NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TRUNG - ESTE, BÉO
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2nO2 ( n ≥ 3)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOC2H5
B. C3H5(COOCH3)3
C. HCOOCH3
D. C2H5 OC2H5
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC2H4CHO.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOH.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A. Etyl axetat.
B. Propyl axetat.
C. Vinyl axetat.
D. Phenyl axetat.
Isopropyl axetat có công thức là:
.
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3
D. CH3COOCH(CH3)2.
Hợp chất X có công thức: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là
A. vinyl axetat.
B. metyl axetat.
C. metyl acrylat.
D. etyl acrylat.
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Có bao nhiêu đồng phân este mạch hở có công thức phân tử C4H8O2?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Một este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2COOC2H5.
B. CH3CH2COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. CH=CHCOOCH3.
Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:
A. 5.
B. 3.
C. 2
D. 4.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC3H5
Khi thủy phân CH3COOCH3 bằng dd NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A. CH3COOH và CH3ONa
B. C2H5COONa và CH3OH
C. CH3COONa và CH3OH
D. CH3COONa và C2H5OH
Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm
xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5.
B. C2H5COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOC2H5.
D. CH2=CHCOOCH3.
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A. Etyl format
B. Benzyl exetat
C. Isoamyl exetat
D. Etyl butirat
Một este X được tạo bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là
A. C5H8O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C2H4O2
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. triolein.
B. trilinolein.
C. tristearin.
D. tripanmitin.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:
A. (C17H31COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5
D. C2H5OH
Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
A. C3H5(OH)3 và C17H35COOH
B. C3H5(OH)3 và C17H35COONa
C. C3H5(OH)3 và C17H35COONa
D. C3H5(OH)3 và C15H31COOH
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
B. Dung dịch NaOH (đun nóng).
C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
