Font size
Worksheetsconan
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 14mins
Nghĩa: Vietnamese
A.Tiếng Việt
B.Người Việt
C. Nước Việt Nam
A và B
Nghĩa của từ: find-found
tìm thấy
nhìn thấy
nghe thấy
cảm thấy
Vtobe + Ving
Đã
Đang
Sẽ
A và B
It'll help you learn Vietnamese more easily.
EASILY là loại từ gì
Tính từ
Động từ
Danh từ
Trạng từ
Am/Is/Are là loại từ gì?
Ving
Ved
Vtobe
Cả 3
Dịch câu: Max'll like it
(a)
Dịch: my favourite short story
(a)
Dịch: Vietnamese folk songs
(a)
Dịch: We have to hurry
(a)
Dịch: Mom and Dad are waiting
(a)
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?
1
2
3
4
ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?
LUÔN LUÔN
HIẾM KHI
KHÔNG BAO GIỜ
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai tiếp diễn
Thì tương lai đơn
We ________ an English test tomorrow.
A. will have
B. have
C. has
D. had
Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.
plays
is playing
will be playing
will play
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
I have to ............... "ao dai" on Monday at school.
wears
wear
wearing
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.
has to
have to
should
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.
have to
must
should
You ___________ speak English with friends
Should
Shouldn't
You should / have to ask the teacher to help you if you don’t understand the lesson.
should
have to
I can stay in bed tomorrow morning because I .... go to work.
don't have to
have to
must
mustn't
Sue .... get up early, but she usually does.
doesn't have to
don't have to
must
mustn't
I ……. study tonight, but I think I’ll watch TV instead.
ought to
ought
shouldn't
have to
Impact (n) = ?
affect
effect
infinity
Consumer =?
Seller
Buyer
Customer
Consultant
Pressure =?
(a)
Trao đổi thư từ
(a)
ít nhất
(a)
gây ấn tượng, sự ấn tượng, gây ấn tượng mạnh mẽ
(a)
sự thân thiện
(a)
lăng tẩm
(a)
văn miếu
(a)
nhà thờ Hồi giáo
(a)
yên bình
(a)
bầu không khí
(a)
cầu nguyện
(a)
phụ thuộc
(a)
giữ liên lạc
(a)
AT ZORO'S BIRTHDAY PARTY
TRONG BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA Zoro
CHUC MỪNG SINH NHẬT SANCHI
BIRTHDAY CAKE
BÁNH SINH NHẬT
BÁNH TIỀN
POPCORN
NGÔ
BỎNG NGÔ
PIZZA
PIza
luffy ăn piza
PASTA
mỳ ống
mỳ tôm
LUFFY LIKES PASTA
LUFFY THÍCH MỲ ỐNG
TÔI THÍCH ĂN MỲ
THE PIZZA IS YUMMY
PIZA NGON TUYỆT VỜI.
PIZA CHẲNG NGON CHÚT NÀO.
I LIKE PIZZA
TÔI GHÉT PIZA
TÔI THÍCH PIZA
I LIKE POPCORN
TÔI KHÔNG THÍCH BỎNG NGÔ
TÔI THÍCH BỎNG NGÔ
credit
credit card
obtain
typical
ho_izo_tal ( ngang, nằm ngang, thuộc chân trời)
(a)
j (a) r_a_ist (n)
minister(n)
bộ trưởng, mục sư
chăm sóc
giám đốc
thuộc tài chính
platform(n)
nền bục bệ
sân ga
bằng phẳng
nền,bục bệ , sân ga,bậc lên xuống bục giảng , diễn đàn
af (a) d (a)
đặt được, giành được
minisiter
platform
vain
obtain
po__t__s
(a)
mi (a) ter
horizontal
hợp lệ
ngang,thuộc chân trời
nằm ngang
kinh dị
được coi là hợp lệ , hợp pháp
horizontal
get on
argue
lie
(a) tis_ie_(a)
typical
tiêu biểu, điển hình
đặc biệt
thể loại
bão
shine(v)
rực rỡ , huy hoằng , tỏa sáng
ánh sáng , ánh nắng
chân trời
nắng
get on
tranh cãi
hòa nhập
nhận
hòa thuận
o_ca_ion_ll_
(a)
argue
đánh nhau
tranh cãi
gét bỏ
không hòa thuận
phàn nàn
typical
argue
satisfied
complain
a_g_e(v)
(a)
ocassionally
thường xuyên
luôn luôn
thỉnh thoảng
không bao giờ
useless
ít
nếu không...thì
vô dụng
hữu dụng
Fill in the blank: ".....are you?"
What
How
When
Which
Câu nói "I'm fine, thank you." trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Tôi mệt lắm, cảm ơn bạn.
Tôi đói lắm, cảm ơn bạn.
Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
Tôi buồn ngủ lắm, cảm ơn bạn.
Sắp xếp từ lộn xộn sau thành câu hoàn chỉnh: are /how/ you?
How are you?
How you are
Are you how?
Are how you?
A : How (a) are you ?
B : I'm eight years old
May I go out ?
Hãy mở sách ra
Tôi muốn ra ngoài
Tôi có thể vào trong không ?
Tôi có thể ra ngoài không ?
h..llo
(a)
Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: am / Vietnam / I / from
I am from Vietnam.
I from am Vietnam.
I am Viet Nam from.
A: It's nice to meet you.
B: __________________.
Goodbye.
Hello.
It's nice to meet you, too.
Thank you.
HELLO = ... ?
GOODBYE
HI
GOOD MORNING
THANK
trả lờ câu cho câu nói sau: "thank you"
(a)
employ
thuê ai làm gì
thuê bản thân làm cho ai đó
trả tiền công cho mình
more
contain
bao gồm
khác biệt
bảo tồn
chứa đựng
clash(v)
mâu thuẫn
đánh nhau
tranh cãi đụng độ
trùng hợp
arrest(v)
bắt giữ
tự do
ghì bó
độc lập
original(a) nghĩa 2
nguồn gốc
đầu tiên
cuối cùng
mới mẻ
assert(v)
nhút nhát
tùy tiện
khẳng định
nhàm chán
observe(v)
quan sát
trầm mặc
suy tư
thả lỏng
em họ tiếng anh là gì ?
grandpa
granddauter
mum
cousin
ông tiếng anh là gì ?
grandpa
dad
cousin
grandma
gia đình và lớp tiếng anh gọi như thế nào ?
family
group
class
friend
tiếng anh và toán tiếng anh gọi là gì
vietnamise
english
science
math
tôi tiếng anh gọi là gì ?
I
me
am
we
mình tiếng anh là gì ?
me
my
mi
mi
bạn tiếng anh là gì ?
you
bạn
can
chúng mình tiếng anh là gì ?
we
they
me
you
14: điền từ còn thiếu: I put....... my coat
a: on
b: at
c: or
d: and
Dịch sang Tiếng Anh: Xe hơi
(a)
Dịch sang Tiếng Anh: cá mập
(a)
Dịch sang Tiếng Anh: giúp đỡ
(a)
Dịch sang Tiếng Anh: khăn choàng cổ
(a)
Chọn câu đúng
It doesn't have long neck.
It has three legs.
It has long neck.
I _____ yogurt.
don't like
like
doesn't like
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"run"
(a)
Tính từ sở hữu của "She"
them
their
her
its
Tính từ sở hữu của "They"
(a)
Tính từ sở hữu của "He"
(a)
Tính từ sở hữu của "you"
(a)
My book
cuốn sách của tôi
cuốn sách
cuốn sách của cô ấy
his camera
(a)
Can you (a) , please?
Can you knock on the (a) , please?
Can you (a) , please?
Can you (a) , please?
(a) , please?
What's this?
Bag
Pencil
Pen
Train
1. Đầu
head
hand
arm
body
Câu hỏi thuộc kiểu câu hỏi gì?
Con chó nhà em rất nhanh và thông minh.
Để làm gì?
Như thế nào?
Ở đâu?
Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi nào?
Em rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn trên tay mình.
Vì sao?
Như thế nào?
Để làm gì?
"Muốn có sức khỏe tốt, chúng ta phải thường xuyên học tập."
The context on is only state
Nguyên nhân
Target item
Time
Nơi chốn
Phương tiện
Chủ ngữ trong câu " Ngoài sân, những con gà con đang lon ton luyện chú. " Là:
Sân ngoài
Ngoài sân, những chú gà con
Con gà con
Tole ton sur ton
Vị ngữ trong câu: "Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." is
Trước nhà
Trẻ em
Cười đùa rôm rả
Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả
Dòng nào bao gồm từ động chỉ
chỉ, đơn giản, dẻo dai
run jump, nhún nhảy, bay jump
đồi núi, vịnh lượn, mênh mông
dòng sông, cánh đồng, mây trời
Dấu hai chấm trong câu chuỗi có tác dụng gì?
Cô hỏi: “Sao trò chơi không chịu làm bài?”
Bộ phận báo hiệu đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật
Bộ phận báo cáo đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước
Báo hiệu một danh sách
Cả 2 ý A và B đều đúng
Câu hỏi "Sao chú vàng anh này đẹp thế?" used to what?
Use to ask the not know
Use to khen ngợi
Use to the request, the problem
Sử dụng lời chào thay thế
Trong các dòng dưới đây, các dòng bao gồm toàn bộ các tính từ?
Bầu trời, bầu trời, bồng bềnh
Rực rỡ, cao vút, xanh trong
Hót, bay, líu lo
Cầu vồng, chim chóc, mây gió
Tìm chủ đề trong câu sau: Bên đường, cây xanh um.
Cây cối
xanh um
Bên đường
Bên đường, cây cối
Tìm câu lệnh định vị sau:
Hà Nội tưng bừng màu đỏ.
Hà nội
tưng bừng
red color.
tưng bừng màu đỏ.
Tìm ngữ chủ trong câu sau:
Các biểu hiện có mặt kiên cố.
Tools đã có
trang biểu hiện vẻ mặt.
cụ già
fat page.
Status in question “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:
Trong nhà
Mọi người
Trong nhà, mọi người
Nói
Trạng thái trong câu “Để có nhiều bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường” là:
Bóng mát
To have many shadow
Hàng phượng vĩ
Trường em
Trạng thái được in đậm trong câu “ Nhờ có sự cần cù, thiết bị chỉ , Lan đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao” là nhân chỉ trạng thái.
Đúng
Sai
Với dòng chữ in đậm trong câu “Tự tin vào bàn tay và khối nhà của mình , Mai An Tiêm cùng với vợ con đã duy trì cuộc sống ở đảo hoang” là trạng thái chỉ:
Phương tiện
Nơi chốn
Time
Target item
Fountain of the people are the same, the most of the set will be thành công là:
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Thẳng như ruột ngựa
Cây ngay không sợ chết
Lá lành đùm lá rách
