wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Tổng quan về logistics (Worksheet trắc nghiệm)

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hội đồng Quản trị Logistics, định nghĩa nào mô tả đúng nhất về logistics?

a)

Sự tổ chức hoạt động thực tiễn nhằm thực hiện một kế hoạch phức hợp liên quan đến nhiều người và trang thiết bị

b)

Quá trình quản lý lưu chuyển nguyên vật liệu qua các khâu lưu kho và sản xuất theo yêu cầu khách hàng

c)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng

d)

Quá trình vận chuyển, lưu trữ và phân phối hàng hóa từ nguyên vật liệu đến tay người tiêu dùng cuối cùng

2.

Theo Từ điển Oxford, logistics được hiểu là gì?

a)

Khoa học quản trị doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng

b)

Khoa học của sự di chuyển, cung ứng và duy trì lực lượng quân đội ở các chiến trường

c)

Hệ thống vận tải đường biển và đường sắt

d)

Công nghệ thông tin áp dụng cho vận tải

3.

Theo nguồn gốc tiếng Hi Lạp (Logistikos), logistics là môn khoa học nghiên cứu nhằm đạt mục tiêu gì?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp

b)

Bảo đảm các yếu tố tổ chức và kỹ thuật để hoạt động hậu cần hỗ trợ cho quá trình chính yếu đạt mục tiêu

c)

Phát triển thương mại điện tử

d)

Chuẩn hóa quy trình kế toán

4.

Theo quan điểm của Napoleon, logistics (hậu cần) có vai trò gì?

a)

Tổ chức sản xuất vũ khí

b)

Là hoạt động để duy trì lực lượng quân đội

c)

Quản lý tài chính quốc phòng

d)

Tuyên truyền và huấn luyện binh sĩ

5.

Giai đoạn phát triển của logistics kinh doanh được ghi nhận bắt đầu từ năm nào?

a)

1930

b)

1950

c)

1970

d)

1990

6.

Lịch sử logistics kinh doanh đã trải qua bao nhiêu giai đoạn phát triển (Workplace, Facility, Corporate, Supply chain, Global)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Đặc điểm của logistics kinh doanh ở giai đoạn hiện nay là những dòng nào được nhấn mạnh?

a)

Tổ chức lao động có tính khoa học (Workplace)

b)

Dòng nguyên vật liệu và thông tin giữa các cơ sở sản xuất (Corporate)

c)

Dòng sản phẩm, thông tin, tài chính trong chuỗi cung ứng giữa các doanh nghiệp (Supply chain)

d)

Dòng sản phẩm, thông tin, tiền tệ trong chuỗi cung ứng giữa các quốc gia (Global)

8.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào được cho là phát minh ra nhiều phương tiện vận chuyển?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

9.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào giúp con người di chuyển đi xa hơn với động cơ hơi nước và xe lửa?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

10.

Nhân tố nào tác động đến sự phát triển của logistics kinh doanh?

a)

Thương mại hóa thiết bị vi xử lý

b)

Ứng dụng rộng rãi các sáng kiến cải tiến về chất lượng

c)

Sự phát triển quan điểm đồng minh chiến lược (Alliances)

d)

Tất cả đều đúng

11.

Logistics ra đời vào thời điểm nào?

a)

Khi con người biết tích trữ lương thảo và vận chuyển

b)

Khi một chiến dịch không rõ tên ra đời

c)

Khi người Hy Lạp phát minh ra tàu Titanic

d)

Khi Internet ra đời

12.

JIT (Just In Time) là phát kiến của quốc gia nào?

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Hàn Quốc

13.

Những khuynh hướng nào đang tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của logistics hiện nay?

a)

Sự gia tăng quyền lực hợp pháp của người tiêu dùng

b)

Khuynh hướng nhân khẩu thay đổi

c)

Sự thay đổi sức mạnh trong chuỗi cung cấp

d)

Tất cả các ý trên

14.

Theo phạm vi và mức độ quan trọng, logistics có các loại nào?

a)

Logistics kinh doanh

b)

Logistics quân đội

c)

Logistics sự kiện

d)

Logistics y tế

15.

Có mấy cách phân loại logistics cơ bản: phạm vi, mức độ, vị trí.

a)

Theo mức độ quan trọng

b)

Theo vị trí

c)

Theo hướng vận động

d)

Tất cả ý trên

16.

Dòng logistics cơ bản nào giúp doanh nghiệp tiết giảm chi phí.

a)

Logistics đầu vào (inbound logistics)

b)

Logistics đầu ra (outbound logistics)

c)

Logistics ngược (logistics reverse)

d)

Tất cả ý trên

17.

Dòng logistics cơ bản nào hỗ trợ dòng sản phẩm, hàng hóa và bao bì: logistics đầu vào và đầu ra.

a)

Dòng logistics đầu vào

b)

Dòng logistics đầu ra

c)

Dòng logistics ngược

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Vị trí và vai trò của logistics là.

a)

Công cụ liên kết giữa các nền kinh tế tối ưu hóa

b)

Tiết kiệm

c)

Tiết giảm chi phí

d)

Tất cả đều đúng

19.

Không phải là vị trí và vai trò của logistics.

a)

Nâng cao hiệu quả quản lý

b)

Tạo ra giá trị gia tăng về thời gian và địa điểm

c)

Nâng cao chất lượng nguyên liệu sản phẩm hàng hóa

d)

Hỗ trợ nhà quản lý ra quyết định

20.

Hoạt động thể hiện quan hệ giữa logistics với sản xuất.

a)

Mua vật liệu

b)

Vận chuyển

c)

Lựa chọn kho bãi

d)

Tất cả ý đúng

21.

Nội dung nào không phải mục tiêu của quản trị logistics kinh doanh.

a)

Đúng khách hàng

b)

Đúng sản phẩm

c)

Đúng số lượng

d)

Đúng chi phí

e)

Đúng sản phẩm và chi phí tiết kiệm

22.

Hoạt động logistics có các loại chi phí cơ bản nào.

a)

Chi phí dịch vụ khách hàng

b)

Chi phí vận tải

c)

Chi phí kho bãi

d)

Chi phí mua hàng

e)

Chi phí dự trữ

23.

Nội dung cơ bản không phải của nhà quản trị logistics.

a)

Quản trị vật tư và thiết bị sản xuất

b)

Lập kế hoạch, bao bì, quản trị kho, truyền thông

c)

Quản trị vận tải và phân phối

d)

Quản trị dịch vụ khách hàng

24.

Chức năng của nhà cung cấp logistics.

a)

Lập kế hoạch

b)

Bao bì

c)

Quản trị kho

d)

Truyền thông

25.

Hiện nay, khi phân loại logistics theo hình thức thì gồm mấy hình thức.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Khi phân loại logistics theo quá trình gồm mấy loại.

a)

2

b)

3

c)

4

27.

Hiện nay khi phân loại logistics theo hình thức thì gồm có những loại hình thức nào.

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

e)

5PL

28.

Khi phân loại logistics theo quá trình thì gồm có những loại logistics quá trình nào.

a)

Dòng logistics đầu vào

b)

Dòng logistics đầu ra

29.

2PL (second party logistics) là gì: Cung cấp dịch vụ logistics bên thứ hai cho một vài hoạt động chuyên biệt như vận tải, kho vận, thủ tục hải quan, thanh toán; hình thức thuê dịch vụ ở bên thứ hai để đảm nhận các khâu.

a)

Là hình thức thuê dịch vụ từ bên thứ hai, ở đó công ty bên thứ hai chỉ đảm nhận một khâu trong chuỗi logistics

b)

Là hình thức thay mặt doanh nghiệp thực hiện các dịch vụ logistics trong từng khâu nhỏ trong chuỗi logistics

c)

Là phần quản lý và thực hiện các hoạt động logistics phức tạp gồm quản lý nguồn lực và trung tâm điều phối kiểm soát

d)

Là dịch vụ logistics phổ biến cho thương mại điện tử, quản lý và điều phối hoạt động 3PL, 4PL thông qua giải pháp thông tin

30.

3PL là gì: Cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba theo hợp đồng; nhà cung ứng logistics đảm nhận các hoạt động vận hành một phần hay toàn bộ các công đoạn chuỗi; thuê đơn vị thay mặt doanh nghiệp để thực hiện từng khâu logistics (thuê bên thứ hai nhưng thuê một cụm hoạt động).

a)

Là hình thức thuê dịch vụ từ bên thứ hai chỉ đảm nhận một khâu trong chuỗi logistics

b)

Là hình thức thay mặt doanh nghiệp thực hiện các dịch vụ logistics trong từng khâu nhỏ trong chuỗi logistics

c)

Là phần quản lý và thực hiện các hoạt động logistics phức tạp gồm quản lý nguồn lực và trung tâm điều phối kiểm soát

d)

Là dịch vụ logistics phổ biến cho thương mại điện tử, quản lý và điều phối hoạt động 3PL, 4PL thông qua giải pháp thông tin

31.

4PL là gì: Cung cấp dịch vụ logistics bên thứ tư hay nhà cung cấp logistics chủ đạo; tất cả các hoạt động được thuê ngoài như thiết kế, xây dựng và vận hành các giải pháp chuỗi logistics toàn diện.

a)

Là hình thức thuê dịch vụ từ bên thứ hai chỉ đảm nhận một khâu trong chuỗi logistics

b)

Là hình thức thay mặt doanh nghiệp thực hiện các dịch vụ logistics trong từng khâu nhỏ trong chuỗi logistics

c)

Là phần quản lý và thực hiện các hoạt động logistics phức tạp gồm quản lý nguồn lực, trung tâm điều phối kiểm soát

d)

Là dịch vụ logistics phổ biến cho thương mại điện tử, quản lý và điều phối hoạt động 3PL, 4PL thông qua giải pháp thông tin

32.

5PL là gì: Dịch vụ phát triển trên nền tảng thương mại điện tử; kết hợp 3PL và 4PL trên nền e-commerce để cung cấp giải pháp logistics trên thị trường điện tử.

a)

Là hình thức thuê dịch vụ từ bên thứ hai chỉ đảm nhận một khâu trong chuỗi logistics

b)

Là hình thức thay mặt doanh nghiệp thực hiện các dịch vụ logistics trong từng khâu nhỏ trong chuỗi logistics

c)

Là phần quản lý và thực hiện các hoạt động logistics phức tạp gồm quản lý nguồn lực và trung tâm điều phối kiểm soát

d)

Là dịch vụ logistics phổ biến và phát triển cho thương mại điện tử, quản lý và điều phối hoạt động 3PL, 4PL thông qua các giải pháp thông tin liên quan đến cung và cầu thị trường giao hàng điện tử

33.

Từ “Loger” trong tiếng Anh nghĩa là gì.

a)

Nhà kho

b)

Bến cảng

c)

Nơi đóng quân, địa điểm tập kết

d)

Khúc gỗ

34.

Theo GS.TS Đoàn Thị Hồng Vân trong cuốn Logistics – Những vấn đề cơ bản, logistics là gì: Trích dẫn nêu quá trình tối ưu hóa về vị trí và thời gian, vận chuyển và dự trữ nguồn tài nguyên từ điểm đầu của dây chuyền cung ứng cho đến tay người tiêu dùng cuối cùng.

a)

Quá trình tối ưu hóa vị trí, địa điểm và thời gian, đồng thời tối ưu vận chuyển và dự trữ các nguồn tài nguyên trong chuỗi cung ứng

b)

Chỉ là hoạt động vận tải và kho bãi trong nội bộ doanh nghiệp

c)

Chỉ là hoạt động mua hàng và đóng gói sản phẩm

d)

Quá trình tối đa hóa chi phí logistics để mở rộng doanh số

35.

Khi phân loại theo dạng thức logistics ta có những dạng nào.

a)

1PL và 2PL

b)

1PL, 2PL, 3PL, 4PL, 5PL

c)

Chỉ 3PL và 4PL

d)

Chỉ 5PL

36.

Khi phân loại theo đối tượng logistics ta có những loại hình nào sau đây.

a)

Logistics hàng tiêu dùng nhanh/ngắn ngày (FMCG)

b)

Logistics ngành ô tô

c)

Logistics ngành hóa chất

d)

Logistics hàng điện tử

e)

Logistics ngành dầu khí

37.

Cơ giới hóa và động cơ hơi nước là những đặc điểm chính của giai đoạn nào của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

CMCN lần thứ nhất

b)

CMCN lần thứ hai

c)

CMCN lần thứ ba

d)

CMCN lần thứ tư

38.

Năng lượng điện, dây chuyền lắp ráp và sản xuất hàng loạt là những đặc điểm chính của giai đoạn nào của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

CMCN lần thứ nhất

b)

CMCN lần thứ hai

c)

CMCN lần thứ ba

d)

CMCN lần thứ tư

39.

Tự động hóa, máy tính và điện tử là những đặc điểm chính của giai đoạn nào của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

CMCN lần thứ nhất

b)

CMCN lần thứ hai

c)

CMCN lần thứ ba

d)

CMCN lần thứ tư

40.

Điểm đặc trưng của 5PL là gì?

a)

Các hệ thống quản lý đơn hàng (OMS)

b)

Hệ thống quản lý kho hàng (WMS)

c)

Hệ thống quản lý vận tải (TMS)

d)

Tất cả các ý trên

41.

Chủ doanh nghiệp thuê một công ty logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là hình thức nào?

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

42.

Chủ doanh nghiệp tự tổ chức thực hiện (phương tiện, kho bãi, hệ thống thông tin, phân công) thuộc hình thức nào?

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

43.

Sự khác biệt chính giữa logistics 4PL và 3PL là gì?

a)

4PL quản lý tích hợp và điều phối toàn bộ chuỗi, còn 3PL chủ yếu thực hiện một đoạn như vận chuyển hoặc bốc xếp

b)

4PL chỉ tập trung vào vận tải đường bộ, 3PL chỉ tập trung vào kho bãi

c)

4PL có ít khả năng gắn kết nguồn lực hơn 3PL

d)

4PL chỉ thực hiện đầu vào, 3PL chỉ thực hiện đầu ra

44.

Logistics thế giới hiện nay đang ở giai đoạn nào?

a)

Mua hàng

b)

Phân phối

c)

Quản trị dây chuyền chuỗi cung ứng

d)

Hệ thống Logistics

45.

Điều nào sau đây sai khi nói về logistics thu hồi?

a)

Bản chất và tầm quan trọng của logistics thu hồi có sự khác nhau ở mỗi ngành và ở các vị trí trong kênh phân phối

b)

Logistics thu hồi sẽ là một cách để giảm được chi phí, tăng doanh thu và nâng cao dịch vụ khách hàng

c)

Logistics thu hồi chỉ có thể thực hiện ở các quốc gia có dịch vụ logistics phát triển mạnh mẽ vì bản thân nó tốn nhiều chi phí

d)

Logistics thu hồi đang trở thành một phần quan trọng trong chiến lược chuỗi cung ứng hiện tại và tương lai

46.

Điều nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa logistics và chuỗi cung ứng?

a)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng

b)

Chuỗi cung ứng là một phần của logistics

c)

Logistics và chuỗi cung ứng là hai khái niệm đồng nhất

d)

Chuỗi cung ứng chỉ bao gồm mua hàng và sản xuất, không liên quan logistics

47.

Hoạt động logistics trong nền kinh tế của một quốc gia có vai trò gì?

a)

Hỗ trợ cho luồng chu chuyển các giao dịch kinh tế

b)

Tác động đến khả năng hội nhập của nền kinh tế

c)

Hướng dẫn logistics hiệu quả làm tăng tính cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

48.

Phát biểu nào mô tả đúng về logistics theo luật thương mại: “… là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì …”?

a)

Là dịch vụ tổng hợp thực hiện một hoặc nhiều công việc trong chuỗi lưu chuyển hàng hóa

b)

Chỉ là dịch vụ vận tải đường bộ

c)

Chỉ bao gồm hoạt động kho bãi và lưu trữ

d)

Chỉ áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu, không áp dụng cho nội địa

49.

Người đặt nền tảng đầu tiên cho việc vận chuyển hàng hóa bằng container là ai?

a)

Peter Drucker

b)

Malcolm McLean

c)

Toyoda Eiji

d)

Henry Ford

50.

Mô hình sản xuất của Toyota (Toyota Production System) được phát triển bởi ai?

a)

Taiichi Ohno

b)

Malcolm McLean

c)

Toyoda Eiji

d)

Shigeo Shingo

51.

Theo Ủy ban Kinh tế và Xã hội châu Á – Thái Bình Dương (ESCAP), logistics phát triển theo ba giai đoạn nào?

a)

Chuỗi cung ứng, phân phối vật chất, hệ thống logistics

b)

Hệ thống logistics, chuỗi cung ứng, phân phối vật chất

c)

Phân phối vật chất, hệ thống logistics, chuỗi cung ứng

d)

Quản trị cung ứng, vận tải đa phương thức, dịch vụ logistics

52.

Khi nói về mối quan hệ giữa logistics và SCM (quản trị chuỗi cung ứng) có tổng cộng bao nhiêu trường phái?

a)

3 trường phái

b)

4 trường phái

c)

5 trường phái

d)

6 trường phái

53.

Hệ thống mạng, IoT và dữ liệu lớn là đặc điểm chính của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (Industry 4.0)

d)

Cuộc cách mạng số hóa trong thương mại điện tử

54.

Kênh đào Suez là kênh đào nhân tạo nằm trên lãnh thổ quốc gia nào?

a)

Ai Cập

b)

Ả Rập Saudi

c)

Thổ Nhĩ Kỳ

d)

Hy Lạp

55.

Kênh đào Panama là kênh đào nhân tạo nằm trên lãnh thổ quốc gia nào?

a)

Costa Rica

b)

Nước Cộng hòa Panama

c)

Mexico

d)

Colombia

56.

“Sự di chuyển nguyên vật liệu từ các nhà cung ứng và người bán vào quy trình sản xuất hoặc cơ sở lưu trữ” thuộc loại logistics nào?

a)

Outbound logistics

b)

Inbound logistics

c)

Reverse logistics

d)

Internal logistics

57.

“Quá trình liên quan đến việc di chuyển và lưu trữ sản phẩm từ cuối dây chuyền sản xuất đến người dùng cuối” thuộc loại logistics nào?

a)

Inbound logistics

b)

Outbound logistics

c)

Reverse logistics

d)

Project logistics

58.

Trong thuật ngữ kinh doanh, “phân phối” được xem là tương đương với khái niệm nào dưới đây?

a)

Inbound logistics

b)

Outbound logistics

c)

Reverse logistics

d)

Fourth-party logistics (4PL)

59.

Logistics của thế giới hiện nay đang ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn 2.0 (tự động hóa cơ bản)

b)

Giai đoạn 3.0 (tích hợp hệ thống)

c)

Giai đoạn 4.0 (kết nối số và dữ liệu lớn)

d)

Giai đoạn 5.0 (trí tuệ nhân tạo hoàn toàn)

60.

Điều nào sau đây là phát biểu sai về logistics thu hồi (reverse logistics)?

a)

Nhằm thu hồi giá trị còn lại của hàng hóa và xử lý chất thải hợp lý

b)

Tập trung vào dòng chảy từ khách hàng quay về nhà sản xuất

c)

Là hoạt động cung cấp hàng hóa cho thị trường người tiêu dùng

d)

Bao gồm thu gom, phân loại, tái sử dụng hoặc tái chế sản phẩm

61.

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa logistics và chuỗi cung ứng?

a)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng

b)

Chuỗi cung ứng là một phần của logistics

c)

Logistics và chuỗi cung ứng không liên quan

d)

Logistics chỉ là vận tải trong chuỗi cung ứng

62.

Hoạt động logistics trong nền kinh tế của một quốc gia bao gồm những tác động nào?

a)

Hỗ trợ cho luân chuyển các giao dịch kinh tế

b)

Tác động đến khả năng hội nhập của nền kinh tế

c)

Hướng dẫn logistics hiệu quả làm tăng tính cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

63.

Khái niệm nào hoàn chỉnh câu sau: “... là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi mã kí hiệu, giao hàng và các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận của khách hàng để hưởng thù lao”?

a)

Chuỗi cung ứng

b)

Dịch vụ logistics

c)

Phân phối vật chất

d)

Quản trị vận tải

64.

Chủ doanh nghiệp a thuê doanh nghiệp b để chở hàng cho việc phân phối sản phẩm của mình nhưng doanh nghiệp b lại thuê một công ty khác là c để thực hiện thì trường hợp này được xem là mô hình nào?

a)

1PL

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

65.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của logistics đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp giải quyết cả đầu ra và đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả

b)

Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm chi phí, tăng năng lực cạnh tranh

c)

Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng

d)

Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ

66.

Trong vài thập niên đầu thế kỉ 21, logistics phát triển theo xu hướng chính nào?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại điện tử ngày càng phổ biến và sâu rộng trong lĩnh vực logistics

b)

Phương pháp quản lí logistics kéo (Pull) phát triển mạnh thay thế dần phương pháp logistics đẩy (Push) truyền thống

c)

Thuê dịch vụ logistics từ các công ty logistics chuyên nghiệp ngày càng phổ biến

d)

Tất cả các ý trên

67.

Câu nào sau đây là phát biểu đúng về logistics?

a)

Logistics thu hồi là quy trình thực hiện và kiểm soát hiệu quả dòng hàng hóa cùng các dịch vụ thông tin có liên quan từ điểm tiêu dùng về nơi xuất phát nhằm mục đích thu hồi các giá trị còn lại của hàng hóa một cách hợp lý

b)

Logistics mới được phát hiện và sử dụng vài năm gần đây

c)

Sự kết hợp quản lý 2 mặt đầu vào (cung ứng vật tư) với đầu ra (phân phối sản phẩm) để tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả gọi là hệ thống logistics

d)

Logistics đầu ra là hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào một cách tối ưu về vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất

68.

Logistics đầu vào quan tâm đến yếu tố nào chủ yếu?

a)

Nguyên liệu đầu vào, vị trí, chi phí dự tính mang lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

b)

Vị trí, thời gian, chi phí cho quá trình sản xuất

c)

Nguyên liệu đầu vào, thời gian, chi phí cho quá trình sản xuất

d)

Tất cả đều sai

69.

Hoạt động logistics trong nền kinh tế của một quốc gia: chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Hỗ trợ cho luân chuyển các giao dịch kinh tế

b)

Tác động đến khả năng hội nhập của nền kinh tế

c)

Hướng dẫn logistics hiệu quả làm tăng tính cạnh tranh

70.

Điều nào sau đây là phát biểu sai khi nói về logistics thu hồi (reverse logistics)?

a)

Mục tiêu là thu hồi giá trị còn lại và xử lý sản phẩm sau tiêu dùng một cách hợp lý

b)

Tập trung vào dòng chảy ngược từ khách hàng về doanh nghiệp

c)

Là hoạt động cung cấp hàng hóa cho thị trường người tiêu dùng

d)

Bao gồm thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế sản phẩm

71.

Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa logistics và chuỗi cung ứng?

a)

Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng

b)

Chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới

c)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng, thực hiện hoạch định, thực hiện và kiểm soát dòng lưu chuyển, tồn trữ hàng hóa để đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó

72.

Để phục vụ cho việc tính giá cước, Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) chia thế giới thành mấy khu vực?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

73.

IATA TARIFF ZONE 1 bao gồm khu vực nào?

a)

Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi

b)

Châu Á và Châu Đại Dương

c)

Bắc Mỹ, Trung Mỹ, Nam Mỹ và Châu Phi

d)

Châu Á, Úc, New Zealand và các đảo Thái Bình Dương

74.

IATA TARIFF ZONE 2 bao gồm khu vực nào?

a)

Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi

b)

Bắc Mỹ, Trung Mỹ, Nam Mỹ

c)

Châu Á và Châu Đại Dương

d)

Châu Mỹ và Châu Phi

75.

IATA TARIFF ZONE 3 bao gồm khu vực nào?

a)

Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi

b)

Châu Á, Úc, New Zealand và các đảo Thái Bình Dương

c)

Bắc Mỹ, Trung Mỹ, Nam Mỹ

d)

Châu Mỹ và Châu Phi

76.

Freighter aircraft là loại máy bay gì?

a)

Chở hàng

b)

Chở khách

c)

Chở khách và chở hàng

d)

Không có đáp án nào đúng

77.

Passenger aircraft là loại máy bay gì?

a)

Máy bay chở khách

b)

Máy bay chở hàng

c)

Máy bay chở cả khách và hàng

d)

Không có đáp án nào đúng

78.

Việt Nam thuộc IATA TARIFF ZONE nào?

a)

ZONE 1

b)

ZONE 2

c)

ZONE 3

79.

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ thuộc IATA TARIFF ZONE nào?

a)

ZONE 1

b)

ZONE 2

c)

ZONE 3

80.

Australia thuộc IATA TARIFF ZONE nào?

a)

ZONE 1

b)

ZONE 2

c)

ZONE 3

81.

Các dịch vụ logistics liên quan đến vận tải không bao gồm điều nào sau đây?

a)

Dịch vụ vận tải hàng hải

b)

Dịch vụ vận tải nội địa

c)

Dịch vụ vận tải đường ống

d)

Dịch vụ vận tải tổng hợp

82.

Khái niệm dịch vụ chăm sóc khách hàng (customer service) được hiểu là gì?

a)

Tất cả những gì doanh nghiệp cung cấp cho khách

b)

Quá trình cung cấp giá trị (cung cấp sáng tạo)

c)

Cả hai phương án A và B đều đúng

d)

Cả hai phương án A và B đều sai

83.

Dịch vụ chăm sóc khách hàng (CS) theo quan điểm của nhà quản trị marketing là gì?

a)

CS là lợi ích giá trị gia tăng mà khách hàng được hưởng

b)

CS là các dịch vụ kèm theo để hoàn thành giao dịch

c)

CS liên quan đến các hoạt động làm gia tăng hoạt động chuỗi

d)

Tất cả ý trên

84.

Nhân tố cấu thành dịch vụ chăm sóc khách hàng nào sau đây đáp ứng những yêu cầu khác nhau của khách hàng?

a)

Thời gian

b)

Thông tin

c)

Độ tin cậy

d)

Sự thích nghi

85.

Nội dung nào sau đây không được xem là vai trò của dịch vụ chăm sóc khách hàng?

a)

CS cung cấp những tiêu chuẩn để làm thước đo cho cải tiến chức năng hệ thống quản trị

b)

CS như một hoạt động

c)

CS là thước đo kết quả thực hiện

d)

CS là một triết lý

86.

Cách phân loại dịch vụ chăm sóc khách hàng nào sau đây không theo mục tiêu quản lý và cung cấp dịch vụ?

a)

Theo các giai đoạn trong quá trình giao dịch

b)

Theo mức độ quan trọng của dịch vụ chăm sóc khách hàng

c)

Theo đặc thù sản xuất sản phẩm

d)

Theo đặc trưng tính chất

87.

Có mấy chỉ tiêu đo lường dịch vụ chăm sóc khách hàng?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

88.

Chỉ tiêu đo lường dịch vụ chăm sóc khách hàng nào sau đây khó có thể đánh giá hoặc định lượng:

a)

Tần số thiếu hàng

b)

Sự an toàn hàng hóa

c)

Tỷ lệ hoàn thành các đơn hàng

d)

Tốc độ cung ứng

89.

Đâu không phải là phương pháp xác định tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng:

a)

Phân tích mối quan hệ chi phí/doanh thu

b)

Phân tích các phương án chi phí thay thế

c)

Ma trận phân loại khách hàng/sản phẩm

d)

Phân tích tổ chức và mô hình quản trị

90.

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng nào rất khó có thể đánh giá được định lượng:

a)

Mức tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng

b)

Cung cấp thông tin nhanh chóng và chính xác

c)

Tần số thiếu hàng

d)

Tỷ lệ đầy đủ hàng hóa

91.

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng thực hiện đơn hàng là:

a)

Chỉ tiêu dịch vụ khách hàng

b)

Chỉ tiêu số lượng và cơ cấu hàng hoá dự trữ

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều sai

92.

Trước bước “chuẩn bị đơn hàng và chuyển đi” là:

a)

Bước “Giải quyết đơn hàng”

b)

Là bước đầu tiên của quy trình đặt hàng

c)

Bước “Tìm kiếm đơn hàng”

d)

Bước “Tìm kiếm đơn 1 vị vận tải”

93.

Cross-docking là kho:

a)

Phân phối tổng hợp

b)

Kho trung chuyển

c)

Kho gom hàng

d)

Kho tách hàng

94.

Xây dựng chiến lược dịch vụ khách hàng gồm có bao nhiêu bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Bước thứ tư trong chu trình đặt hàng là:

a)

Chuẩn bị đơn hàng và chuyển đi

b)

Đơn đặt hàng được chấp nhận và nhập vào hệ thống

c)

Giải quyết đơn hàng

d)

Chuẩn bị hàng hóa theo yêu cầu

96.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố trong giao dịch trong dịch vụ khách hàng:

a)

Tính ổn định của quá trình thực hiện đơn hàng

b)

Thanh toán với khách hàng

c)

Thông tin về hàng hóa

d)

Sản phẩm thay thế

97.

Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động:

a)

Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động

b)

Các dịch vụ hậu mãi khác

c)

Vận chuyển hàng hóa

d)

Lưu kho hàng hóa

98.

Điền nội dung còn thiếu sau “những quy định về dịch vụ logistic chính thức được công nhận trong….”:

a)

Luật thương mại Việt Nam - năm 2005/hiện hành

b)

Luật doanh nghiệp Việt Nam - năm 2005

c)

Luật doanh nghiệp Việt Nam - năm 1999

d)

Luật thương mại Việt Nam - năm 1998

99.

Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược logistic:

a)

Chiến lược logistics là một bộ phận của chiến lược dịch vụ khách hàng

b)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược logistics

c)

Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistics hoàn toàn không

d)

Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistics tồn tại song song

100.

Vịnh văn phòng của Việt Nam là địa điểm tốt nhất để phát triển:

a)

Trung tâm du lịch

b)

Cảng trung chuyển

c)

Tổ hợp các khu công nghiệp

d)

Cảng biển giống như cảng Sài Gòn, cảng Hải Phòng

101.

Logistic đầu vào cần quan tâm:

a)

Chi phí cung cấp nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất

b)

Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua hàng đối với nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất

c)

Khả năng dự báo và chi phí cung cấp nguyên vật liệu cho sản xuất

d)

Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua bán hàng hóa của doanh nghiệp

102.

Hai thuật ngữ về dịch vụ logistic không đúng là: 1. Warehousing and distribution – dịch vụ kho bãi và phân phối 2. Consolidation / cross docking – lưu kho tổng hợp 3. Air freight forwarding – giao nhận hàng không 4. Po management – quản lý đơn hàng

a)

2&3

b)

1&2

c)

1&3

d)

2&4

103.

Đặc tính nào không thuộc phương pháp dự báo định tính khi dự báo nhu cầu nguyên vật liệu:

a)

Tính chính xác cao

b)

Không sử dụng phương pháp thống kê

c)

Không cần nhiều số liệu

d)

Tính chủ quan

104.

Kho bãi có quan hệ với các bộ phận sau đây, ngoại trừ:

a)

Quản trị vật tư

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Vận tải

d)

Sản xuất

105.

Dịch vụ KH theo quan điểm logistic là:

a)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm

b)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian đối với sản phẩm hay dịch vụ

c)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ

d)

Tạo ra những lợi ích về mặt địa điểm đối với sản phẩm dịch vụ

106.

Dịch vụ KH hỗ trợ đắc lực cho yếu tố nào trong marketing mix:

a)

Sản phẩm (Product)

b)

Kênh phân phối (Place)

c)

Giá cả (Price)

d)

Xúc tiến thương mại (Promotion)

107.

Mục đích của dịch vụ KH là tạo ra:

a)

Sự thỏa mãn về lợi ích của các doanh nghiệp Logistics

b)

Không tạo ra gì cả

c)

Sự thỏa mãn của khách hàng

d)

Hành động mua hàng của khách hàng

108.

Hầu hết các cty VIỆT NAM hiện nay đang sử dụng dịch vụ logistic:

a)

Tự cung, tự cấp

b)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu và thuê kho

c)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu và thuê xe vận tải

d)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là thuê xe vận tải

109.

Trong quản trị logistic, …… là bí quyết duy trì và phát triển lòng trung thành của khách hàng:

a)

Vận tải

b)

Hệ thống thông tin

c)

Kho bãi

d)

Dịch vụ khách hàng

110.

Tìm 1 đặc điểm sai khi nói về đặc điểm dịch vụ logistic:

a)

Tính vô hình

b)

Tính hữu hình

c)

Tính không thể tách rời được

d)

Tính không ổn định và tính không lưu trữ được

111.

Logistic performamce index – LPI là chỉ số:

a)

Xếp hạng tăng trưởng quốc gia về ngành logistics

b)

Xếp hạng năng lực quốc gia về logistics

c)

Xếp hạng chỉ số cạnh tranh về Logistics

d)

Xếp hạng chỉ số năng lực vận tải quốc tế

112.

Chỉ số LPI được WB công bố 2 năm 1 lần dựa trên: Cơ sở hạ tầng (Infrastructure); Vận tải quốc tế (International Shipments); Năng lực Logistics (Logistics Competence); Truy xuất (Tracking and Tracing); Thời gian (Timeliness); Thông quan (Customs). Theo đó, số lượng tiêu chí là:

a)

6 tiêu chí

b)

7 tiêu chí

c)

8 tiêu chí

d)

9 tiêu chí

113.

Tìm một chỉ tiêu không thuộc nhóm đánh giá LPI của WB:

a)

Hệ thống thông tin

b)

Cơ sở hạ tầng (Infrastructure)

c)

Thông quan (Customs)

d)

Thời gian (Timeliness)