wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG II BTH A2

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

2.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

3.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

4.

Cation X²⁺ có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

5.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(1)… Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(2)…

a)

(1) số electron hóa trị, (2) khối lượng nguyên tử.

b)

(1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử.

c)

(1) khối lượng nguyên tử (2) số hiệu nguyên tử.

d)

(1) số electron hóa trị, (2) số hiệu nguyên tử.

6.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s²3p¹. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

7.

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

8.

Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: ¹¹Na, ¹²Mg, ¹³Al, ¹⁹K và các tính chất được ghi trong bảng sau: Nguyên tố | X | Y | Z | T Bán kính nguyên tử tương ứng như sau | 0,125 | 0,203 | 0,136 | 0,157 (nm). Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

X là Na, Z là Al.

b)

Z là Al, T là Mg.

c)

X là Na, Y là K.

d)

Y là K, T là Na.

9.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p⁴. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

X₂O₃, X(OH)₃, tính lưỡng tính.

b)

XO₃, H₂XO₄, tính acid.

c)

XO₂, H₂XO₃, tính acid.

d)

XO, X(OH)₂, tính base.

10.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA.

b)

Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA.

c)

Chu kì 3, các nhóm IIA và IIA.

d)

Chu kì 2, nhóm IIA.

11.

X, Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của hai chất này, Y có dạng X2O và YO3. Cho các phát biểu sau: (a) X, Y thuộc 2 nhóm A kế tiếp. (b) X là kim loại, Y là phi kim. (c) X2O là basic oxide còn YO3 là acidic oxide. (d) Hydroxide cao nhất của Y có dạng Y(OH)6 và có tính base. Các phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm A: (1) Trong một chu kì, các nguyên tố có số lớp electron của nguyên tử giống nhau. (2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn. (3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron. (4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20.

b)

Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

Hạt nhân của nguyên tử Ca có 20 proton.

d)

Nguyên tố Ca là một phi kim.

14.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính base?

a)

K2O; Al2O3; MgO; CaO.

b)

Al2O3; MgO; CaO; K2O.

c)

MgO; CaO; Al2O3; K2O.

d)

CaO; Al2O3; K2O; MgO.

15.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất hydroxide (hợp chất của X với hydrogen), nguyên tố X chiếm 94,12% khối lượng. Xác định phần trăm khối lượng của X trong oxide cao nhất.

a)

20.

b)

40.

c)

30.

d)

50.

16.

Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số lớp electron.

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng

c)

Nguyên tử khối.

d)

Số electron trong nguyên tử.

18.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s²3p³.

b)

[Ar]3d¹4s².

c)

[Ar]3d⁷4s².

d)

[Ar]3d⁵4s².

19.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

20.

X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

X là kim loại; Y là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Z là phi kim

b)

X là phi kim; Y là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Z là kim loại.

c)

X là kim loại; Y là phi kim; Z là kim loại tạo oxide lưỡng tính.

d)

X là phi kim; Y là kim loại; Z là kim loại tạo oxide lưỡng tính.