wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

conan

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa: Vietnamese

a)

A.Tiếng Việt

b)

B.Người Việt

c)

C. Nước Việt Nam

d)

A và B

2.

Nghĩa của từ: find-found

a)

tìm thấy

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

cảm thấy

3.

Vtobe + Ving

a)

Đã

b)

Đang

c)

Sẽ

d)

A và B

4.

It'll help you learn Vietnamese more easily.

EASILY là loại từ gì

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

5.

Am/Is/Are là loại từ gì?

a)

Ving

b)

Ved

c)

Vtobe

d)

Cả 3

6.

Dịch câu: Max'll like it

(a)  

7.

Dịch: my favourite short story

(a)  

8.

Dịch: Vietnamese folk songs

(a)  

9.

Dịch: We have to hurry

(a)  

10.

Dịch: Mom and Dad are waiting

(a)  

11.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

12.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

13.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

14.

Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

16.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

17.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

18.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

19.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

20.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai tiếp diễn

d)

Thì tương lai đơn

21.

We ________ an English test tomorrow.

                                                          

a)

A. will have   

b)

B. have  

c)

C. has  

d)

D. had

22.

Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.

a)

plays

b)

is playing

c)

will be playing

d)

will play

23.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

24.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

25.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

26.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

27.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

28.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

29.

In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.

a)

has to

b)

have to

c)

should

30.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

31.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

32.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

33.

You ___________ speak English with friends

a)

Should

b)

Shouldn't

34.

You should / have to ask the teacher to help you if you don’t understand the lesson.

a)

should

b)

have to

35.

I can stay in bed tomorrow morning because I .... go to work.

a)

don't have to

b)

have to

c)

must

d)

mustn't

36.

Sue .... get up early, but she usually does.

a)

doesn't have to

b)

don't have to

c)

must

d)

mustn't

37.

I ……. study tonight, but I think I’ll watch TV instead.

a)

ought to

b)

ought

c)

shouldn't

d)

have to

38.

Impact (n) = ?

a)

affect

b)

effect

c)

infinity

39.

Consumer =?

a)

Seller

b)

Buyer

c)

Customer

d)

Consultant

40.

Pressure =?

(a)  

41.

Trao đổi thư từ

(a)  

42.

ít nhất

(a)  

43.

gây ấn tượng, sự ấn tượng, gây ấn tượng mạnh mẽ

(a)  

44.

sự thân thiện

(a)  

45.

lăng tẩm

(a)  

46.

văn miếu

(a)  

47.

nhà thờ Hồi giáo

(a)  

48.

yên bình

(a)  

49.

bầu không khí

(a)  

50.

cầu nguyện

(a)  

51.

phụ thuộc

(a)  

52.

giữ liên lạc

(a)  

53.

AT ZORO'S BIRTHDAY PARTY

a)

TRONG BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA Zoro

b)

CHUC MỪNG SINH NHẬT SANCHI

54.

BIRTHDAY CAKE

a)

BÁNH SINH NHẬT

b)

BÁNH TIỀN

55.

POPCORN

a)

NGÔ

b)

BỎNG NGÔ

56.

PIZZA

a)

PIza

b)

luffy ăn piza

57.

PASTA

a)

mỳ ống

b)

mỳ tôm

58.

LUFFY LIKES PASTA

a)

LUFFY THÍCH MỲ ỐNG

b)

TÔI THÍCH ĂN MỲ

59.

THE PIZZA IS YUMMY

a)

PIZA NGON TUYỆT VỜI.

b)

PIZA CHẲNG NGON CHÚT NÀO.

60.

I LIKE PIZZA

a)

TÔI GHÉT PIZA

b)

TÔI THÍCH PIZA

61.

I LIKE POPCORN

a)

TÔI KHÔNG THÍCH BỎNG NGÔ

b)

TÔI THÍCH BỎNG NGÔ

62.
a)

credit

b)

credit card

c)

obtain

d)

typical

63.

ho_izo_tal ( ngang, nằm ngang, thuộc chân trời)



(a)  

64.

j (a)   r_a_ist (n)

65.

minister(n)

a)

bộ trưởng, mục sư

b)

chăm sóc

c)

giám đốc

d)

thuộc tài chính

66.

platform(n)

a)

nền bục bệ

b)

sân ga

c)

bằng phẳng

d)

nền,bục bệ , sân ga,bậc lên xuống bục giảng , diễn đàn

67.

af (a)   d (a)

68.

đặt được, giành được

a)

minisiter

b)

platform

c)

vain

d)

obtain

69.

po__t__s

(a)  

70.

mi (a)   ter

71.

horizontal

a)

hợp lệ

b)

ngang,thuộc chân trời

c)

nằm ngang

d)

kinh dị

72.

được coi là hợp lệ , hợp pháp

a)

horizontal

b)

get on

c)

argue

d)

lie

73.

(a)   tis_ie_(a)

74.

typical

a)

tiêu biểu, điển hình

b)

đặc biệt

c)

thể loại

d)

bão

75.

shine(v)

a)

rực rỡ , huy hoằng , tỏa sáng

b)

ánh sáng , ánh nắng

c)

chân trời

d)

nắng

76.

get on

a)

tranh cãi

b)

hòa nhập

c)

nhận

d)

hòa thuận

77.

o_ca_ion_ll_

(a)  

78.

argue

a)

đánh nhau

b)

tranh cãi

c)

gét bỏ

d)

không hòa thuận

79.

phàn nàn

a)

typical

b)

argue

c)

satisfied

d)

complain

80.

a_g_e(v)

(a)  

81.

ocassionally

a)

thường xuyên

b)

luôn luôn

c)

thỉnh thoảng

d)

không bao giờ

82.

useless

a)

ít

b)

nếu không...thì

c)

vô dụng

d)

hữu dụng

83.

Fill in the blank: ".....are you?"

a)

What

b)

How

c)

When

d)

Which

84.

Câu nói "I'm fine, thank you." trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Tôi mệt lắm, cảm ơn bạn.

b)

Tôi đói lắm, cảm ơn bạn.

c)

Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

d)

Tôi buồn ngủ lắm, cảm ơn bạn.

85.

Sắp xếp từ lộn xộn sau thành câu hoàn chỉnh: are /how/ you?

a)

How are you?

b)

How you are

c)

Are you how?

d)

Are how you?

86.

A : How (a)   are you ?

B : I'm eight years old

87.

May I go out ?

a)

Hãy mở sách ra

b)

Tôi muốn ra ngoài

c)

Tôi có thể vào trong không ?

d)

Tôi có thể ra ngoài không ?

88.

h..llo

(a)  

89.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: am / Vietnam / I / from

a)

I am from Vietnam.

b)

I from am Vietnam.

c)

I am Viet Nam from.

90.

A: It's nice to meet you.

B: __________________.

a)

Goodbye.

b)

Hello.

c)

It's nice to meet you, too.

d)

Thank you.

91.

HELLO = ... ?

a)

GOODBYE

b)

HI

c)

GOOD MORNING

d)

THANK

92.

trả lờ câu cho câu nói sau: "thank you"

(a)  

93.

employ

a)

thuê ai làm gì

b)

thuê bản thân làm cho ai đó

c)

trả tiền công cho mình

d)

more

94.

contain

a)

bao gồm

b)

khác biệt

c)

bảo tồn

d)

chứa đựng

95.

clash(v)

a)

mâu thuẫn

b)

đánh nhau

c)

tranh cãi đụng độ

d)

trùng hợp

96.

arrest(v)

a)

bắt giữ

b)

tự do

c)

ghì bó

d)

độc lập

97.

original(a) nghĩa 2

a)

nguồn gốc

b)

đầu tiên

c)

cuối cùng

d)

mới mẻ

98.

assert(v)

a)

nhút nhát

b)

tùy tiện

c)

khẳng định

d)

nhàm chán

99.

observe(v)

a)

quan sát

b)

trầm mặc

c)

suy tư

d)

thả lỏng

100.

em họ tiếng anh là gì ?

a)

grandpa

b)

granddauter

c)

mum

d)

cousin

101.

ông tiếng anh là gì ?

a)

grandpa

b)

dad

c)

cousin

d)

grandma

102.

gia đình và lớp tiếng anh gọi như thế nào ?

a)

family

b)

group

c)

class

d)

friend

103.

tiếng anh và toán tiếng anh gọi là gì

a)

vietnamise

b)

english

c)

science

d)

math

104.

tôi tiếng anh gọi là gì ?

a)

I

b)

me

c)

am

d)

we

105.

mình tiếng anh là gì ?

a)

me

b)

my

c)

mi

d)

mi

106.

bạn tiếng anh là gì ?

a)

you

b)

bạn

c)

can

107.

chúng mình tiếng anh là gì ?

a)

we

b)

they

c)

me

d)

you

108.

14: điền từ còn thiếu: I put....... my coat

a)

a: on

b)

b: at

c)

c: or

d)

d: and

109.

Dịch sang Tiếng Anh: Xe hơi

(a)  

110.

Dịch sang Tiếng Anh: cá mập

(a)  

111.

Dịch sang Tiếng Anh: giúp đỡ

(a)  

112.

Dịch sang Tiếng Anh: khăn choàng cổ

(a)  

113.

Chọn câu đúng

a)

It doesn't have long neck.

b)

It has three legs.

c)

It has long neck.

114.

I _____ yogurt.

a)

don't like

b)

like

c)

doesn't like

115.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"run"

(a)  

116.

Tính từ sở hữu của "She"

a)

them

b)

their

c)

her

d)

its

117.

Tính từ sở hữu của "They"

(a)  

118.

Tính từ sở hữu của "He"

(a)  

119.

Tính từ sở hữu của "you"

(a)  

120.

My book

a)

cuốn sách của tôi

b)

cuốn sách

c)

cuốn sách của cô ấy

121.

his camera

(a)  

122.

Can you (a)   , please?

123.

Can you knock on the (a)   , please?

124.

Can you (a)   , please?

125.

Can you (a)   , please?

126.

(a)   , please?

127.

What's this?

a)

Bag

b)

Pencil

c)

Pen

d)

Train

128.

1. Đầu

a)

head

b)

hand

c)

arm

d)

body

129.

Câu hỏi thuộc kiểu câu hỏi gì?

Con chó nhà em rất nhanh và thông minh.

a)

Để làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Ở đâu?

130.

Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi nào?

Em rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn trên tay mình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

131.

"Muốn có sức khỏe tốt, chúng ta phải thường xuyên học tập."

The context on is only state

a)

Nguyên nhân

b)

Target item

c)

Time

d)

Nơi chốn

e)

Phương tiện

132.

Chủ ngữ trong câu " Ngoài sân, những con gà con đang lon ton luyện chú. " Là:

a)

Sân ngoài

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Con gà con

d)

Tole ton sur ton

133.

Vị ngữ trong câu: "Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." is

a)

Trước nhà

b)

Trẻ em

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

134.

Dòng nào bao gồm từ động chỉ

a)

chỉ, đơn giản, dẻo dai

b)

run jump, nhún nhảy, bay jump

c)

đồi núi, vịnh lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

135.

Dấu hai chấm trong câu chuỗi có tác dụng gì?

Cô hỏi: “Sao trò chơi không chịu làm bài?”

a)

Bộ phận báo hiệu đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Bộ phận báo cáo đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một danh sách

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

136.

Câu hỏi "Sao chú vàng anh này đẹp thế?" used to what?

a)

Use to ask the not know

b)

Use to khen ngợi

c)

Use to the request, the problem

d)

Sử dụng lời chào thay thế

137.

Trong các dòng dưới đây, các dòng bao gồm toàn bộ các tính từ?

a)

Bầu trời, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

138.

Tìm chủ đề trong câu sau: Bên đường, cây xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

139.

Tìm câu lệnh định vị sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà nội

b)

tưng bừng

c)

red color.

d)

tưng bừng màu đỏ.

140.

Tìm ngữ chủ trong câu sau:

Các biểu hiện có mặt kiên cố.

a)

Tools đã có

b)

trang biểu hiện vẻ mặt.

c)

cụ già

d)

fat page.

141.

Status in question “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Nói

142.

Trạng thái trong câu “Để có nhiều bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường” là:

a)

Bóng mát

b)

To have many shadow

c)

Hàng phượng vĩ

d)

Trường em

143.

Trạng thái được in đậm trong câu “ Nhờ có sự cần cù, thiết bị chỉ , Lan đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao” là nhân chỉ trạng thái.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Với dòng chữ in đậm trong câu “Tự tin vào bàn tay và khối nhà của mình , Mai An Tiêm cùng với vợ con đã duy trì cuộc sống ở đảo hoang” là trạng thái chỉ:

a)

Phương tiện

b)

Nơi chốn

c)

Time

d)

Target item

145.

Fountain of the people are the same, the most of the set will be thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết

d)

Lá lành đùm lá rách