wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Y9_Chủ đề 2_Làm nghề gì

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

What is your job (talk to a younger sister)?

a)

Chị làm nghề gì?

b)

Cô làm nghề gì?

c)

Em làm nghề gì?

d)

Em ấy làm nghề gì?

2.

What is your job? (talk to an older sister)

4 lines
3.

What is your job? (talk to an older aunt)

4 lines
4.

What is your job? (talk to a younger aunt)

4 lines
5.

What is your job? (talk to a younger uncle)

4 lines
6.

What is his job? (younger uncle)

4 lines
7.

What is her job? (older sister)

4 lines
8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

bác sĩ

b)

2.

kĩ sư

c)

3.

hoạ sĩ

d)

4.

công an

e)

5.

ca sĩ

9.

Nối.

a)

1.

giáo viên

b)

2.

nhân viên văn phòng

c)

3.

nhân viên phục vụ

d)

4.

công nhân

e)

5.

kĩ sư

10.

Nối.

a)

1.

lái xe

b)

2.

công nhân

c)

3.

nông dân

d)

4.

đầu bếp

e)

5.

nhà báo

11.

Nối.

a)

1.

giáo viên

b)

2.

sinh viên

c)

3.

học sinh

d)

4.

nhân viên phục vụ

e)

5.

lái xe

12.
Identify the professions depicted in the image.
13.

Họ làm nghề gì?

(a)  

14.

Họ làm nghề gì?

(a)  

15.

Chú ấy làm nghề gì?

4 lines
16.

Anh ấy làm nghề gì?

4 lines
17.

Họ làm nghề gì?

4 lines
18.

Chị ấy làm nghề gì?

4 lines
19.

Ông ấy là (a)   .

Choose from the below words
hoạ sĩ
ca sĩ
kỹ sư
thư kí
20.

Cô ấy là (a)   .

Choose from the below words
hoạ sĩ
ca sĩ
kỹ sư
thư kí
21.

Anh ấy là (a)   .

Choose from the below words
hoạ sĩ
ca sĩ
kỹ sư
nhân viên phục vụ
công nhân
22.

Nối.

a)

work place

1.

nơi làm việc

b)

living place

2.

nơi ở

c)

some

3.

một số

d)

name

4.

tên

e)

ask

5.

hỏi

23.

Nối.

a)

1.

trường

b)

2.

quán cà phê

c)

3.

quán phở

d)

4.

nhà hàng

e)

5.

Quán sách

24.

Nối

a)

1.

khách sạn

b)

2.

bệnh viện

c)

3.

siêu thị

d)

4.

ngân hàng

e)

5.

sân bay

25.

Nối.

a)

apartment buiding

1.

chung cư

b)

urban area

2.

khu đô thị

c)

apartment

3.

căn hộ

d)

living place

4.

nơi ở

e)

live

5.

sống

26.

Sắp xếp.

a)

Cô ấy

b)

c)

giáo viên

d)

e)

trường ISPH.

1)
2)
3)
4)
5)
27.

Sắp xếp.

a)

Con

b)

c)

học sinh

d)

e)

trường ISPH.

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Sắp xếp.

a)

Chị ấy

b)

c)

nhân viên văn phòng

d)

e)

trung tâm AGC.

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Sắp xếp.

a)

Anh ấy

b)

c)

bác sĩ

d)

ở bệnh viện

e)

Việt Đức.

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Sắp xếp.

a)

Bác ấy

b)

làm việc

c)

d)

khách sạn

e)

Interpol Hà Nội.

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Translate into Vietnamese: Is she a chef?- Yes. She works at Nét Huế restaurant. (she- a younger aunt)

a)

Cô ấy có phải là công nhân không? Vâng, cô ấy làm việc ở nhà hàng Nét Huế.

b)

Cô ấy có phải là nhân viên phục vụ không?

  • - Phải, cô ấy làm việc ở nhà hàng Nét Huế.

c)

Cô ấy có phải là nhân viên văn phòng không?

  • - Phải, cô ấy làm việc ở nhà hàng Nét Huế.

d)

Cô ấy có phải là đầu bếp không?

  • - Vâng, cô ấy làm việc ở nhà hàng Nét Huế.

32.

Translate: Is she a teacher?- No, she is not a teacher, she is an office staff. (she- older sister)

4 lines
33.

Nối.

a)

Con học lớp nào?

1.

Con học lớp 9O.

b)

Con học ở đâu?

2.

Con học ở trường ISPH.

c)

Con sống ở đâu?

3.

Con sống ở Hà Nội.

d)

Con ăn ở đâu?

4.

Con ăn ở căng tin.

34.

Nối.

a)

Con học lớp nào?

1.

Which class are you in?

b)

Con học ở đâu?

2.

Where do you learn?

c)

Con sống ở đâu?

3.

Where do you live?

d)

Con ăn ở đâu?

4.

Where do you eat?

35.

He works at a bank, doesn't he?

a)

Anh ấy có phải làm việc ở ngân hàng không?

b)

Anh ấy làm việc ở ngân hàng phải không?

c)

Anh ấy không phải làm việc ở ngân hàng?

d)

Anh ấy phải làm việc ở ngân hàng không?

36.

She lives in Lotte Mall, doesn't she?

a)

Cô ấy sống ở Lotte Mall có phải là không?

b)

Cô ấy sống ở Lotte Mall không phải?

c)

Cô ấy sống phải ở Lotte Mall không?

d)

Cô ấy sống ở Lotte Mall phải không?

37.

Sắp xếp.

a)

Cô ấy

b)

sống

c)

d)

khu đô thị

e)

Sky Lake.

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Sắp xếp.

a)

Chúng

b)

tôi

c)

sống

d)

e)

chung cư CT36.

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Sắp xếp.

a)

Bạn

b)

ấy

c)

học

d)

e)

trường ISPH.

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Sắp xếp.

a)

Anh

b)

ấy

c)

học

d)

e)

trường Harvard.

1)
2)
3)
4)
5)