Font size
Worksheetsto ving ving + giới từ
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
1. “reply to” nghĩa là:
trả lời, hồi âm cho ai/cái gì
nghe về ai/cái gì
nhận được hồi âm từ ai
biết về ai/cái gì
2. “hear about” nghĩa là:
nghe về điều gì
nghe từ ai
nghe thấy tiếng động
nghe lén ai
3. “hear of / know about” nghĩa là:
biết về ai/cái gì
nghe từ ai
nghe qua loa
nghe trực tiếp
4. “hear from (sb)” nghĩa là:
nhận được hồi âm từ ai
nghe về ai đó
nghe nói về việc gì
nghe trộm
5. “take part in” nghĩa là
tham gia vào
chia nhỏ
thay thế
từ chối
6. “get involved in”
tham gia, dính líu
rút khỏi
trốn khỏi
che giấu
7. “get engaged in”
tham gia tích cực
đính hôn
rút lui
phản đối
8. “invite sb to V”
mời ai làm gì
bắt ai làm gì
cấm ai làm gì
yêu cầu ai ngừng
9. “prepare for sth”
chuẩn bị cho
tìm kiếm
quên
huỷ
10. “be qualified for”
đủ tiêu chuẩn cho
miễn nhiệm
phản đối
loại trừ
11. “depend on”
phụ thuộc vào
tranh cãi về
phản đối
thay thế
12. “rely on / count on / bank on”
tin cậy vào
nghi ngờ
phàn nàn
lừa dối
13. “propose (sth)”
đề xuất
phản đối
huỷ kế hoạch
trì hoãn
14. “propose to sb”
cầu hôn ai
mắng
xin lỗi
chê bai
15. “proposal”
lời đề xuất / cầu hôn
lời mời
lời nhận xét
lời chỉ trích
16. “be related to”
liên quan đến
đối lập
tách biệt
giống hệt
17. “be connected with”
có liên quan
tách rời
mâu thuẫn
trái nghĩa
18. “be associated with”
gắn liền với
xung đột
đối đầu
thay thế
19. “apply for (a job)”
nộp đơn xin
đăng kí
khiếu nại
xin lỗi
20. “apply to (a school/company)”
nộp đơn vào
áp dụng cho
phàn nàn với
trả lời ai
21. “contribute to”
đóng góp vào
lấy đi
chia tách
phản đối
22. “reach a goal”
đạt mục tiêu
bỏ cuộc
quên mục tiêu
phá mục tiêu
23. “communicate with”
giao tiếp với
tránh mặt
phớt lờ
chỉ trích
24. “confide sth to sb”
chia sẻ điều gì cho ai
giấu kín
la mắng
giao việc
25. “confide in sb”
tâm sự với ai
đề phòng
nghi ngờ
chê bai
26. “be beneficial to sb”
có lợi cho
có hại
không liên quan
gây khó khăn
27. “approve of”
tán thành
bác bỏ
trì hoãn
quên
28. “disapprove of”
không tán thành
ủng hộ
khuyến khích
chấp nhận
29. “reject / turn down”
từ chối
chấp nhận
yêu cầu thêm
khen ngợi
30. “urge sb to V”
thúc giục ai
cản
quên nhắc
suýt ngăn
31. “compliment sb on sth”
khen ai về điều gì
phê bình
cảnh cáo
phớt lờ
32. “be grateful to sb for sth”
biết ơn ai
giận ai
ghen tị
buồn vì ai
33. “be pleased to V”
vui khi làm gì
thất vọng
xấu hổ
bất lực
34. replies immediately ___ comments
at
for
to
about
35. hear ___ your accident
of
from
about
on
36. heard ___ ChatGPT
of
from
about
with
37. hearing ___ you
of
from
about
to
38. took part ___ the Games
in
on
at
for
39. participate fully ___
at
in
on
for
40. preparing ___ the exams
of
at
for
about
41. depends ___ the industry
of
on
in
at
42. related ___ gender
for
at
in
to
43. keen ___ proposing ideas
on
in
at
of
44. apply ___ this new job
to
on
for
at
45. applied ___ employees
with
for
on
to
46. aims ___ raising awareness
at
to
for
in
47. contributing ___ the success
for
at
in
to
48. exchange ideas ___ friends
with
to
for
about
49. communicate ___ others
with
to
about
for
50. awareness ___ ASEAN
for
of
about
to
