wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh doanh Bất động sản

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh bất động sản là gì?

a)

Hoạt động tạo lập các công trình xây dựng để sử dụng cá nhân.

b)

Hoạt động tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc bỏ vốn để tạo lập nhà ở, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất để bán, chuyển nhượng hoặc cho thuê.

c)

Hoạt động quản lý các dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng.

d)

Hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý trong lĩnh vực bất động sản.

2.

Kinh doanh dịch vụ bất động sản không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Môi giới bất động sản.

b)

Quản lý bất động sản.

c)

Chuyển nhượng dự án bất động sản.

d)

Sàn giao dịch bất động sản.

3.

Dự án bất động sản là gì?

a)

Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ để phục vụ mục đích cá nhân.

b)

Dự án đầu tư xây dựng công trình để kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật.

c)

Dự án xây dựng nhà ở bất hợp pháp.

d)

Dự án đầu tư phát triển hạ tầng giao thông.

4.

Nhà ở, công trình xây dựng có sẵn là gì?

a)

Nhà ở, công trình xây dựng đã hoàn thành và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng theo quy định pháp luật.

b)

Nhà ở, công trình xây dựng đang trong quá trình đầu tư xây dựng.

c)

Nhà ở, công trình xây dựng chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng.

d)

Nhà ở, công trình xây dựng chỉ mới được lên kế hoạch xây dựng.

5.

Nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai là gì?

a)

Nhà ở, công trình xây dựng đã hoàn thành và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.

b)

Nhà ở, công trình xây dựng đang trong quá trình đầu tư xây dựng.

c)

Nhà ở, công trình xây dựng chưa được nghiệm thu đưa vào sử dụng.

d)

Nhà ở, công trình xây dựng chỉ mới được lên kế hoạch xây dựng.

6.

Thuê mua nhà ở, công trình xây dựng là

a)

Việc bên thuê mua trả toàn bộ giá trị của nhà ở, công trình xây dựng trong một lần.

b)

Việc bên thuê mua thanh toán trước một phần giá trị nhà ở, công trình xây dựng và trả dần số tiền còn lại hàng tháng cho đến khi sở hữu.

c)

Việc bên thuê mua trả tiền thuê hàng tháng mà không có quyền sở hữu.

d)

Việc bên thuê mua sử dụng nhà ở, công trình xây dựng nhưng không phải trả bất kỳ khoản tiền nào.

7.

Tỷ lệ phần trăm tối đa mà bên thuê mua có thể thanh toán trước cho bên cho thuê mua là

a)

50%

b)

40%

c)

30%

d)

60%

8.

Khi nào bên thuê mua có quyền sở hữu đối với nhà ở, công trình xây dựng

a)

Ngay sau khi ký hợp đồng thuê mua.

b)

Ngay sau khi thanh toán hết số tiền ban đầu.

c)

Sau khi hết thời hạn thuê mua và đã trả hết số tiền còn lại.

d)

Sau khi trả xong tiền thuê hàng tháng trong 3 năm đầu tiên.

9.

Chuyển nhượng dự án bất động sản là

a)

Việc chủ đầu tư chuyển nhượng một phần dự án bất động sản mà không kèm theo quyền và nghĩa vụ liên quan.

b)

Việc chủ đầu tư giữ lại dự án nhưng cho bên khác quản lý.

c)

Việc chủ đầu tư bán lại dự án bất động sản cho nhà đầu tư khác mà không cần hợp đồng.

d)

Việc chủ đầu tư chuyển giao toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản, bao gồm cả các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với bên nhận chuyển nhượng.

10.

Hợp đồng kinh doanh bất động sản phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Được thực hiện bằng văn bản giữa tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản với tổ chức, cá nhân khác.

b)

Được thỏa thuận miệng giữa các bên.

c)

Được ký kết bởi tổ chức, cá nhân không cần điều kiện theo Luật.

d)

Được thực hiện bằng văn bản nhưng không cần theo quy định của pháp luật.

11.

Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, Hợp đồng kinh doanh bất động sản có thể bao gồm các nội dung nào sau đây?

a)

Chỉ mua bán nhà ở, công trình xây dựng.

b)

Chỉ cho thuê quyền sử dụng đất.

c)

Mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng; chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật; chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản.

d)

Chỉ chuyển nhượng dự án bất động sản.

12.

Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản là gì?

a)

Sự thỏa thuận miệng giữa các bên để kinh doanh dịch vụ bất động sản.

b)

Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa tổ chức có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ bất động sản với tổ chức, cá nhân để kinh doanh dịch vụ bất động sản.

c)

Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa cá nhân không cần điều kiện kinh doanh dịch vụ bất động sản với các bên liên quan.

d)

Sự thỏa thuận miệng giữa các tổ chức, cá nhân để trao đổi thông tin bất động sản.

13.

Sàn giao dịch bất động sản là gì?

a)

Nơi diễn ra các giao dịch mua bán vật tư xây dựng.

b)

Nơi tổ chức các sự kiện liên quan đến bất động sản.

c)

Nơi diễn ra các giao dịch liên quan đến mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.

d)

Nơi lưu trữ thông tin về bất động sản.

14.

Môi giới bất động sản được hiểu là gì?

a)

Việc mua bán bất động sản giữa hai bên mà không có sự tham gia của bên thứ ba.

b)

Việc làm trung gian cho các bên trong mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.

c)

Việc trao đổi thông tin về bất động sản giữa các bên.

d)

Việc tổ chức sự kiện liên quan đến bất động sản.

15.

Tư vấn bất động sản là gì?

a)

Hoạt động cung cấp thông tin về giá trị của bất động sản cho người mua.

b)

Hoạt động tư vấn về các vấn đề liên quan đến kinh doanh bất động sản theo yêu cầu của các bên.

c)

Hoạt động quản lý tài sản bất động sản cho chủ sở hữu.

d)

Hoạt động môi giới giữa người bán và người mua bất động sản.

16.

Quản lý bất động sản bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Chỉ quản lý tài chính liên quan đến bất động sản.

b)

Chỉ thực hiện việc mua bán bất động sản thay cho chủ sở hữu.

c)

Thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động về quản lý, khai thác, định đoạt bất động sản theo ủy quyền của chủ sở hữu hoặc người có quyền sử dụng đất.

d)

Chỉ quản lý giấy tờ pháp lý liên quan đến bất động sản.

17.

Nguyên tắc kinh doanh bất động sản gồm những gì?

a)

Công khai, minh bạch; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không vi phạm điều cấm của luật.

b)

Bất động sản, dự án bất động sản đưa vào Kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản.

c)

Tổ chức, cá nhân được kinh doanh bất động sản ngoài phạm vi khu vực bảo vệ theo quy định của pháp luật về quốc phòng an ninh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Các loại bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh gồm những gì?

a)

Nhà ở có sẵn và nhà ở hình thành trong tương lai.

b)

Công trình xây dựng có sẵn, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, bao gồm công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, du lịch, lưu trú, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp.

c)

Quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản.

d)

Tất cả các đáp án trên.

19.

Thông tin về dự án bất động sản Không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản

b)

Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

d)

Thông tin về quy hoạch chi tiết được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

20.

Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai Không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Hợp đồng mẫu được sử dụng để ký kết trong giao dịch kinh doanh bất động sản theo quy định

b)

Loại bất động sản; vị trí, quy mô, tiến độ xây dựng, công năng sử dụng của bất động sản; thông tin về phần diện tích sử dụng chung đối với bất động sản là nhà chung cư, công trình xây dựng, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng

c)

Thỏa thuận cấp bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

d)

Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có); việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh

21.

Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng có sẵn Không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận khác về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai trong đó có ghi nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng

b)

Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản của chủ đầu tư thì chỉ cần có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với diện tích đất xây dựng gắn với nhà ở, công trình xây dựng đó

c)

Thông tin về quy hoạch chi tiết được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Thông tin về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản bao gồm những loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với phần diện tích đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản

b)

Giấy phép xây dựng nhà ở cá nhân

c)

Hợp đồng mua bán bất động sản

d)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

23.

Theo quy định, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản?

a)

Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh

b)

Quảng cáo bất động sản trên mạng xã hội

c)

Tư vấn pháp lý về bất động sản cho khách hàng

d)

Đăng ký kinh doanh bất động sản tại cơ quan nhà nước

24.

Giấy tờ về việc hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, theo tiến độ dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thuộc loại thông tin nào?

a)

Thông tin về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản

b)

Thông tin về quyền sở hữu nhà ở

c)

Thông tin về giấy phép kinh doanh

d)

Thông tin về hợp đồng lao động

25.

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở là loại giấy tờ nào?

a)

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật

b)

Giấy phép xây dựng nhà ở

c)

Hợp đồng mua bán bất động sản

d)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

26.

Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản phải tuân thủ điều kiện nào sau đây?

a)

Không cần thành lập doanh nghiệp, chỉ cần đăng ký kinh doanh.

b)

Phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có ngành, nghề kinh doanh bất động sản.

c)

Chỉ cần thông báo cho cơ quan thuế mà không cần thành lập doanh nghiệp.

d)

Phải thành lập doanh nghiệp nhưng không cần ngành nghề kinh doanh bất động sản.

27.

Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Có vốn chủ sở hữu không thấp hơn 10% tổng vốn đầu tư của dự án

b)

Có vốn chủ sở hữu bằng 25% tổng vốn đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20ha

c)

Có vốn chủ sở hữu không thấp hơn 25% tổng vốn đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha

d)

Có vốn chủ sở hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20ha, không thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất từ 20ha trở lên.

28.

Tổ chức, cá nhân trong nước được kinh doanh bất động sản theo hình thức sau đây:

a)

Đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua

b)

Mua, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua

c)

Thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản để cho thuê lại

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Dự án bất động sản phải tuân thủ quy hoạch được phê duyệt theo quy định của pháp luật nào?

a)

Pháp luật về đất đai và nhà ở.

b)

Pháp luật về đầu tư và quy hoạch.

c)

Pháp luật về xây dựng và quy hoạch đô thị.

d)

Pháp luật về tài nguyên môi trường.

30.

Trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng dự án bất động sản phải tuân thủ theo quy định của pháp luật nào sau đây?

a)

Pháp luật về tài nguyên và môi trường.

b)

Pháp luật về đất đai, xây dựng, nhà ở và các pháp luật có liên quan.

c)

Pháp luật về ngân sách nhà nước.

d)

Pháp luật về tài chính và ngân hàng.

31.

Dự án bất động sản phải được đầu tư xây dựng theo những yếu tố nào sau đây?

a)

Theo tiến độ, quy hoạch, thiết kế và trong thời hạn thực hiện dự án đầu tư được chấp thuận.

b)

Theo tiến độ, chi phí và nguồn nhân lực đã dự trù.

c)

Theo kế hoạch tài chính và nguồn vốn dự trù.

d)

Theo kế hoạch marketing và quảng bá sản phẩm.

32.

Theo quy định của Luật Kinh doanh Bất động sản 2023, công ty A có được phép bán căn hộ này không?

a)

Có, vì công ty A đã hoàn thành phần thô của dự án.

b)

Không, vì bất động sản hình thành trong tương lai chỉ được bán khi có văn bản nghiệm thu đủ điều kiện đưa vào kinh doanh theo quy định của pháp luật.

c)

Có, nếu công ty A cam kết hoàn thành đúng tiến độ và bàn giao nhà đúng thời hạn.

d)

Không, vì công ty A chưa hoàn thành xong toàn bộ khu chung cư.

33.

Theo quy định của Luật Kinh doanh Bất động sản, hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất của công ty C có hợp pháp không khi chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?

a)

Hợp pháp, nếu khách hàng đồng ý và hai bên ký kết hợp đồng dân sự.

b)

Không hợp pháp, vì bất động sản đưa vào kinh doanh phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

c)

Hợp pháp, nếu công ty C cam kết hoàn thiện hồ sơ pháp lý trong thời gian tới.

d)

Hợp pháp, nếu công ty C đã nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

34.

Giấy phép xây dựng cần phải được tuân thủ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trong mọi trường hợp, không phân biệt loại dự án.

b)

Chỉ trong trường hợp dự án cần cấp giấy phép xây dựng.

c)

Chỉ đối với dự án lớn có quy mô từ 10 ha trở lên.

d)

Chỉ khi dự án có sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

35.

Nhà ở, công trình xây dựng đưa vào kinh doanh phải có đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.

b)

Không thuộc trường hợp luật cấm giao dịch.

c)

Không thuộc trường hợp đang trong thời gian bị đình chỉ, tạm đình chỉ giao dịch theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Ai có trách nhiệm thực hiện việc đầu tư xây dựng, kinh doanh, quản lý, khai thác dự án bất động sản theo quy định của pháp luật?

a)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

b)

Khách hàng mua bất động sản

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Đơn vị thi công xây dựng

37.

Ai không được ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác ký hợp đồng đặt cọc, mua bán, chuyển nhượng, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản?

a)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

b)

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

38.

Ai có trách nhiệm xây dựng nhà ở, công trình xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong dự án theo đúng quy hoạch chi tiết, thiết kế được phê duyệt, giấy phép xây dựng, nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tuân thủ các quy chuẩn về xây dựng?

a)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

b)

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

39.

Bên bán, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có không quyền sau đây:

a)

Yêu cầu bên mua, thuê mua nhận nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Yêu cầu bên mua, thuê mua thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Cải tạo, nâng cấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng cho thuê khi được bên thuê đồng ý nhưng không được gây ảnh hưởng cho bên thuê

d)

Yêu cầu bên mua, thuê mua bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần hư hỏng do lỗi của bên mua, thuê mua gây ra

40.

Bên cho thuê nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có Không quyền sau đây?

a)

Yêu cầu bên thuê nhận nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Yêu cầu bên thuê bảo quản, sử dụng nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Giao nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng cho bên mua, thuê, thuê mua theo đúng thời hạn, chất lượng và điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng

d)

Yêu cầu bên thuê bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần hư hỏng do lỗi của bên thuê gây ra

41.

Bên mua, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng có các quyền sau đây?

a)

Yêu cầu bên bán, cho thuê mua hoàn thành các thủ tục mua bán nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng kể từ thời điểm đã thanh toán đủ tiền cho bên cho thuê mua

c)

Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật

d)

Yêu cầu bên bán, cho thuê mua bồi thường thiệt hại do việc giao nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng không đúng thời hạn, chất lượng và các cam kết khác trong hợp đồng

42.

Ai có trách nhiệm sử dụng tiền đã thu từ bên mua, thuê mua để đầu tư xây dựng dự án, nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng đã được bán, cho thuê mua đúng mục đích sử dụng theo thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết; tuân thủ quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền?

a)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

b)

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

43.

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng Không có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh bất động sản

b)

Bảo quản nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng đã bán, cho thuê, cho thuê mua trong thời gian chưa bàn giao cho bên mua, thuê, thuê mua

c)

Thực hiện các thủ tục mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng: thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng đã ký kết; tạo điều kiện cho bên mua, thuê mua chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng

d)

Bảo hành nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng và quy định của pháp luật

44.

Ai có trách nhiệm cung cấp công khai thông tin về tiến độ thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng cho bên mua, thuê mua theo hợp đồng mua bán, thuê mua đã ký kết hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu?

a)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

b)

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

45.

Ai không ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác ký hợp đồng đặt cọc, hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng hình thành trong tương lai?

a)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

b)

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

46.

Công trình xây dựng từ bên đặt cọc để mua, thuê mua khi nhà ở, công trình xây dựng đã có đủ các điều kiện đưa vào kinh doanh theo quy định?

a)

không quá 7%

b)

không quá 5%

c)

không quá 6%

d)

không quá 3%

47.

Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra về điều kiện của nhà ở đưa vào kinh doanh và trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua; trường hợp không đủ điều kiện phải nêu rõ lý do?

a)

45 ngày

b)

05 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

48.

Trong mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, lần thanh toán đầu tiên không được vượt quá bao nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

49.

Việc thanh toán trong thuê mua nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá bao nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng bao gồm cả tiền đặt cọc?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

50.

Nếu bên mua, thuê mua chưa được cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai thì bên bán, cho thuê mua không được thu quá bao nhiêu phần trăm giá trị hợp đồng?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

51.

Chủ đầu tư dự án bất động sản phải làm gì trước khi bán hoặc cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai?

a)

Được ngân hàng thương mại hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài chấp thuận cấp bảo lãnh.

b)

Hoàn thành xây dựng dự án.

c)

Được cơ quan nhà nước cấp phép xây dựng.

d)

Hoàn thành việc phân lô bán nền.

52.

Trường hợp chủ đầu tư không bàn giao nhà theo cam kết và không thực hiện nghĩa vụ tài chính, ai sẽ chịu trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với bên mua hoặc thuê mua?

a)

Ngân hàng bảo lãnh.

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Bên mua hoặc thuê mua phải chịu trách nhiệm.

d)

Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm.

53.

Quy định về bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai không áp dụng đối với loại nhà ở nào?

a)

Nhà ở thương mại.

b)

Nhà ở xã hội.

c)

Nhà ở cao cấp.

d)

Nhà ở chung cư.

54.

Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng, thuê, thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản Không bao gồm điều nào sau đây?

a)

Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất nhận chuyển nhượng, thuê, thuê lại

c)

Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới; không được hủy hoại đất; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất xung quanh

d)

Thực hiện thủ tục đăng ký đất đai theo/quy định của pháp luật về đất đai và giao giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất-đai cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng tự nguyện làm thủ tục cấp giấy chứng nhận

55.

Ai có nghĩa vụ cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp?

a)

Bên chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản

b)

Bên nhận chuyển nhượng, thuê, thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản

c)

Chủ đầu tư dự án bất động sản

d)

Bên bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng có sẵn

56.

Chủ đầu tư có thể thực hiện kinh doanh quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản dưới hình thức nào sau đây?

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân để tự xây dựng nhà ở.

b)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho tổ chức để đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng.

c)

Cho thuê quyền sử dụng đất cho cá nhân để tự xây dựng nhà ở.

d)

Cho thuê quyền sử dụng đất cho tổ chức để đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng.

57.

Nghĩa vụ của các bên trong chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản không bao gồm điều nào sau đây?

a)

Bàn giao đất đủ diện tích, đúng thời hạn, vị trí; Ranh giới thửa đất theo thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Đăng ký việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; kiểm tra, nhắc nhở bên thuê, thuê lại bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích; thông báo cho bên thuê, thuê Tại về quyền của người thứ ba đối với đất thuê

c)

Phải trả lại đất thuê đúng thời hạn và thỏa thuận trong hợp đồng

d)

Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra

58.

Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự án, cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra điều kiện của quyền sử dụng đất đưa vào kinh doanh và trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở?

a)

25 ngày

b)

15 ngày

c)

45 ngày

d)

05 ngày

59.

Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá nhân tự xây dựng nhà ở không có quyền, nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Theo dõi, đôn đốc, giám sát và tạo điều kiện cho bên nhận chuyển nhượng thực hiện việc xây dựng nhà ở bảo đảm tiến độ, theo đúng thiết kế, quy hoạch chi tiết được phê duyệt, giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải cấp giấy phép xây dựng và theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đã ký kết hai bên theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan.

b)

Được yêu cầu bên nhận chuyển nhượng trả lại đất bất cứ lúc nào

c)

Giám sát việc sử dụng đất của bên nhận chuyển nhượng theo quy định pháp luật

d)

Thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan đến chuyển nhượng quyền sử dụng đất

60.

Bên nhận chuyển nhượng, thuê, thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản có tổ chức Không có quyền, nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình cấp có thẩm quyền quyết định biện pháp điều tiết thị trường bất động sản

b)

Đầu tư, xây dựng dự án đầu tư xây dựng tại phần đất nhận chuyển nhượng, thuê, thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản theo quy định của pháp luật về: đầu tư, xây dựng, đất đai và pháp luật có liên quan.

c)

Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng

d)

Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới; không được hủy hoại đất; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất xung quanh

61.

Chủ đầu tư dự án bất động sản có thể chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư khác khi nào?

a)

Khi dự án đã hoàn thành.

b)

Khi dự án đang trong thời hạn thực hiện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.

c)

Khi chủ đầu tư muốn thay đổi mục tiêu của dự án.

d)

Khi dự án đã được bàn giao cho bên mua.

62.

Khi thực hiện việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản, điều gì phải được bảo đảm?

a)

Quy hoạch, mục tiêu của dự án có thể thay đổi.

b)

Quy hoạch của dự án có thể thay đổi nếu cần thiết.

c)

Chỉ cần bảo đảm quyền lợi của bên nhận chuyển nhượng.

d)

Quy hoạch và mục tiêu của dự án không thay đổi; quyền và lợi ích hợp pháp của các bên có liên quan phải được bảo đảm.

63.

Sau khi hoàn thành việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản, bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm gì?

a)

Bắt đầu lại từ đầu hồ sơ dự án, quy hoạch xây dựng và giấy phép xây dựng.

b)

Kế thừa các quyền, nghĩa vụ của chủ đầu tư chuyển nhượng và trở thành chủ đầu tư đối với dự án hoặc phần dự án đã nhận chuyển nhượng.

c)

Không cần thực hiện thêm bất kỳ nghĩa vụ nào.

d)

Thay đổi tất cả các giấy tờ liên quan đến dự án.

64.

Trong trường hợp dự án bất động sản đang thế chấp, điều gì cần phải thực hiện trước khi chuyển nhượng?

a)

Thực hiện giải chấp dự án.

b)

Đảm bảo dự án không bị đình chỉ hoạt động.

c)

Cung cấp bản sao của hợp đồng thế chấp.

d)

Đảm bảo dự án đã hoàn thành việc bồi thường và hỗ trợ tái định cư.

65.

Doanh nghiệp nhà nước chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án bất động sản cần tuân thủ quy định nào ngoài các điều kiện quy định tại Điều 40?

a)

Quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.

b)

Quy định về quản lý và sử dụng đất đai.

c)

Quy định về thuế và phí liên quan đến chuyển nhượng.

d)

Quy định về bảo vệ môi trường trong đầu tư.

66.

Trong trường hợp dự án bất động sản không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 41, ai có thẩm quyền quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

d)

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

67.

Đối với dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư, ai có thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án?

a)

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

68.

Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến của Bộ Xây dựng và các Bộ, ngành, cơ quan có liên quan, tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng?

a)

30 ngày.

b)

45 ngày.

c)

60 ngày.

d)

90 ngày.

69.

Khi dự án bất động sản không đủ điều kiện chuyển nhượng, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải thực hiện hành động gì?

a)

Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định xử lý.

b)

Có văn bản thông báo rõ lý do cho chủ đầu tư dự án.

c)

Yêu cầu chủ đầu tư dự án điều chỉnh nội dung hồ sơ.

d)

Đề nghị các cơ quan liên quan kiểm tra lại dự án.

70.

Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức thẩm định và ban hành quyết định cho phép chuyển nhượng trường hợp dự án, phần dự án bất động sản không đủ điều kiện chuyển nhượng thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có văn bản thông báo rõ lý do cho chủ đầu tư dự án?

a)

30 ngày.

b)

45 ngày.

c)

60 ngày.

d)

90 ngày.

71.

Chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản có các quyền, nghĩa vụ sau đây:

a)

Chuyển giao quyền, nghĩa vụ của mình đối với toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng để tiếp tục đầu tư xây dựng bất động sản để kinh doanh, trừ các quyền.

b)

Chỉ chuyển giao quyền mà không chuyển giao nghĩa vụ cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng.

c)

Không có quyền chuyển giao nghĩa vụ cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng.

d)

Chỉ chuyển giao nghĩa vụ mà không chuyển giao quyền cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng.

72.

Bên nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản có các quyền, nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Kế thừa và thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ đầu tư chuyển nhượng đã chuyển giao

b)

Tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh dự án theo đúng nội dung của dự án đã được chấp thuận; trường hợp có thay đổi thì thực hiện theo quy định

c)

Trường hợp nhận chuyển nhượng một phần dự án bất động sản, bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu của bên chuyển nhượng dự án về việc bảo đảm tuân thủ quy hoạch của dự án trong quá trình đầu tư xây dựng

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản bao gồm những hợp đồng nào sau đây?

a)

Hợp đồng mua bán nhà ở

b)

Hợp đồng thuê mua nhà ở

c)

Hợp đồng dịch vụ quản lý bất động sản

d)

Cả A và B đều đúng

74.

Hợp đồng nào sau đây thuộc loại hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản?

a)

Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản

b)

Hợp đồng mua bán công trình xây dựng

c)

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật

d)

Hợp đồng thuê nhà ở

75.

Hợp đồng kinh doanh bất động sản được ký kết khi nào?

a)

Khi bất động sản đã có đủ điều kiện đưa vào kinh doanh

b)

Khi bất động sản chưa hoàn thiện xây dựng

c)

Khi bất động sản chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Khi bất động sản đang trong quá trình quy hoạch

76.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng là khi nào?

a)

Khi bên đầu tiên ký vào hợp đồng

b)

Khi bên sau cùng ký vào hợp đồng

c)

Khi hợp đồng được đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền

d)

Khi có sự chấp nhận từ một bên tham gia giao dịch

77.

Hợp đồng mua bán nhà ở giữa các cá nhân phải:

a)

Được ký kết trước sự chứng kiến của công chứng viên

b)

Được công chứng hoặc chứng thực

c)

Được xác nhận bởi cơ quan quản lý bất động sản

d)

Không cần phải công chứng hoặc chứng thực

78.

Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án bất động sản thuộc loại hợp đồng nào?

a)

Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản

b)

Hợp đồng kinh doanh bất động sản

c)

Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản

d)

Hợp đồng dịch vụ quản lý bất động sản

79.

Hợp đồng nào dưới đây yêu cầu phải công chứng hoặc chứng thực nếu bên tham gia giao dịch là cá nhân?

a)

Hợp đồng dịch vụ sàn giao dịch bất động sản

b)

Hợp đồng thuê nhà ở

c)

Hợp đồng mua bán công trình xây dựng

d)

Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản

80.

Ai quy định các loại hợp đồng mẫu trong kinh doanh bất động sản theo Điều 44?

a)

Bộ Xây dựng

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tài chính

81.

Tổ chức, cá nhân khi xác lập hợp đồng kinh doanh bất động sản phải tuân thủ quy định của pháp luật nào sau đây?

a)

Luật Đất đai

b)

Luật Nhà ở

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Luật Doanh nghiệp

82.

Ai phải sử dụng hợp đồng mẫu quy định tại Điều 44 của Luật này?

a)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản

b)

Chủ đầu tư dự án bất động sản và doanh nghiệp kinh doanh bất động sản

c)

Người mua nhà ở xã hội

d)

Cả A và B đều đúng

83.

Chủ đầu tư dự án bất động sản và doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải làm gì trước khi áp dụng các hợp đồng kinh doanh bất động sản?

a)

Đăng ký hợp đồng tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Thực hiện công khai các hợp đồng kinh doanh bất động sản

c)

Xin phép Bộ Xây dựng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

84.

Hợp đồng kinh doanh bất động sản không áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bán nhà ở thương mại

b)

Cho thuê nhà ở xã hội

c)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất

d)

Mua bán công trình xây dựng

85.

Khi xác lập hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản, các tổ chức và cá nhân phải tuân thủ quy định của:

a)

Bộ luật Lao động

b)

Luật Đầu tư

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Luật Doanh nghiệp

86.

Nội dung nào sau đây bắt buộc phải có trong hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng?

a)

Báo hành

b)

Giá trị tài sản gắn liền với bất động sản

c)

Quyền của bên thứ ba đối với bất động sản

d)

Mô tả chi tiết các tài sản đi kèm

87.

Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản không bắt buộc phải có nội dung nào sau đây?

a)

Thông tin cơ bản của dự án đã được phê duyệt

b)

Giá chuyển nhượng

c)

Mô tả chi tiết về tài sản gắn liền với đất

d)

Phương thức và thời hạn thanh toán

88.

Trong hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản, nội dung nào dưới đây là bắt buộc?

a)

Yêu cầu và kết quả dịch vụ

b)

Bảo hành của dịch vụ

c)

Giá trị chuyển nhượng bất động sản

d)

Tài sản gắn liền với đất

89.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng phải được quy định trong loại hợp đồng nào sau đây?

a)

Hợp đồng mua bán nhà ở

b)

Hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất

c)

Hợp đồng chuyển nhượng dự án bất động sản

d)

Tất cả các phương án trên

90.

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong dự án bất động sản cần có nội dung về:

a)

Thời hạn bảo hành thửa đất

b)

Phương thức và thời hạn thanh toán

c)

Giá trị chuyển nhượng bất động sản

d)

Mô tả chi tiết về tài sản gắn liền với đất

91.

Giá bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản trong kinh doanh do ai quyết định?

a)

Nhà nước quy định

b)

Các bên tham gia giao dịch thỏa thuận

c)

Ngân hàng quyết định

d)

Doanh nghiệp bất động sản quyết định

92.

Trong trường hợp Nhà nước có quy định về giá bất động sản, các bên phải:

a)

Tự thỏa thuận giá theo nhu cầu

b)

Thực hiện theo quy định của Nhà nước

c)

Điều chỉnh giá để phù hợp với thị trường

d)

Thỏa thuận để bỏ qua quy định của Nhà nước

93.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản phải ghi giá giao dịch trong hợp đồng như thế nào?

a)

Ghi theo giá thị trường

b)

Ghi đúng giá giao dịch thực tế

c)

Ghi theo giá mà khách hàng mong muốn

d)

Ghi theo giá thấp hơn để giảm thuế

94.

Ai chịu trách nhiệm nếu giá giao dịch ghi trong hợp đồng không đúng với giá giao dịch thực tế?

a)

Bên mua

b)

Bên bán

c)

Cả hai bên tham gia giao dịch

d)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản

95.

Trong kinh doanh bất động sản, trường hợp Nhà nước có quy định về giá, các bên không tuân thủ quy định này sẽ:

a)

Bị xử phạt hành chính

b)

Được tự do thỏa thuận lại giá

c)

Được miễn trách nhiệm

d)

Được điều chỉnh giá theo ý muốn

96.

Việc thanh toán trong giao dịch bất động sản được thực hiện dựa trên cơ sở nào?

a)

Quy định của Nhà nước

b)

Thỏa thuận giữa các bên và tuân thủ quy định của pháp luật

c)

Quyết định của chủ đầu tư

d)

Thỏa thuận riêng giữa các bên mà không cần tuân thủ pháp luật

97.

Chủ đầu tư dự án và doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải nhận tiền thanh toán từ khách hàng thông qua:

a)

Tài khoản cá nhân

b)

Tài khoản mở tại tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

c)

Tài khoản mở tại ngân hàng nước ngoài

d)

Tiền mặt trực tiếp từ khách hàng

98.

Việc phạt và bồi thường thiệt hại do chậm tiến độ thanh toán hoặc bàn giao bất động sản được xác định như thế nào?

a)

Theo quy định của pháp luật

b)

Theo thỏa thuận giữa các bên và phải được ghi trong hợp đồng

c)

Do bên bán tự quyết định

d)

Do bên mua tự quyết định

99.

Ông A có một thửa đất ở hợp pháp và muốn tự đầu tư xây dựng một căn nhà để bán. Theo quy định của Luật Kinh doanh Bất động sản 2023, ông A có cần đáp ứng điều kiện gì để được bán nhà ở này không?

a)

Không cần điều kiện gì, ông A có quyền bán nhà ở ngay sau khi hoàn thành xây dựng.

b)

Chỉ cần có giấy phép xây dựng hợp pháp là có thể bán nhà.

c)

Phải có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đồng thời nhà ở phải đảm bảo đủ điều kiện đưa vào kinh doanh theo quy định.

d)

Chỉ cần lập hợp đồng mua bán với người mua mà không cần thực hiện thủ tục nào khác.