wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết C5

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm siêu hình, máy móc thì mọi hiện tượng của thế giới đều cấp tạo từ

a)

Những vật thể ban đầu giống nhau, thống nhất với nhau, cùng bị chi phối bởi một số quy luật nhất định

b)

Những vật thể ban đầu khác nhau, không thống nhất với nhau, cùng bị chi phối bởi nhiều quy luật riêng rẽ

c)

Những vật thể ban đầu khác nhau, không thống nhất với nhau, cùng bị chi phối bởi một số quy luật nhất định

d)

Những vật thể ban đầu giống nhau, thống nhất với nhau, cùng bị chi phối bởi nhiều quy luật riêng rẽ

2.

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó được thể hiện ở mấy điểm cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Trong tự nhiên vô sinh có …..dạng vật chất cơ bản là….

a)

2, vô cơ-hữu cơ

b)

2, chất-trường

c)

3, sinh quyển-acid nucleic-chất đản bạch

d)

3, vô cơ-hữu cơ-tự do

4.

Trong tự nhiên hữu sinh có….trình độ tổ chức vật chất là…..

a)

2, vô cơ-hữu cơ

b)

2, chất-trường

c)

3, sinh quyển-acid nucleic-chất đản bạch

d)

3, vô cơ-hữu cơ-tự do

5.

Chất và trường

a)

Môi trường vật chất liên tục

b)

Làm cho các hạt của nguyên tử liên kết với nhau, tác động với nhau

c)

Cái gián đoạn, được tạo ra từ các hạt

d)

Có cấu trúc thứ bậc từ nguyên tử cho đến các thiên thể

e)

Có khối lượng

6.

Ranh giới giữa chất và trường là….. và…..chuyển hoá nhau

a)

Tuyệt đối, không thể

b)

Tuyệt đối, có thể

c)

Tương đối, có thể

d)

Tương đối, không thể

7.

Cấp độ cao nhất của cấu tạo vật chất

a)

Sự sống

b)

Xã hội loài người

c)

Các thiên hà

d)

Vũ trụ

8.

Xã hội là

a)

Một bộ phận của thế giới vật chất, có nền tảng tự nhiên, có kết cấu và quy luật vận động khách quan, không phụ thuộc vào ý thức con người

b)

Một bộ phận của thế giới vật chất, có nền tảng tự nhiên, có kết cấu và quy luật vận động khách quan, tác động qua lại với ý thức con người

c)

Thế giới vật chất xung quanh con người, có nền tảng tự nhiên, có kết cấu và quy luật vận động khách quan, không phụ thuộc vào ý thức con người

d)

Thế giới vật chất xung quanh con người, có nền tảng tự nhiên, có kết cấu và quy luật vận động khách quan, tác động qua lại với ý thức con người

9.

Vật chất dưới dạng xã hội là

a)

Một bộ phận của thế giới vật chất, không liên quan đến con người

b)

Vừa là nguyên nhân, vừa là kết quả của hoạt động con người

c)

Là nguyên nhân của hoạt động con người

d)

Là kết quả của hoạt động con người

10.

Thuyết nguyên tử là đỉnh cao của tư tưởng duy vật thời

a)

Cổ đại

b)

Trung cổ

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

11.

Vào thời cổ đại, các nhà triết học duy vật đã coi vật chất là

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với những dạng trừu tượng của nó, tức là những ý niệm tồn tại trong tư duy con người

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với những dạng cụ thể của nó, tức là những vật thể siêu hình, tồn tại ngoài cảm giác

c)

Đồng nhất vật chất nói chung với những dạng cụ thể của nó, tức là những vật thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại ở thế giới bên ngoài

d)

Đồng nhất vật chất nói chung với những dạng cụ thể của nó, tức là những vật thể hữu hình, cảm tính nhưng chỉ tồn tại trong ý thức của con người

12.

Theo quan điểm siêu hình thì mọi hiện tượng của tự nhiên được giải thích

a)

Sự tác động qua lại của lực hấp dẫn và lực đẩy của các phân tử của vật thể, theo đó, các phần tử của vật trong quá trình vận động là biến đổi, còn cái bất biến chủ yếu là trạng thái không gian và tập hợp của chúng. Mọi phân biệt về chất giữa các vật thể được quy giản về sự phân biệt về lượng, mọi sự vận động được giải thích chủ yếu bằng sự dịch chuyển vị trí trong không gian, mọi hiện tượng phức tạp được quy về cái giản đơn mà từ đó chúng được tạo thành

b)

 Sự tác động qua lại của lực hấp dẫn và lực đẩy của các phân tử của vật thể, theo đó, các phần tử của vật trong quá trình vận động là bất biến, còn cái thay đổi chỉ là trạng thái không gian và tập hợp của chúng. Mọi phân biệt về chất giữa các vật thể đều bị quy giản về sự phân biệt về lượng, mọi sự vận động đều bị quy về sự dịch chuyển vị trí trong không gian, mọi hiện tượng phức tạp bị quy về cái giản đơn mà từ đó chúng được tạo thành

c)

Sự tác động qua lại của lực hấp dẫn và lực đẩy của các phân tử của vật thể, theo đó, các phần tử của vật trong quá trình vận động là bất biến, còn cái thay đổi chỉ là trạng thái không gian và tập hợp của chúng. Mọi phân biệt về lượng giữa các vật thể đều được quy giản về sự phân biệt về chất, mọi sự vận động đều bị quy về sự dịch chuyển vị trí trong không gian, mọi hiện tượng phức tạp bị quy về cái giản đơn mà từ đó chúng được tạo thành

d)

Sự tác động qua lại của lực hấp dẫn và lực đẩy của các phân tử của vật thể, theo đó, các phần tử của vật trong quá trình vận động là biến đổi, còn cái bất biến là trạng thái không gian và tập hợp của chúng. Mọi phân biệt về lượng giữa các vật thể đều bị quy giản về sự phân biệt về chất, mọi sự vận động đều bị quy về sự biến đổi bản chất trong không gian, mọi hiện tượng phức tạp bị quy về cái giản đơn mà từ đó chúng được tạo thành

13.

Nguyên nhân dẫn đến sự bế tắc của những quan điểm trước Mác về vật chất

a)

Các hạt điện tích và trường điện từ được coi là vật chất

b)

Các nguyên tử được coi là phi vật chất

c)

Các điện tử là thành phần cấp tạo nên nguyên tử, mà các điện tử có khối lượng tĩnh, không đổi theo tốc độ vận động của điện tử

d)

Các hạt điện tích và trường điện từ được coi là phi vật chất

14.

Lênin định nghĩa: "Vật chất là một…..dùng để chỉ…..được đem lại cho con người trong…..của chúng ta sao chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"

a)

Phạm trù triết học, thực tại chủ quan, nhận thức và được nhận thức

b)

Phạm trù triết học, thực tại khách quan, cảm giác và được cảm giác

c)

Dạng khoa học cụ thể, thực tại chủ quan, cảm giác và được cảm giác

d)

Dạng khoa học cụ thể, thực tại khách quan, nhận thức và được nhận thức

15.

Đặc trưng quan trọng nhất để nhận biết vật chất

a)

Cảm giác

b)

Ý thức

c)

Thuộc tính khách quan

d)

Thuộc tính chủ quan

16.

Các dạng cụ thể của vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình bằng

a)

Lao động, ngôn ngữ

b)

Không gian, thời gian

c)

Lao động, ngôn ngữ, quan hệ xã hội

d)

Không gian, thời gian, vận động

17.

Vận động là…..tồn tại của vật chất

a)

Hình thức

b)

Phương thức

c)

Cách thức

d)

Nguồn gốc

18.

Vận động là…..của vật chất

a)

Cách thức tồn tại

b)

Hình thức tồn tại

c)

Thuộc tính cố hữu

d)

Nguồn gốc cố hữu

19.

Vận động của vật chất

a)

Được bảo toàn về lượng, không bảo toàn về chất

b)

Được bảo toàn về chất, không bảo toàn về lượng

c)

Được bảo toàn cả về chất và lượng

d)

Không được bảo toàn cả về chất và lượng

20.

Ăngghen đã chia vận động thành…hình thức cơ bản, theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp là….

a)

3, vật lý-hoá học-sinh học

b)

3, sinh học-hoá học-vật lý

c)

5, cơ học- vật lý-hoá học-sinh học-xã hội

d)

5, xã hội- sinh học-hoá học-vật lý-cơ học

21.

Vận động của các nguyên tử là

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hoá học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động cơ học

22.

Vận động của các phân tử, các hạt, quá trình điện tử, nhiệt điện….

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hoá học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động cơ học

23.

Các hình thức vận động của vật chất….

a)

Khác nhau về lượng

b)

Khác nhau về chất

c)

Khác nhau cả về chất và lượng

d)

Không khác nhau cả về chất và lượng

24.

Từ vận động cơ học đến vận động xã hội là sự khác nhau về….của sự vận động, tương ứng với…của các…..vật chất

a)

Bản chất, bản chất, cấu trúc

b)

Trình độ, trình độ, kết cấu

c)

Trình độ, bản chất, cấu trúc

d)

Bản chất, trình độ, kết cấu

25.

Ăngghen đã chia vận động thành…..cơ bản

a)

3 phương thức

b)

3 hình thức

c)

5 phương thức

d)

5 hình thức

26.

Triết học Mác-Lênin phủ nhận hiện tượng đứng im của thế giới vật chất

a)

Đ

b)

S

27.

Đứng im là một….đặc biệt của vận động-vận động trong cân bằng, nghĩa là những tính chất của vật chất…..

a)

Hình thức, không có sự biến đổi về chất và lượng

b)

Trạng thái, chưa có sự biến đổi về cơ bản

c)

Hình thức, chưa có sự biến đổi về cơ bản

d)

Trạng thái, không có sự biến đổi về chất và lượng

28.

Đứng im được biểu hiện như một…….vận động trong phạm vi…..của sự vật còn ổn định, chưa bị thay đổi

a)

Quá trình, chất

b)

Quá trình, lượng

c)

Hình thức, lượng và chất

d)

Hình thức, lượng

29.

Ăngghen chỉ rõ: "Vận động….có xu hướng chuyển thành cân bằng, vận động….phá hoại sự cân bằng…."

a)

Toàn bộ, riêng biệt, toàn bộ

b)

Toàn bộ, riêng biệt, riêng biệt

c)

Riêng biệt, toàn bộ, toàn bộ

d)

Riêng biệt, toàn bộ, riêng biệt

30.

Bất kỳ một…..vật chất nào cũng chiếm 1 vị trí nhất định, có 1 kích thước nhất định, ở vào 1 khung cảnh nhất định trong….với các…..khác. Các….tồn tại như vậy gọi là không gian

a)

Chủ thể, mối quan hệ độc lập, chủ thể, phương thức

b)

Chủ thể, tương quan, chủ thể, phương thức

c)

Khách thể, tương quan, khách thể, hình thức

d)

Khách thể, mối quan hệ độc lập, khách thể, hình thức

31.

Sự…..của các khách thể vật chất được biểu hiện ở mức độ lâu dài hay nhanh chóng, ở sự kế tiếp trước hay sau của các….vận động. Các…..tồn tại như vậy được gọi là thời gian

a)

Tồn tại, giai đoạn, hình thức

b)

Tồn tại, giai đoạn, phương thức

c)

Vận động, trạng thái, hình thức

d)

Vận động, trạng thái, phương thức

32.

Không gian và thời gian là…..tồn tại của vật chất

a)

Hình thức

b)

Phương thức

c)

Cách thức

d)

Nguồn gốc

33.

Ăngghen viết: "Các……cơ bản của mọi tồn tại là……. Tồn tại ngoài thời gian thì cũng rất vô lý như tồn tại ngoài không gian"

a)

Phương thức, vận động

b)

Hình thức, vận động

c)

Phương thức, không gian và thời gian

d)

Hình thức, không gian và thời gian

34.

Thuyết tương đối của Anhxtanh xác nhận rằng, không gian và thời gian…..mà nằm trong mối liên hệ qua lại phổ biến không thể phân chia

a)

Tự nó tồn tại, tách rời ý thức

b)

Tự nó tồn tại, tách rời vật chất

c)

Không tự nó tồn tại, tách rời vật chất

d)

Không tự nó

35.

Không gian và thời gian có….tính chất cơ bản là…..

a)

2, chủ quan-khách quan

b)

2, chủ quan-tạm thời

c)

3, chủ quan-vĩnh cửu và vô tận-không gian có đa chiều còn thời gian chỉ có 2 chiều

d)

3, khách quan-vĩnh cửu và vô tận-không gian có 3 chiều còn thời gian chỉ có 1 chiều

36.

Không gian và thời gian là…..của vật chất, tồn tại gắn liền với nhau và gắn liền với…..

a)

Bản chất, ý thức

b)

Bản chất, vật chất

c)

Thuộc tính, vật chất

d)

Thuộc tính, ý thức

37.

Ý thức có….nguồn gốc là….

a)

2, tự nhiên-xã hội

b)

2, chủ quan-khách quan

c)

3, tự nhiên-xã hội-lao động

d)

3, chủ quan-khách quan-vận động

38.

Dựa trên những thành tựu của khoa học…., nhất là….., chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng ý thức không có nguồn gốc siêu tự nhiên

a)

Tự nhiên, giải phẫu bộ óc người

b)

Tự nhiên, sinh lý học thần kinh

c)

Xã hội, sinh lý học thần kinh

d)

Xã hội, giải phẫu bộ óc người

39.

Ý thức là….của vật chất và là…..

a)

Trạng thái, trạng thái của mọi dạng vật chất

b)

Trạng thái, trạng thái của 1 dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người

c)

Thuộc tính, thuộc tính của mọi dạng vật chất

d)

Thuộc tính, thuộc tính của 1 dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người

40.

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

a)

Đ

b)

S

41.

Bộ óc người là…..của ý thức, ý thức là…..của bộ óc người

a)

Thuộc tính vật chất, sự phản ánh

b)

Thuộc tính vật chất, chức năng

c)

Cơ quan vật chất, chức năng

d)

Cơ quan vật chất, sự phản ánh

42.

Quá trình ý thức và quá trình sinh lý trong bộ óc…….mà là 2 mặt của 1 quá trình sinh lý thần kinh mang nội dung ý thức

a)

Đồng nhất, không tách rời, không song song

b)

Đồng nhất, tách rời, song song

c)

Không đồng nhất, không tách rời, không song song

d)

Không đồng nhất, tách rời, song song

43.

Phản ánh là…..trong…..vật chất

a)

Thuộc tính phổ biến, mọi dạng

b)

Thuộc tính phổ biến, một số dạng

c)

Thuộc tính không phổ biến, mọi dạng

d)

Thuộc tính không phổ biến, một số dạng

44.

Phản ánh là sự……những đặc điểm của một hệ thống vật chất này ở một hệ thống vật chất khác trong quá trình tác động qua lại giữa chúng

a)

Sao chép

b)

Tái tạo

c)

Biểu hiện

d)

Đồng nhất

45.

Kết quả của sự phản ánh phụ thuộc vào…. Trong quá trình ấy, vật nhận tác động……mang thông tin của vật tác động

a)

Vật tác động, bao giờ cũng

b)

Vật tác động, không phải bao giờ cũng

c)

Cả vật tác động và vật chịu tác động, bao giờ cũng

d)

Cả vật tác động và vật chịu tác động, không phải bao giờ cũng

46.

Hình thức phản ánh đơn giản nhất, đặc trưng cho giới tự nhiên vô sinh là

a)

Phản ánh cơ học, vật lý

b)

Phản ánh vật lý, hoá học

c)

Phản ánh hoá học, sinh học

d)

Phản ánh sinh học, xã hội học

47.

Hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên sống

a)

Phản ánh cơ học

b)

Phản ánh vật lý

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh xã hội học

48.

Tính chất của hình thức phản ánh vật lý, hoá học

a)

Thụ động, chưa có định hướng lựa chọn

b)

Thụ động, đã có định hướng lựa chọn

c)

Chủ động, chưa có định hướng lựa chọn

d)

Chủ động, đã có định hướng lựa chọn

49.

Trong phản ánh sinh học, hình thức phản ánh của các cơ thể sống đơn giản nhất là

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Tâm lý

d)

Các phản xạ

50.

Trong phản ánh sinh học, hình thức phản ánh của các cơ thể sống đơn giản nhất là

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Tâm lý

d)

Các phản xạ

51.

Trong phản ánh sinh học, hình thức phản ánh của ĐV chưa có hệ TK là

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Tâm lý

d)

Các phản xạ

52.

Trong phản ánh sinh học, hình thức phản ánh của ĐV có hệ TKTW là

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Tâm lý

d)

Các phản xạ

53.

Phản ứng trả lời tác động của môi trường bên ngoài mà có ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình trao đổi chất của sinh vật là

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Tâm lý

d)

Các phản xạ

54.

Tính nhạy cảm đối với sự thay đổi của môi trường là

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính kích thích

c)

Tâm lý

d)

Các phản xạ

55.

…..là…..cao nhất của sự phản ánh thế giới hiện thực

a)

Tâm lý, hình thức

b)

Ý thức, hình thức

c)

Tâm lý, phương thức

d)

Ý thức, phương thức

56.

Ý thức bắt nguồn từ một….của vật chất là…..

a)

Trạng thái, bộ óc

b)

Kết cấu, bộ óc

c)

Thuộc tính, phản ánh

d)

Giai đoạn, phản ánh

57.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức

a)

Bộ óc, thế giới bên ngoài

b)

Thế giới bên ngoài, quan hệ xã hội

c)

Lao động, ngôn ngữ, quan hệ xã hội

d)

Ngôn ngữ, lao động

58.

Điều kiện quyết định cho sự ra đời của ý thức là những tiền đề có tính chất tự nhiên

a)

Đ

b)

S

59.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm…tiền đề là….

a)

2, bộ óc-thế giới bên ngoài

b)

2, lao động-ngôn ngữ

c)

3, bộ óc-thế giới bên ngoài-sinh lý thần kinh

d)

3, lao động-ngôn ngữ-quan hệ xã hội

60.

Điều kiện đầu tiên và chủ yếu để con người tồn tại

a)

Vật chất

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Quan hệ xã hội

61.

Nhờ có….mà con người tách khỏi giới ĐV, có thể nói là sáng tạo ra con người

a)

Vật chất

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Quan hệ xã hội

62.

Thông qua…..thì con người mới cải tạo được thế giới khách quan, qua đó phản ánh được thế giới khách quan và có ý thức về thế giới đó

a)

Tư duy

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Quan hệ xã hội

63.

Ý thức được hình thành chủ yếu qua……nhờ….

a)

Lao động, cải tạo thế giới khách quan

b)

Lao động, cải tạo thế giới chủ quan

c)

Bộ óc, phản ánh thế giới bên ngoài

d)

Bộ óc, trực tiếp tạo ra ý thức

64.

Nguồn gốc cơ bản của ý thức tư tưởng là sự……thế giới khách quan vào đầu óc con người qua quá trình….của con người

a)

Sao chép, lao động

b)

Sao chép, suy nghĩ

c)

Phản ánh, lao động

d)

Phản ánh, suy nghĩ

65.

Lao động không xuất hiện ở trạng thái….., ngay từ đầu nó đã mang tính…

a)

Đơn nhất, tập thể xã hội

b)

Tập thể xã hội, đơn nhất

c)

Tĩnh, động

d)

Động, tĩnh

66.

……do nhu cầu của….và nhờ đó mà hình thành

a)

Lao động, tổ chức xã hội

b)

Lao động, ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ, lao động

d)

Ngôn ngữ, tổ chức xã hội

67.

Nguồn gốc trực tiếp, quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức

a)

Tư duy

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Quan hệ xã hội

68.

Về bản chất, coi ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách….., ý thức là hình ảnh…..của thế giới khách quan

a)

Năng động-sáng tạo, khách quan

b)

Năng động-sáng tạo, chủ quan

c)

Chính xác, khách quan

d)

Chính xác, chủ quan

69.

Ý thức không có tính vật chất

a)

Đ

b)

S

70.

Ý thức là 1 hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội

a)

Đ

b)

S

71.

Tính sáng tạo của ý thức là sáng tạo của sự phản ánh, theo quy luật của sự phản ánh, mà kết quả bao giờ cũng là những chủ thể tinh thần

a)

Đ

b)

S

72.

Hai mặt thuộc bản chất ý thức là

a)

Sáng tạo và phản ánh

b)

Chủ quan và khách quan

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thực tiễn và tinh thần

73.

Theo các yếu tố hợp thành, yếu tố cơ bản, cốt lõi của ý thức là

a)

Tình cảm

b)

Niềm tin

c)

Ý chí

d)

Tri thức

74.

Tri thức có nhiều cấp độ khác nhau, trong đó tri thức thông thường

a)

Phản ánh trình độ của con người đi sâu vào nhận thức thế giới hiện thực

b)

Hình thành do hoạt động hàng ngày của mỗi cá nhân, mang tính gián tiếp, bề ngoài và liên tục

c)

Hình thành do hoạt động hàng ngày của mỗi cá nhân, mang tính trực tiếp, bề ngoài và rời rạc

d)

Phản ánh trình độ của con người đi sâu vào nhận thức thế giới hiện thực, mang tính gián tiếp, bề ngoài và rời rạc

75.

Tri thức có nhiều cấp độ khác nhau, trong đó tri thức khoa học

a)

Phản ánh trình độ của con người đi sâu vào nhận thức thế giới hiện thực

b)

Hình thành do hoạt động hàng ngày của mỗi cá nhân, mang tính gián tiếp, bề ngoài và liên tục

c)

Hình thành do hoạt động hàng ngày của mỗi cá nhân, mang tính trực tiếp, bề ngoài và rời rạc

d)

Phản ánh trình độ của con người đi sâu vào nhận thức thế giới hiện thực, mang tính gián tiếp, bề ngoài và rời rạc

76.

Niềm tin được hình thành từ

a)

Tri thức, tình cảm

b)

Tình cảm, lý trí

c)

Lý trí, ý chí

d)

Ý chí, tri thức

77.

Sự cảm động của con người trong quan hệ của mình với thực tại xung quanh và đối với bản thân mình là

a)

Tình cảm

b)

Niềm tin

c)

Ý chí

d)

Tri thức

78.

Sự cảm động của con người trong quan hệ của mình với thực tại xung quanh và đối với bản thân mình là

a)

Tình cảm

b)

Niềm tin

c)

Ý chí

d)

Tri thức

79.

Kết quả của quá trình nhận thức của con người về thế giới hiện thực, làm tái hiện trong tư tưởng những thuộc tính, những quy luật của thế giới ấy và diễn đạt chúng dưới hình thức ngôn ngữ hoặc các hệ thống ký hiệu là

a)

Tình cảm

b)

Niềm tin

c)

Ý chí

d)

Tri thức

80.

…..là……đặc biệt của sự phản ánh thực tại

a)

Tri thức, phương thức

b)

Tri thức, hình thái

c)

Tình cảm, hình thái

d)

Tình cảm, phương thức

81.

Theo chiều sâu của ý thức, ý thức được sắp xếp từ tầng bề mặt đến tầng sâu nhất

a)

Tự ý thức, vô thức, tiềm thức

b)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

c)

Vô thức, tiềm thức, tự ý thức

d)

Tiền thức, vô thức, tự ý thức

82.

Tự ý thức không chỉ là tự ý thức của cá nhân mà còn là tự ý thức của cả xã hội

a)

Đ

b)

S

83.

Trạng thái tâm lý ở chiều sâu, điều chỉnh sự suy nghĩ, hành vi, thái độ ứng xử của con người mà chưa có sự tranh luận của nội tâm, chưa có sự truyền tin bên trong, chưa có sự kiểm tra, tính toán của lý trí

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

84.

Ý thức về bản thân mình, trong mối quan hệ với ý thức về thế giới bên ngoài

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

85.

Tiềm thức là hoạt động tâm lý……diễn ra bên ngoài sự kiểm soát của chủ thể, song lại có liên quan…..đến các hoạt động tâm lý đang diễn ra dưới sự kiểm soát của chủ thể ấy

a)

Tự động, gián tiếp

b)

Tự động, trực tiếp

c)

Chủ động, trực tiếp

d)

Chủ động, gián tiếp

86.

……biểu hiện thành nhiều hiện tượng khác nhau như bản năng ham muốn, giấc mơ, bị thôi miên, mặc cảm, sự lỡ lời, nói nhịu, trực giác v.v

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

87.

Về thực chất, …..là những…..mà chủ thể đã có được từ trước nhưng gần như đã trở thành bản năng, trở thành kỹ năng nằm trong tầng sâu của ý thức

a)

Ý thức, tri thức

b)

Tự ý thức, kỹ năng

c)

Tiềm thức, tri thức

d)

Vô thức, kỹ năng

88.

Chủ động gây ra các hoạt động tâm lý và nhận thức mà chủ thể không cần kiểm soát chúng một cách trực tiếp

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

89.

Chủ yếu gắn với các loại hình tư duy chính xác, với các hoạt động tư duy được lặp đi lặp lại nhiều lần

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

90.

Giữ vai trò chủ đạo trong con người là

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

91.

Giúp giải toả những ức chế trong hoạt động TK vượt ngưỡng, giúp lập lại thế cân bằng trong hoạt động tinh thần của con người mà không dẫn đến trạng thái ức chế quá mức như ấm ức v.v

a)

Ý thức

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

92.

Con người cần phải tôn trọng……, đồng thời phát huy tính…..của mình

a)

Tính chủ quan, tính khách quan

b)

Tính chủ quan, tính sáng tạo khách quan

c)

Tính khách quan, tính sáng tạo chủ quan

d)

Tính khách quan, tính năng động chủ quan

93.

Vai trò của ý thức là ở chỗ trang bị cho con người những…..về bản chất quy luật…..của đối tượng, trên cơ sở ấy, con người xác định đúng đắn mục tiêu và đề ra phương hướng hoạt động phù hợp

a)

Ý thức, phổ biến

b)

Ý thức, khách quan

c)

Tri thức, khách quan

d)

Tri thức, phổ biến