wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viết Pinyin cho các chữ Hán sau

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Viết Pinyin cho chữ Hán sau: 邮局

a)

Yǒu jǔ

b)

Yóu jǔ

c)

Yǒu jú

d)

Yóu jú

2.

Viết Pinyin cho chữ Hán sau: 银行

a)

Yín hang

b)

Yǐn hǎng

c)

Yīn háng

d)

Yǐng hán

e)

Yín háng

3.

Viết Pinyin cho chữ Hán sau: 星期

a)

Xīng jī

b)

Xīng qī

c)

Qīng xī

d)

Xīng chī

4.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 校长 (Xiào zhǎng) ________

a)

học sinh

b)

Giáo viên

c)

Hiệu trưởng

d)

Thư viện

5.

Điền phiên âm của từ sau: Hiệu trưởng ________

a)

Lǎoshī

b)

Xiào zhǎng

c)

Xuéshēng

d)

Bàba

6.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 1. 中午你去……吃饭?

a)

C 哪儿

b)

A 这边

c)

B 新

d)

D 张

7.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 2. 你看,我的……衣服好看吗?

a)

C 蓝

b)

A 旧

c)

B 新

d)

D 大

8.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 3. ……书都是我的。

a)

B 那边

b)

A 这边

B 那边

c)

C 里面

d)

D 外面

9.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 4. 那个桌子是你……吗?

a)

H 的

b)

H 是

c)

H 有

d)

H 在

10.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 这边 B 新 C 哪儿 D 张 E 比较 F 怎么样 G 都 H 的 I 谁 K không muốn 5. 我……要黑的,要黑的。

a)

C 哪儿

b)

A 这边

c)

K 不要

d)

F 怎么样

11.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 6. 这……书是王老师的。

a)

D 张

b)

D 本

c)

D 支

d)

D 个

12.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 7. 这件衣服……贵。

a)

E 比较

b)

A 这边

c)

B 新

d)

C 哪儿

13.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 这边 B 新 C 哪儿 D 张 E 比较 F 怎么样 H 的 I 谁 K 不要 8. 盒子里有些什么贵的,……是日用品。

a)

G 都

b)

A 这边

c)

C 哪儿

d)

F 怎么样

14.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 9. 您身体……?

a)

C 哪儿

b)

A 这边

c)

B 新

d)

F 怎么样

15.

……是你们的老师?

a)

I 谁

b)

A 这边

c)

C 哪儿

d)

F 怎么样

16.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 现在 B 还 C 呢 D 哪儿 E 忙 F 还是 H 明天 I 车 K 有一点儿 1. 他的……是新的还是旧的。

a)

E 忙

b)

I 车

c)

D 哪儿

d)

K 有一点儿

17.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 2. 星期天你……忙不忙?

a)

A 现在

b)

B 明天

c)

C 昨天

d)

D 今天

18.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 3. 你下午……去邮局吗?

a)

哪儿

b)

怎么

c)

什么

d)

几点

19.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 4. 你们班……有新同学吗?

a)

C 也

b)

A 都

c)

B 还

d)

D 就

20.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 5. 你……喝咖啡吗?

a)

C 呢

b)

A 在

c)

B 是

d)

D 很

21.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 6. 你……忙吗?

a)

E 忙

b)

是 忙

c)

有 忙

d)

在 忙

22.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 7. 最近我……忙。

a)

K 有一点儿

b)

A 现在

c)

C 呢

d)

D 哪儿

23.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 现在 B 还 C 呢 D 哪儿 E 忙 F 还是 H 明天 I 车 K 有一点儿 8. Tôi là người Việt Nam, bạn……?

a)

A 现在

b)

C 呢

c)

D 哪儿

d)

E 忙

24.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 9. 你今天去还是……去?

a)

H 明天

b)

A 现在

c)

B 还

d)

E 忙

25.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 现在 B 还 C 呢 D 哪儿 E 忙 F 还是 H 明天 I 车 K 有一点儿 10. 这位老师是中国人……越南人?

a)

F 还是

b)

A 现在

c)

E 忙

d)

I 车

26.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿

a)

I 一共

b)

B 介绍

c)

E 锅

d)

F 医院

27.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿
2. 你有……吗?我想换钱。

a)

F 医院

b)

C 人民币

c)

G 食堂

d)

E 锅

28.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿 3. 你的自行车在……?

a)

K 那儿

b)

F 医院

c)

G 食堂

d)

C 人民币

29.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 4. 这位是……语言老师。

a)

A 位

b)

B 本

c)

C 个

d)

D 张

30.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 I 一共 K 那儿 5. 我觉得汉语语法……。

a)

E 锅

b)

C 人民币

c)

H 不太难

d)

F 医院

31.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿 6. 他住在……美东。

a)

D 多

b)

F 医院

c)

G 食堂

d)

K 那儿

32.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿
7. 你骑的自行车是谁的?

a)

E 锅

b)

A 位

c)

C 人民币

d)

F 医院

33.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿
8. Tôi làm việc ở …… .

a)

E 锅

b)

G 食堂

c)

C 人民币

d)

F 医院

34.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 9. 我给你们……一下。这是我们班的新同学。

a)

B 介绍

b)

A 学习

c)

C 参加

d)

D 练习

35.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 位 B 介绍 C 人民币 D 多 E 锅 F 医院 G 食堂 H 不太难 I 一共 K 那儿 10. 他不在……吃饭。

a)

G 食堂

b)

F 医院

c)

E 锅

d)

K 那儿

36.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 1. 我的朋友在……上课。

a)

B 哪儿

b)

A 医院

c)

C 饭店

d)

D 商店

37.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 2. 这位是我们的……。

a)

G 老师

b)

G 学生

c)

G 医生

d)

G 朋友

38.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 3. 你在……学习汉语?

a)

D 怎么

b)

A 什么时候

c)

C 谁

d)

B 哪儿

39.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: A 介绍 B 哪儿 C 谁 D 面条 E 明天 F 这是 G 老师 H 老师 I 碗 K 黄 4. 这是谁的……?

a)

I 碗

b)

D 面条

c)

K 黄

d)

A 介绍

40.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 5. 你喜欢吃……吗?

a)

D 面条

b)

A 苹果

c)

B 牛奶

d)

C 咖啡

41.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 6. 你明天……来吗?

a)

b)

c)

d)

42.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 7. 这……是我的老师。

a)

F 那是

b)

F 这是

c)

F 你是

d)

F 我是

43.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 8. 这位是我们的……。

a)

H 老师

b)

H 学生

c)

H 医生

d)

H 朋友

44.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 9. 你喜欢……色吗?

a)

K 黄

b)

L 红

c)

M 蓝

d)

N 绿

45.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: 10. 你在……学习汉语?

a)

A 多少

b)

B 哪儿

c)

C 怎么

d)

D 谁

46.

我…觉得…语法不太难。听和说也比较容易,但是读和写很难。

a)

b)

留学生

c)

d)

面条

e)

介绍

47.

我给你们…介绍…一下儿。这位是新同学,是我的同屋。Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

介绍

b)

面条

c)

d)

e)

48.

请问,你…贵…姓? Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

面条

b)

c)

d)

介绍

e)

49.

这是谁…的英文杂志?

a)

介绍

b)

c)

面条

d)

e)

50.

我要…碗…鸡蛋汤,你呢? Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

介绍

d)

e)

面条

51.

这是筷子,这是勺子,那是…面条…

a)

b)

介绍

c)

d)

e)

面条

52.

10. …明天…我去天安门,你去不去?Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

a)

b)

c)

介绍

d)

e)

面条

53.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 中午你去……吃饭?

a)

A. 多少

b)

G. 哪儿

c)

B. 什么

d)

C. 谁

54.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 晚上咱们一起去……吧。

a)

B. 吃饭

b)

A. 学习

c)

C. 跳舞

d)

D. 看书

55.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 我要一……鸡蛋汤。你呢?

a)

E. 碗

b)

A. 杯

c)

B. 盘

d)

C. 张

56.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 王老师不喝酒。他喝……。

a)

I. 茶

b)

II. 咖啡

c)

III. 牛奶

d)

IV. 可乐

57.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 明天我回……,你去不去?

a)

C. 桌子

b)

B. 苹果

c)

A. 学校

d)

D. 电视

58.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 你喜欢……喜欢学英语?

a)

---

b)

H. 很

c)

H. 会

d)

H. 都

e)

H. 不

59.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 他们是……,哪国人?

a)

A. 谁

b)

D. 哪

c)

B. 什么

d)

C. 怎么

60.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 玛丽是……。她在中国学习汉语。

a)

F. 留学生

b)

F. 老师

c)

F. 医生

d)

F. 工程师

61.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 你买的水果,……多少钱?

a)

A. = 共

b)

B. 一起

c)

C. 一定

d)

D. 一样

e)

A. 一共

62.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 没有哥哥,也没有姐姐,只有两个……。

a)

M. 朋友

b)

L. 妹妹

c)

K. 弟弟

d)

N. 爸爸

63.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 谁的老师

a)

Thầy giáo của bạn

b)

Ai là thầy giáo

c)

Thầy của ai

d)

Ai học với thầy

64.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 我妹妹

a)

bạn gái tôi

b)

em gái tôi

c)

Anh trai tôi

d)

Bố tôi

65.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 说不说

a)

Nói không hay

b)

nói hay không

c)

Nói rồi đi

d)

Không nghe nữa

e)

không nghe được

66.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 一把雨伞

a)

một chiếc ô tô

b)

một chiếc ô

c)

một chiếc ghế

d)

một chiếc bút

67.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 五口人

a)

5 cái miệng

b)

5 người bạn

c)

5 nhân khẩu

d)

5 con vật

68.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 全家的照片

a)

ảnh ngôi nhà

b)

bức thư của mẹ

c)

ngôi nhà mới

d)

ảnh gia đình

69.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 星期天

a)

Chủ nhật

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ bảy

70.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 对不起

a)

không có gì

b)

xin lỗi

c)

Tạm biệt

d)

Chào buổi sáng

71.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 没关系

a)

không có gì

b)

xin chào

c)

cảm ơn

d)

tạm biệt

72.

Dịch chữ Hán sau sang tiếng Việt: 喝啤酒

a)

uống rượu

b)

uống bia

c)

đi ngủ

d)

học bài

73.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 给你钱

a)

đi học với bạn

b)

ăn cơm với bạn

c)

đưa tiền cho bạn

d)

mua sách cho bạn

74.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 三十四块

a)

ba mươi tư đồng

b)

ba mươi bốn cái

c)

bốn mươi ba đồng

d)

ba mươi tư cái

75.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 去图书馆

a)

đi thư viện

b)

ăn cơm

c)

ngủ trưa

d)

học bài

76.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 在学校

a)

ở thư viện

b)

ở trường

c)

ở công viên

d)

ở siêu thị

77.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 我要钱

a)

Tôi đòi tiền

b)

Tôi muốn ăn

c)

Tôi đi học

d)

Tôi thích mèo

78.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 请等一会儿

a)

xin vui lòng đứng lên

b)

xin vui lòng ngồi xuống

c)

xin vui lòng đợi một lát

d)

xin vui lòng đi ra ngoài

79.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 不客气

a)

Không có gì

b)

Xin chào

c)

Tạm biệt

d)

Cảm ơn

80.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 今天下午

a)

tối nay

b)

sáng mai

c)

tối qua

d)

chiều nay

81.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 我同学

a)

Thím bạn cùng lớp

b)

Bạn học của tôi

c)

Thầy giáo của tôi

d)

Em gái của tôi

82.

Dịch nghĩa sang tiếng Việt: 不知道

a)

không biết

b)

biết rồi

c)

xin chào

d)

cảm ơn

83.

7. Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 明天上午

a)

sáng mai

b)

chiều nay

c)

tối qua

d)

trưa hôm qua

84.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 找老师

a)

Tìm giáo viên

b)

Học sinh mới

c)

Giáo viên dạy toán

d)

Tìm học sinh

85.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 都是老师

a)

tôi là giáo viên

b)

đều là giáo viên

c)

bạn là bác sĩ

d)

chúng tôi là sinh viên

86.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 一件衣服

a)

một chiếc đồ/ 1 cái áo

b)

một cái bàn

c)

một quyển sách

d)

một đôi giày

87.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 先介绍

a)

Giới thiệu lại

b)

Giới thiệu sau

c)

Giới thiệu trước

d)

Giới thiệu nhanh

88.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 不好

a)

không tốt

b)

rất tốt

c)

bình thường

d)

đẹp

89.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 也

a)

Cũng là

b)

Không phải

c)

d)

Nhưng

90.

7. Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 叫什么名字

a)

làm gì?

b)

ở đâu?

c)

tên gì?

d)

bao nhiêu tuổi?

91.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 你身体怎么样

a)

Sức khỏe bạn thế nào?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn học lớp mấy?

d)

Bạn thích ăn gì?

e)

Sức khỏe như thế nào?

92.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 谁的书

a)

sách gì?

b)

sách của tôi?

c)

sách của bạn?

d)

sách của thầy giáo?

e)

sách của ai ?

93.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 学什么

a)

học gì?

b)

học ở đâu?

c)

học khi nào?

d)

học ai?

94.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 有点儿小

a)

hơi nhỏ

b)

rất lớn

c)

không có gì

d)

rất đẹp

95.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 在中国

a)

ở Anh Quốc

b)

ở Trung Quốc

c)

ở Hàn Quốc

d)

ở Việt Nam

96.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 男同学

a)

bạn nam cùng lớp

b)

bạn nữ cùng lớp

c)

thầy giáo

d)

bạn học sinh lớp trên

97.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 中文书

a)

sách tiếng việt

b)

sách tiếng Trung

c)

sách toán học

d)

sách lịch sử

98.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 很多人

a)

Rất nhiều người

b)

Một người

c)

Ít người

d)

Không ai cả

99.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 我妈妈

a)

mẹ tôi

b)

bố tôi

c)

chị tôi

d)

bạn tôi

100.

Dịch các chữ Hán sau sang tiếng Việt: 一瓶香水

a)

1 chai nước hoa

b)

1 lọ dầu gội

c)

1 chai nước lọc

d)

1 hộp bánh