wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sulfur

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

2.

Khoáng vật nào sau đây không chứa hợp chất sulfur?

a)

Pyrite

b)

Chu sa, thần sa

c)

Thạch cao

d)

Đá vôi

3.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trong tự nhiên, sulfur chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Đơn chất sulfur được phân bố vùng cận núi lửa và suối nước nóng.

c)

Thành phần chính của diêm tiêu Chile là sulfur.

d)

Trong cơ thể người, sulfur có trong thành phần của chất béo.

4.

Một trong những nguồn nguyên liệu sản xuất sulfuric acid hiện nay là quặng pyrite. Thành phần chính có trong quặng pyrite là

a)

FeS2

b)

CuFeS2

c)

CaSO4.H2O

d)

HgS

5.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Thành phần hóa học của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

6.

Đun nóng hỗn hợp gồm iron và sulfur thu được hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2S3

b)

FeS2

c)

FeS3

d)

FeS

7.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

8.

(a) Trong tự nhiên, sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại.

(b) Là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất.

(c) Trứng gà ung có mùi thối đặc trưng một phần là do các hợp chất của sulfur có trong trứng phân hủy gây ra.

(d) Nguyên tố sulfur có mặt trong một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây, sầu riêng, …

(e) Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead, Pb).

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Trong các phản ứng dưới đây, SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

SO2 + Na2O Na2SO3.

b)

SO2 + 2H2S 3S + 2H2O.

c)

SO2 + H2O + Br2 2HBr + H2SO4.

d)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

10.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

11.

Sulfur dioxide đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2S

b)

NO2

c)

Mg

d)

KOH

12.

Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

13.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

14.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

Tẩy màu dung dịch đường.

c)

Khử mùi không khí.

d)

Tẩy trắng giấy, bột giấy.

15.

Cho các ứng dụng sau:

     (1) sản xuất sulfuric acid;          (2) tẩy trắng bột giấy;

     (3) diệt nấm mốc, thuốc đông y;     (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản suất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Số oxi hóa có thể có của S:

a)

0,+2, +4, +6

b)
-2, 0, +2, +4, +6
c)

-2, 0,+2, +3, +6

d)

-36, 0,+67

17.

Cho các nhận định sau về sulfur dioxide:

a)

Khí sulfur dioxide có thể làm mất màu dung dịch nước bromine hoặc thuốc tím (KMnO4).

b)

Phản ứng giữa sulfur dioxide với oxygen được quan tâm nhiều do liên quan đến hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

c)

Sulfur dioxide oxi hóa được hydrogen sulfide tạo bột sulfur màu đỏ.

d)

Sulfur dioxide phản ứng được với base hoặc basic oxide tạo muối.

18.

Cho các ứng dụng của sulfur dioxide sau:

a)

Chất trung gian quan trọng trong quá trình sản xuất sulfuric acid.

b)

Dùng để lưu hoá cao su và chế tạo diêm.

c)

Tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường.

d)

Có khả năng chống mốc và tẩy trắng sản phẩm mây tre đan.

19.

Sulfur dioxide cũng là một tác nhân gây ô nhiễm không khí.

a)

Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí sulfur dioxide.

b)

Khí thải của các nhà máy, xí nghiệp,… có chứa nhiều sulfur dioxide.

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur, đốt quặng sulfide trong luyện kim là nguồn phát thải sulfur dioxide tự nhiên.

d)

Sulfur dioxide không phải là tác nhân chủ yếu gây mưa acid.

20.

Trong tự nhiên sulfur tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.

a)

Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng hợp chất như: quặng pyrite, thạch cao, sphalerite,…

b)

Đơn chất sulfur được tìm thấy chủ yếu tại núi lửa.

c)

Sulfur có trong thành phần của thành phần của một số protein động vật, thực vật.

d)

Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur là chất rắn, màu trắng

21.

Sulfur là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.

a)

Sulfur được dùng sản xuất diêm, thuốc nổ

b)

Sulfur còn được đốt cháy, tạo sulfur dioxide có tác dụng diệt vi khuẩn và nấm mốc

c)

Khoảng 90% lượng sulfur sản xuất được dùng để lưu hóa cao su

d)

Sulfur là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sulfurous acid (H2SO3)

22.

Cho các tính chất của sulfur dioxide (SO2)

a)

SO2 là chất khí không màu, mùi hắc và tan nhiều trong nước.

b)

SO2 là khí độc, hít thở không khí chứa SO2 vượt ngưỡng cho phép gây viêm đường hô hấp.

c)

SO2 phản ứng với nước tạo môi trường trung tính.

d)

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.