wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HSK2 - BÀI 14

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đặt từ "过" vào vị trí phù hợp.

这本书(A)很有意思, 我(B)已经看(C)很多次了

a)

A

b)

B

c)

C

2.

Tìm lỗi sai trong câu sau.

小红去(A)里(B)?我找过三次(C)他,但不能找到

a)

A

b)

B

c)

C

3.

câu nào sau đây đúng ngữ pháp.

a)

虽然下雨,但是他们还去学校上课

b)

虽然下雨,但是他们还在家

c)

虽然下雨,但是他们不想去学校上课

4.

Sắp Xêp câu sau.

我,朋友,去,过,美国,一次

a)

A. 我朋友去过一次美国

b)

B. 我朋友去过美国一次

c)

A&B đều đúng

5.

Sắp xếp câu cho phù hơp

我,吃,菜 ,两,次,妈妈,中国,过,

a)

我妈妈吃过中国菜两次

b)

我妈妈吃过中国菜

c)

我,妈妈吃过两次中国菜

6.

Hoàn thành vế sau cho phù hợp nghĩa.

虽然他没有钱...........................

a)

但是他很喜欢买很大的房子。

b)

所以他很喜欢买很大的房子

7.

小丽,老师.....过你两次,你没听到吗?

a)

b)

c)

d)

8.

"125" đọc như thế nào

a)

一百二五

b)

一二十五

c)

一二五

d)

一百二十五

9.

我…………这个衣服太大了,你看看那个吧。

a)

觉得

b)

c)

有点儿

d)

一点儿

10.

我也不知道吃什么,让我想………………。

a)

一下

b)

一次

c)

一点儿

d)