wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Chính Trị [Chương 2-3]

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của

a)

mọi nền sản xuất.

b)

sản xuất hàng hoá.

c)

chủ nghĩa tư bản.

d)

chủ nghĩa xã hội.

2.

Quy luật giá trị tồn tại trong

a)

nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

nền sản xuất hàng hoá.

d)

mọi nền sản xuất.

3.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động tư nhân

d)

Hao phí lao động cụ thể

4.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo

a)

hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

5.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

6.

Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện

a)

giá cả bằng giá trị hàng hoá.

b)

giá cả hàng hoá lên xuống xung quanh giá trị hàng hoá.

c)

cung - cầu về hàng hoá.

d)

sự cạnh tranh giữa các loại hàng hoá.

7.

Biểu hiện nào thể hiện sự hoạt động của quy luật giá trị thặng dư?

a)

Sự lên xuống của tiền tệ

b)

Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị

c)

Cơ chế cạnh tranh của hàng hoá

d)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất

8.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là

a)

điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động.

b)

cung ứng hàng hoá cho sản xuất.

c)

quy mô sản xuất.

d)

quản lí các ngành sản xuất.

9.

Quy luật giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hoá vận động từ nơi

a)

có giá thấp đến nơi có giá cao.

b)

có giá cao đến nơi có giá thấp.

c)

có giá cao đến nơi có giá cao.

d)

có giá thấp đến nơi có giá thấp.

10.

Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá, quy luật cung- cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ

c)

Giá trị trao đổi của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ

d)

Số lượng hàng hoá trên thị trường, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.

11.

Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá.

b)

người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ.

c)

người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

12.

Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?

a)

Phân hoá giàu, nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

b)

Làm cho giá trị hàng hoá giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hoá tăng lên

d)

Làm cho hàng hoá phân phối không đều giữa các vùng

13.

Quy luật cung - cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa

a)

cung và cầu hàng hoá trên thị trường.

b)

người bán hàng hoá với nhau.

c)

các chủ thể sản xuất hàng hoá với nhau.

d)

người tiêu dùng với nhau.

14.

Khi cung = cầu thì giá cả hàng hoá như thế nào?

a)

Giá cả = giá trị

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

15.

Khi cung > cầu thì

a)

giá cả = giá trị.

b)

giá cả > giá trị.

c)

giá cả < giá trị.

d)

giá cả vận động xoay quanh giá trị.

16.

Giá cả hàng hoá được thể hiện như thế nào khi cung < cầu?

a)

Giá cả = giá trị

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

17.

Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và giá trị?

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả

b)

Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả

c)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung - cầu và giá trị của tiền

d)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền

18.

Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

19.

Khi giá cả hàng hoá giảm thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

20.

Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa

a)

nhà nước với doanh nghiệp.

b)

người mua với người bán.

c)

người kinh doanh với nhà nước.

d)

doanh nghiệp với doanh nghiệp.

21.

Quy luật lưu thông tiền tệ xác định

a)

lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.

b)

lượng tiền làm chức năng mua bán.

c)

lượng tiền làm chức năng cất trữ.

d)

lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông.

22.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

"Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế ...(1)... một cách ...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá"

a)

(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh

b)

(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua

c)

(1) điều tiết, (2) chủ quan, (3) ganh đua

d)

(1) phân bố, (2) khách quan, (3) ganh đua

23.

Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Thu được lợi ích tối đa

b)

Mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Sản xuất ra nhiều hàng hoá nhất

24.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ các nguồn lực kinh tế.

b)

trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tố lạc hậu và khả năng tổ chức quản lí.

c)

trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và khả năng tổ chức quản lí.

d)

trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải các nhân tố lạc hậu.

25.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Thu được lợi nhuận siêu ngạch

26.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành

a)

giá trị thị trường.

b)

giá trị hàng hoá.

c)

giá trị cá biệt hàng hoá.

d)

giá cả thị trườmg.

27.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

cung, cầu các loại hàng hoá.

b)

lợi nhuận.

c)

tỉ suất lợi nhuận.

d)

giá trị trao đồi của hàng hoá.

28.

Cạnh tranh giữa các ngành có mục đích gì?

a)

Thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Tìm nơi đầu tư có lợi hơn

29.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân.

b)

hình thành ti suất lợi nhuận bình quân và tư bản tự do di chuyên nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

c)

nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

d)

nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tự do di chuyển hàng hoá từ ngành này sang ngành khác.

30.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hoá các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

31.

Loại cạnh tranh được đánh giá là động lực của nền kinh tế là

a)

cạnh tranh trong nội bộ ngành.

b)

cạnh tranh lành mạnh.

c)

cạnh tranh giữa các ngành.

d)

cạnh tranh giữa người bán và người mua, cạnh tranh không lành mạnh.

32.

Người sản xuất kinh doanh thường xuyên cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động, điều này thể hiện

a)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

góp phần ổn định thị trường.

33.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất phát từ đâu?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hoá

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội

d)

Sự thay đổi cung, cầu

34.

Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh cần dựa vào những tiêu chí

a)

tính đạo đức, tính pháp luật.

b)

tính truyền thống, tính nhân văn.

c)

tính hiện đại, tính pháp luật.

d)

tính đạo đức, tính nhân văn.

35.

Một trong những mặt hạn chế của cạnh tranh là gì?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát

36.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của thị trường?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

37.

Vai trò cơ bản nhất của người sản xuất khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

38.

Vai trò quan trọng nhất của người tiêu dùng khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Định hướng tiêu dùng

c)

Điều tiết cung- cầu hàng hoá

d)

Tìm kiếm lợi ích cho mình

39.

Vai trò cơ bản nhất của các chủ thể trung gian khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Điều tiết cung cầu hàng hoá

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

40.

Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là

a)

định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường.

b)

quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường.

c)

kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán.

d)

điều tiết cung cầu hàng hoá.

41.

Để sức lao động trở thành hàng hoá cần điều kiện gì?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá để bán.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

42.

Tư bản là gì?

a)

Là tiền và máy móc thiết bị

b)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiến

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

43.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

Phong tục, tập quán và mức sông của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

44.

Giá trị thặng dư là

a)

giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

d)

giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

45.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Không tăng lên

d)

Tăng lên

46.

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

47.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

48.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đổi với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đôi với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đổi với lao động làm thuê

49.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yêu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động.

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

50.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

a)

cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động.

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

51.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.

d)

hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hoá.

52.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh giữa các nước

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa các khu vực

53.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng

b)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí

54.

Giá cả sản xuất bằng

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp.

55.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

56.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

57.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản

58.

Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt?

a)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.

c)

Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

59.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là

a)

tổ chức quản lí.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

kĩ năng lao động.

d)

kĩ thuật công nghệ.

60.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành

a)

giá cả thị trường.

b)

lợi nhuận siêu ngạch.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

giá trị xã hội của hàng hoá.

61.

Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

62.

Tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá

a)

trình độ bóc lột.

b)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư .

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

63.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị tuyệt đối.

c)

giá trị thặng dư tương đối.

d)

giá trị siêu ngạch.

64.

Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá

a)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

b)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

c)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

65.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?

a)

Tăng nhanh

b)

Có xu hướng tăng dần

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Có xu hướng giảm dần

66.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng

a)

giảm.

b)

giảm dần.

c)

giảm nhanh.

d)

tăng nhanh.

67.

Hàng hoá tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ

a)

được bảo tồn không tăng thêm giá trị.

b)

tạo ra giá trị mới.

c)

bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng.

d)

tạo ra giá trị thặng dư.

68.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là

a)

tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết tư liệu sản xuất.

b)

người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự biết kết hợp với súc lao động của mình để tạo ra hàng hoá.

c)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân công lao động

d)

sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.

69.

Bản chất của tích luỹ tư bản là gì?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền

c)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động

d)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

70.

Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?

a)

Nâng cao trình độ khai thác sức lao động

b)

Nâng cao lao động xã hội

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

d)

Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư

71.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư đã được xác định thì nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản là

a)

lượng tư bản khả biến.

b)

lượng giá trị hàng hoá không đi vào tiêu dùng.

c)

lượng tư bản cố định.

d)

tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng.

72.

Tích tụ tư bản là

a)

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

b)

nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

d)

quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên.

73.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn

b)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chinh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn

c)

Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

d)

Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn

74.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là

a)

làm tăng tổng tư bản xã hội.

b)

quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.

c)

quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.

d)

tăng phương tiện bóc lột lao động làm thuê.

75.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

76.

Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

a)

tăng cường bóc lột giá trị thặng dư.

b)

tăng năng suất lao động.

c)

chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng.

d)

quy mô của tư bản ứng trước.

77.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là

a)

tập trung tư bản.

b)

tích tụ tư bản.

c)

giá trị thặng dư.

d)

ti suất giá trị thặng dư.

78.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất.

c)

mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu.

79.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

80.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng dư.

81.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

82.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.

b)

sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất.

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động.

83.

Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp

c)

Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

d)

Bán hàng có khuyến mại

84.

Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

thời gian mua và thời gian bán.

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ.

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.

d)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

85.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới.

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.

d)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.

86.

Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra

a)

hao mòn vô hình.

b)

hao mòn hữu hình.

c)

hao mòn về giá trị sử dụng.

d)

hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

87.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

a)

tùy thuộc vào thời gian khấu hao.

b)

tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.

c)

ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật.

d)

tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.

88.

Biểu hiện của tư bản cố định là gi?

a)

Máy móc thiết bị, nhà xưởng

b)

Nguyên, nhiên, vật liệu

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

89.

Tư bản lưu động biểu hiện thành

a)

giá trị tư liệu sản xuất.

b)

máy móc thiết bị.

c)

nguyên, nhiên, vật liệu và giá trị sức lao động.

d)

nhà xưởng.

90.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà nguời công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê

d)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

91.

Tư bản thương nghiệp là

a)

tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ.

b)

tư bản dưới hình thái công nghiệp.

c)

tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá.

d)

tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.

92.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hoá do nắm được khâu tiêu thụ

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

c)

Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hoá

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá

93.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.

b)

lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.

c)

khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.

d)

kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.

94.

Nguồn gốc của lợi tức là gi?

a)

Một phần của giá trị thặng dư

b)

Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T-T'

c)

Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra

95.

Giới hạn của tỉ suất lợi tức là

a)

trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.

b)

tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận.

c)

thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0.

d)

tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung - cầu về vốn trên thị trường.

96.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

97.

Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là nhà tư bản.

a)

từ T-T', như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản.

b)

tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp.

c)

tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu-che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất.

d)

không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải do bóc lột.

98.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay thông qua

a)

cung = cầu, lợi tức tăng.

b)

cung > cầu, lợi tức giảm.

c)

cung < cầu, lợi tức giảm.

d)

cung = cầu, lợi tức giảm.

99.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp.

b)

sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.

c)

toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra.

d)

một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.

100.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

101.

Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

102.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được

a)

trên tất cả các loại ruộng đất.

b)

chỉ ở trên ruộng đất xấu nhất.

c)

trên ruộng đất đặc biệt.

d)

do đầu tư thêm tư bản.

103.

Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô

a)

chênh lệch I.

b)

tuyệt đối.

c)

chênh lệch II.

d)

độc quyền.

104.

Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền.

105.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ

a)

được tái sản xuất.

b)

không được tái sản xuất.

c)

được bù đắp.

d)

được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới.

106.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Giá trị sức lao động không đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Ngày lao động thay đổi.

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

107.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.

108.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là

a)

giá trị của lao động.

b)

sự trả công cho lao động.

c)

giá trị sức lao động.

d)

giá cả của sức lao động.

109.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.

c)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

d)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư.