wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học, Kỹ thuật và Công nghệ

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có, công nghệ thúc đẩy khoa học

2.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

b)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành dịch vụ

d)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

3.

Khái niệm về công nghệ:

a)

Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp

c)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Những thành tựu của khoa học tự nhiên nhằm mục đích gì?

a)

Nâng cao hiểu biết của con người về sự vật, hiện tượng và các quy luật của tự nhiên.

b)

Ứng dụng để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn, tạo dựng môi trường sống cho con người, định hướng cho sự phát triển của kinh tế, xã hội,…

c)

A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

5.

Kĩ thuật là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào quá trình nào của máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

a)

Vào việc thiết kế

b)

Chế tạo

c)

Vận hành

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy công nghệ phát triển?

a)

Cơ sở khoa học của xã hội và con người

b)

Nhu cầu của xã hội và con người

c)

Trình độ khoa học của xã hội và con người

d)

Đáp án khác

7.

Đâu là đặc điểm mới quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội?

a)

Công nghệ ảnh hưởng tới tự nhiên như làm thay đổi môi trường, khí hậu…

b)

Tự nhiên cũng làm công nghệ phát triển khi sử dụng các công nghệ sạch, an toàn.

c)

Công nghệ giúp tạo ra các sản phẩm để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho con người và xã hội. Ngược lại, nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội lại thúc đẩy công nghệ phát triển.

d)

Cả 3 đáp án trên.

8.

Nhà khoa học James Watt có phát minh nào?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Nguyên lý tiêm chủng, lên men vi sinh.

c)

Thuyết lượng tử.

d)

Động cơ hơi nước.

9.

Môn học nào không thuộc khoa học xã hội?

a)

Văn

b)

Sinh học

c)

Giáo dục công dân

d)

Lịch sử

10.

Kĩ sư là người làm việc gì?

a)

Là người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật; có kiến thức về toán học, khoa học tự nhiên, có tư duy thiết kế, năng lực giải quyết vấn đề một cách sáng tạo.

b)

Là người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau, phục vụ cho mọi mặt đời sống của con người.

c)

Là người làm việc trong lĩnh vực công nghệ; có năng lực chuyên môn, sớm được tiếp cận với những công nghệ mới.

d)

Cả 3 ý trên.

11.

Phần tử đầu vào:

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Phần tử xử lí và điều khiển:

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Phần tử đầu ra:

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Liên kết điện, điện tử có chức năng gì?

a)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực

b)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin

c)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí

d)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng,...

15.

Liên kết truyền thông tin bằng cách nào?

a)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng,...

b)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực

c)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí

d)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin

16.

Sử dụng hệ thống điều khiển cấp nước sau đây để trả lời câu hỏi 6, 7, 8, hãy cho biết đâu là phần tử đầu vào?

a)

Máy bơm

b)

Mạch điều khiển cung cấp điện để ngừng bơm khi cần thiết

c)

Thông tin về mực nước trong các bể, do phao điện cung cấp

17.

Hãy cho biết đâu là phần tử điều khiển trong hệ thống điều khiển cấp nước?

a)

Máy bơm

b)

Các tiếp điểm điện của phao ở các bể.

c)

Thông tin về mức nước trong các bể, do phao điện cung cấp

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Hãy cho biết đâu là phần tử đầu ra?

a)

Máy bơm

b)

Mạch điều khiển cung cấp điện để ngừng bơm khi cần thiết

c)

Thông tin về mức nước trong các bể, do phao điện cung cấp

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Đầu vào của bàn là là gì?

a)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Micro

c)

Loa

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Bộ phận xử lí của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

23.

Đầu ra của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Phần tử đầu vào có chức năng gì?

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật

b)

Là các cơ cấu chấp hành thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

c)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

d)

Là các cơ cấu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

25.

Bộ phận xử lí của máy xay sinh tố:

a)

Chuyển đổi cơ năng thành cơ năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi điện năng thành điện năng

d)

Chuyển đổi điện năng thành cơ năng

26.

Hệ thống kĩ thuật của điều hòa nhiệt độ có đầu vào là:

a)

Điện năng, nhiệt năng

b)

Điện năng, chế độ làm mát

c)

máy nén

d)
27.

Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

b)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

c)

Sử dụng ngoại lực tác động lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

28.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

29.

Bản chất của công nghệ gia công áp lực là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

30.

Bản chất của công nghệ hàn là:

a)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

b)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

d)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

31.

Lợi ích đèn LED được sử dụng rộng rãi là:

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hiệu quả chiếu sáng cao

c)

Tuổi thọ cao

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Đâu là công nghệ sản xuất điện năng phổ biến ở Việt Nam?

a)

Công nghệ nhiệt điện

b)

Công nghệ thủy điện

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

33.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Tiêu thụ nhiều điện

b)

Hiệu quả chiếu sáng thấp

c)

Tuổi thọ thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ điện – quang

b)

Công nghệ điện – cơ

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

35.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ sản xuất và xử lý kim loại từ quặng.

b)

Là công nghệ sản xuất thực phẩm từ nguyên liệu thô.

c)

Là công nghệ chế tạo máy móc điện tử.

d)

Là công nghệ xử lý nước thải công nghiệp.

36.

Truyền thông không dây có loại nào sau đây?

a)

Công nghệ wifi

b)

Công nghệ bluetooth

c)

Công nghệ mạng di động

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Ngành công nghệ nào không thuộc lĩnh vực luyện kim?

a)

Công nghệ hàn

b)

Công nghệ luyện kim

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ đúc

38.

Hãy xác định ngành công nghệ nào được dùng để tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc?

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ đúc

39.

Nhược điểm của công nghệ nào gây ô nhiễm môi trường vì thải ra nhiều khí carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn?

a)

Công nghệ hàn

b)

Công nghệ gia công cắt gọt

c)

Công nghệ đúc

d)

Công nghệ luyện kim

40.

Đèn điện sử dụng phổ biến hiện nay là loại đèn nào?

a)

đèn huỳnh quang

b)

Đèn sợi đốt

c)

đèn compact, đèn LED

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Sản phẩm nào dưới đây được làm bằng gang thép

a)

Bếp

b)

Nồi, chảo

c)

Bút chì

d)

Trang sức quý

42.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

43.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

44.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

45.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

b)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

46.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy hơi nước của James Watt

b)

Máy dệt vải của linh mục Edmund Cart

c)

Luyện thép của Henry Cort

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp nào?

a)

Ngành dệt may

b)

Ngành luyện kim

c)

Ngành giao thông

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ nhất là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

49.

Hình ảnh nào sau đây đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Máy bay và động cơ phản lực

c)

Máy tính điện tử và internet

d)

Năng lượng hạt nhân và robot tự động

50.

Dựa vào các hình ảnh ở câu 8. Hãy cho biết, hình ảnh nào đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Dựa vào các hình ảnh ở câu 8. Hãy cho biết, hình ảnh nào đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Công nghệ thông tin

b)

Tự động hóa

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

53.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Công nghệ số

b)

Tính kết nối

c)

Trí thông minh nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Những năm đầu thế kỉ XXI

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Những năm 70 của thế kỉ XX

55.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, ... với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

b)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

c)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

d)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

56.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

b)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, ... với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

57.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy thì sự phát triển của ngành nghề nào tạo nên một bước phát triển mới trong công nghiệp?

a)

động cơ đốt trong

b)

động cơ điện

c)

điện tử, điện thoại

d)

Cả 3 đáp án

58.

Đặc điểm nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là gì?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin và tự động hóa.

b)

Chủ yếu dựa vào lao động thủ công.

c)

Chỉ tập trung vào ngành nông nghiệp.

d)

Không ảnh hưởng đến quá trình toàn cầu hóa.

59.

Công nghệ tự động hóa đưa sản xuất công nghiệp phát triển đến mức độ cao làm tăng năng suất, chất lượng hàng hóa.

a)

Công nghệ tự động hóa đưa sản xuất công nghiệp phát triển đến mức độ cao làm tăng năng suất, chất lượng hàng hóa.

b)

Cả hai đáp án đều đúng

c)

Đáp án khác