WorksheetsVocabulary Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
maximise flavour
tối đa hóa hương vị
giảm thiểu hương vị
tăng cường độ ngọt
giữ nguyên hương vị
toy / wild-style
kiểu vẽ cơ bản
phức tạp
đơn giản
truyền thống
spices
gia vị (thường từ hạt, rễ, vỏ cây...)
món ăn (thường từ thịt, cá...)
rau củ (thường từ lá, thân...)
trái cây (thường từ quả, hạt...)
colonisation
thực
giả
mơ
thuyết
enhance flavour/colour
làm tăng hương vị / màu
giảm hương vị / màu
thay đổi hương vị / màu
tăng cường độ hương vị / màu
blend / combination/mixture
hỗn hợp pha trên
hỗn hợp đơn giản
hỗn hợp tinh khiết
hỗn hợp đồng nhất
traders/merchants
thương nhân
người tiêu dùng
nhà sản xuất
nhà phân phối
medicinal properties
đặc tính chữa bệnh
tính chất độc hại
tính chất vật lý
tính chất hóa học
costly / valuable by weight
đắt, có giá trị theo trọng lượng
rẻ, không có giá trị
nhẹ, không đáng giá
đắt, nhưng không có giá trị
producer / exporter
nhà sản xuất
nhà xuất khẩu
người tiêu dùng
nhà phân phối
pureed tomatoes
cà chua xay nhuyễn
cà chua tươi
nước sốt cà chua
cà chua nướng
mixed with
trộn với
kết hợp với
pha trộn với
hòa tan trong
embalming
ướp xác (bảo quản thi thể)
hỏa táng (thiêu xác)
chôn cất (đưa vào đất)
khám nghiệm (kiểm tra thi thể)
expand
giãn nở
co lại
thu hẹp
tăng cường
surface of the earth
bề mặt Trái Đất
mặt đất
địa hình
đáy đại dương
food preservation
bảo quản thực phẩm
thực phẩm tươi sống
thực phẩm chế biến
thực phẩm đông lạnh
in demand
có nhu cầu cao
không cần thiết
khó tìm
được sản xuất nhiều
ocean surface waters
nước bề mặt đại dương
nước sâu đại dương
nước ngọt
nước mặn
exploration and conquest
khám phá và chiến thắng
thám hiểm và chinh phục
khám phá và chinh phục
chinh phục và khám phá
evaporation / oxidation
bay hơi / oxy hóa
ngưng tụ / khử
hấp thụ / oxy hóa
bay hơi / khử
