Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C6H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

36.

Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C6H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

37.

Acid amin Lysin có các pKa1 = 2,18; pKa2 = 8,95 và pKa3 = 10,53. Giá trị pH tại điểm đẳng điện pI là:

a)

7,22

b)

5,57

c)

6,36

d)

9,74

38.

Giá trị pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,2M là: Biết pKa = 4,75 (xét trong cùng thể tích).

a)

4,55

b)

9,25

c)

4,75

d)

9,75

39.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M là:

a)

A. 1,0

b)

B. 0,5

c)

C. 2,5

d)

D. 2,0

40.

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H2PO4 có pKa + pKb = 14.

a)

A. 1,2

b)

B. 2,3

c)

C. 1,4

d)

D. 2,4

41.

Trộn 160 ml dd Ba(OH)2 0,08 M với 140ml dd KOH 0,04 M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là:

a)

A. pH = 13,02

b)

B. pH = 6

c)

C. pH = 10,3

d)

D. pH = 15,2

42.

Độ tan của Mg(OH)2 ở 25°C là 1,2.10⁴M. Tích số tan của dung dịch Mg(OH)2 là:

a)

A. 6,912.10⁻¹²

b)

B. 1,2.10⁻⁴

c)

C. 1,728.10⁻¹²

d)

D. 1,44.10⁻¹²

43.

Điều kiện để có phản ứng phân tích thể tích:

a)

A. Có phương pháp xác định điểm tương đương

b)

B. Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều

c)

C. Phản ứng xảy ra nhanh không có sản phẩm phụ

d)

D. Tất cả các điều kiện trên

44.

Bệnh nhân cần bổ sung nước và chất điện giải, bác sĩ chỉ định truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%. Vì sao không truyền trực tiếp nước cất vào tĩnh mạch?

a)

Nước cất là dung môi tinh khiết không có chất điện giải mạch.

b)

Nước cất vào mạch máu sẽ gây hiện tượng thẩm thấu vào hồng cầu, gây trương phồng và vỡ tế bào.

c)

Nước cất có thể chứa các vi sinh vật có nguy cơ gây nhiễm trùng.

d)

Nước cất không có NaCl khiến bệnh nhân không đủ muối, không có cảm giác thèm ăn.

45.

Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước.

a)

5,00%

b)

5,88%

c)

5,56%

d)

Tất cả sai

46.

Kết tủa PbI2 có tạo thành không khi trộn dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và KI 0,01M. Biết TpbI2 = 9,8.10-9. Coi thể tích dung dịch không đổi.

a)

Có tạo thành kết tủa

b)

Không tạo thành kết tủa

c)

Đạt trạng thái cân bằng

d)

Không xác định được

47.

Kết quả tích số ion của PbI2 khi trộn 1 lần thể tích dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và 1 lần thể tích dung dịch KI 0,01M.

a)

1,00.10-6

b)

1,25.10-7

c)

1,00.10-4

d)

1,22.10-6

48.

100ml dung dịch A có chứa 5,35g NH4Cl và NH3OH 0,01M là: Biết pKNH3 = 4,74 (xét trong cùng thể tích).

a)

8,26

b)

9,26

c)

7,26

d)

10,26

49.

Xác định nồng độ đường lượng các dung dịch khi hòa tan 18g glucose bằng nước thu được 1000g dung dịch (d = 1,25g/ml). Cho C (12), H (1), O (16).

a)

0,080

b)

0,100

c)

0,125

d)

Không có đáp án đúng

50.

Chọn phát biểu đúng: (1) Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại. (2) Đối với cặp acid-base liên hợp HPO42-/PO43- trong dung môi nước ta có: Ka x Kb = Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước. (3) Hằng số điện li Kb của NH3 trong dung dịch nước là 1,8 x 10-5, suy ra Ka của NH4+ là 5,62 x 10-10.

a)

1,2,3

b)

2

c)

3

51.

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H2PO4 có pKa + pKb = 14.

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

2,3

d)

1,3,4

52.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm tăng giảm theo chu kỳ là:

a)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng

b)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng

c)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

d)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

e)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

53.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm tăng giảm theo nhóm là:

a)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

b)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

c)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

d)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

e)

Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim tăng

54.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

H2O

b)

CH4

c)

C2H5OH

d)

C6H12O6

55.

Trong các chất sau: Acetic acid, Urea, Ammonium cyanate, Ethanol, có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

57.

Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử carbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CC14.

a)

sp3, sp2, sp, sp2, sp3

b)

sp, sp2, sp3, sp2, sp3

c)

sp, sp2, sp3, sp3, sp3

d)

sp3, sp2, sp, sp3

e)

sp3, sp2, sp2, sp3

58.

Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử carbon trong phân tử sau (từ trái sang phải): CH3-CH=CH-C \equiv CH

a)

sp3, sp2, sp, sp2, sp

b)

sp, sp2, sp3, sp, sp2

c)

sp2, sp3, sp2, sp3, sp3

d)

sp3, sp2, sp2, sp, sp

e)

sp3, sp2, sp, sp2, sp

59.

Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H = 2.1; C = 2.5; N = 3.0; O = 3.5. Hãy cho biết liên kết nào có cực nhiều nhất trong số các liên kết sau:

a)

O-H

b)

N-H

c)

C-H

d)

C-O

e)

N-O

60.

Cho các chất sau: C3H8, C4H10, CH4, C2H2, C5H12, C6H5OH. Dãy nào tất cả các nguyên tử C có lai hóa sp3 và góc liên kết khoảng 109°?

a)

C3H8, C4H10, CH4

b)

C2H2, C5H12, C6H5OH

c)

C3H8, C2H2, CH4

d)

C4H10, C6H5OH, CH4

61.

Câu 69. Cho các chất sau: Acid 2,2-dimethylpropanoic (CH3)3CCOOH Acid 3-aminopropanoic NH2-CH2-CH2-COOH Acid butendioic HOOC-CH=CH-COOH Acid 2-aminopropanoic CH3-CH(NH2)-COOH Số chất có đồng phân hình học là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

62.

Câu 70. Cho các chất sau: 1. Acid tartric HOOC-CHOH-CHOH-COOH 2. Alanin H2N-CH(CH3)-COOH 3. Glycerol C3H5(OH)3 4. Acid 2-aminopropanoic CH3-CH(NH2)-COOH Số chất có đồng phân quang học là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

63.

Câu 71. Cho các dãy chất sau, dãy nào các phân tử đều phân cực: 1. HCl, HCHO, C2H4, C2H5Cl

a)

A. HCl, HCHO, C2H4

b)

B. HCl, C2H5Cl, C2H4

c)

C. HCHO, C2H5Cl, C2H4

d)

D. HCl, HCHO, C2H5Cl

64.

Trong các chất sau: CO2, CH3CHO, C2H6, HBr, số chất có chứa nguyên tố C là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Cho phân tử sau: HOCH2-(CHOH)4-CHO. Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

66.

Cho phân tử sau: HOCH2-(CHOH)3-CO-CH2OH. Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

67.

Cho các chất sau: H-CH2-COOH. Đây là công thức của chất nào?

a)

Axit axetic

b)

Axit propionic

c)

Axit formic

d)

Axit butyric

68.

Thứ tự tăng dần tính axit của các hợp chất sau là gì?

a)

1; 5; 3; 4; 2

b)

2; 3; 4; 5; 1

c)

1; 2; 3; 4; 5

d)

4; 3; 2; 1; 5

69.

Bệnh nhân được chỉ định truyền dung dịch Mannitol để làm gì?

a)

Giảm áp lực nội sọ và điều trị phù não

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Làm loãng máu

d)

Bù nước và điện giải

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Salbutamol?

a)

3, 4

b)

1, 2

c)

2, 3

d)

1, 4

71.

Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là gì?

a)

C3H7OH; C6H5OH; CH3COOH; CH3OCH3

b)

CH3OCH3; n-C3H7OH; C6H5OH; CH3COOH

c)

CH3COOH; CH3OCH3; C6H5OH; n-C3H7OH

d)

C6H5OH; CH3COOH; CH3OCH3; C3H7OH

72.

Cho các ancol CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CHOH-CH2OH. Số ancol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

e)

E. 1

73.

Để phân biệt ethyl ancol C2H5OH nguyên chất và ethyl ancol có lẫn nước, người ta dùng thuốc thử là:

a)

A. CuSO4 khan

b)

B. Na kim loại

c)

C. Benzen

d)

D. CuO

e)

E. CaO

74.

Cho phenol tác dụng với HNO3 loãng ở nhiệt độ thấp, thu được:

a)

A. p-nitrophenol; o-nitrophenol

b)

B. p-nitrophenol

c)

C. Acid picric

d)

D. o-nitrophenol

e)

E. Tất cả sản phẩm trên

75.

Ethanol có tác dụng sát trùng như nhau ở mọi nồng độ:

a)

A. Ethanol có chất vị cay, cháy tỏa nhiều nhiệt, dùng làm nhiên liệu

b)

B. Phenol rất độc, hấp thụ qua đường tiêu hóa, da, niêm mạc, làm ngưng tụ albumin, dung tẩy uế

c)

C. Diethyl ether là chất lỏng được dùng trong y học làm thuốc gây mê rất tốt

d)

D. Mannitol có tác dụng làm hạ nhận áp, giảm áp lực nội sọ chống phù não

76.

Khi số nguyên tử C trong phân tử tăng lên, độ tan trong nước của ancol sẽ:

a)

A. Giảm chậm do số lượng gốc -OH tăng lên

b)

B. Tăng nhanh do gốc hydrocarbon là phần ưa nước tăng lên

77.

Cho các chất sau: C6HsOH; C6HsCH2OH; HOC6H4CH3; C6H13OH; C10H6(OH)2. Xác định số hợp chất là dẫn xuất của phenol.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

78.

Trong các kết luận sau đây, các phát biểu đúng là: (a) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc (b) Phenol tan nhiều trong nước lạnh (c) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa (d) Nguyên tử H của vòng benzene trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzene

a)

a, c, d

b)

a, b, c

c)

b, c, d

d)

a, b, d

e)

Tất cả đúng

79.

Cho các chất sau: CH4; NH3; C2H2; CCL4; CH3COOH; C2H4; C6H12O6; C6H6. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại hydrocarbon?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

80.

Cho các hợp chất sau: CH3CH2CH3; CH3NH2; CH2=CH-COOH; CH2=CH-CH2; CH3OH; C6HsOH; HCHO; CH3COONa; NH4OH. Số chất là dẫn xuất của hydrocarbon là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

81.

Lactic Acid là một loại acid thuộc nhóm Alpha Hydroxy Acid (AHA). Nhóm chức trong phân tử Lactic Acid là:

a)

Aldehyde và carboxylic acid

b)

Alcohol và carboxylic acid

c)

Aldehyde và Alcohol

d)

Ketone và carboxylic acid

82.

Nhóm chức là... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Nhóm nguyên tử

d)

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử

83.

Curcumin là thành phần tinh chất nghệ, có hoạt tính chống oxy hóa mạnh, cải thiện sức khỏe xương khớp và giảm viêm. Phát biểu sai về curcumin là:

a)

Có đồng phân hình học

b)

Có chứa nhóm chức Alcohol và ketone

c)

Có phản ứng với dung dịch nước brom

d)

Có công thức phân tử C21H20O6

84.

Cho các chất: ancol etylic, glixerol, etylen glicol, dimetyl ete và propan-1-3-diol. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của amin ứng với công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

86.

Cho dung dịch các chất: CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Số các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

87.

Cho quỳ tím vào dung dịch chứa chất có CTCT như sau: NH2, H2C-CH-COOH, COOH. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Quỳ tím đổi màu xanh

b)

Quỳ tím bị mất màu

c)

Quỳ tím đổi màu đỏ

d)

Quỳ tím không đổi màu

88.

Để phân biệt 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: glycerol, lòng trắng trứng, tinh bột và xà phòng, có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch iot, HNO3 đậm đặc và Cu(OH)2

b)

HNO3 đậm đặc và Cu(OH)2

c)

Dung dịch iot và Cu(OH)2

d)

Dung dịch iot và HNO3 đậm đặc

89.

Công thức của glutamic là gì?

a)

C5H10O4N

b)

C6H12O6

c)

C4H8O4N

d)

C5H9O4N

90.

Số các nhận định đúng về acid glutamic là: a. Là một hợp chất hữu cơ đa chức b. Có công thức phân tử là C5H10O4N c. Là một a-aminoacid có tính lưỡng tính d. Ở pH = 6, đặt glutamic vào một điện trường, acid glutamic sẽ di chuyển về cực dương (biết pI = 3,2)

a)

c, d

b)

b, c

c)

c, a

d)

a, b

e)

b, d

91.

Thủy phân không hoàn toàn peptide Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptide khác nhau có chứa một gốc Gly?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

92.

Thu được tối đa bao nhiêu dipeptide khác nhau có chứa một gốc Gly?

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

e)

2

93.

Cho các chất acid acetic, acid focmic, aldehyde focmic, glucose, alcol ethylic. Các chất tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

Acid acetic, glucose, alcol ethylic

b)

Acid acetic, acid focmic, aldehyde focmic

c)

Aldehyde focmic, glucose, alcol ethylic

d)

Acid focmic, aldehyde focmic, glucose

94.

Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Ester

b)

Ketone

c)

Carboxylic

d)

Alcohol

e)

Aldehyde

95.

Hợp chất C2H5OH thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Alcohol

b)

Ketone

c)

Ester

d)

Dẫn xuất halogen

e)

Aldehyde

96.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

Na2CO3

b)

CO2

c)

CH3COONa

d)

A14C3

e)

HCN

97.

Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C6H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C3H8

e)

CH3OH