Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về SQL

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào mô tả đúng về INNER JOIN?

a)

Trả về tất cả bản ghi từ cả hai bảng

b)

Trả về bản ghi khớp giữa hai bảng

c)

Trả về bản ghi không khớp giữa hai bảng

d)

Trả về bản ghi chỉ thuộc bảng bên trái

2.

Câu lệnh nào dùng để lọc dữ liệu sau khi GROUP BY?

a)

WHERE

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

ORDER BY

3.

Câu lệnh SQL nào tạo VIEW?

a)

CREATE VIEW view_name AS SELECT …

b)

NEW VIEW view_name AS SELECT …

c)

MAKE VIEW view_name AS SELECT …

d)

ADD VIEW view_name AS SELECT …

4.

INDEX trong SQL giúp?

a)

Tăng tốc độ insert

b)

Tăng tốc độ truy vấn tìm kiếm

c)

Giảm dung lượng database

d)

Tăng tốc độ delete

5.

Hàm SUM() dùng để?

a)

Đếm số dòng

b)

Tính tổng giá trị

c)

Lấy giá trị lớn nhất

d)

Lấy giá trị nhỏ nhất

6.

Lệnh nào sắp xếp giảm dần?

a)

ORDER BY column ASC

b)

ORDER column SORT

c)

ORDER BY column DESC

d)

SORT BY column

7.

Khi nào dùng LEFT JOIN?

a)

Khi chỉ lấy bản ghi trùng nhau

b)

Khi lấy tất cả bản ghi bảng trái và bản ghi khớp bảng phải

c)

Khi lấy tất cả bản ghi bảng phải

d)

Khi muốn xóa bản ghi

8.

WHERE khác HAVING ở điểm nào?

a)

WHERE lọc sau GROUP BY

b)

HAVING lọc trước GROUP BY

c)

WHERE lọc trước GROUP BY

d)

WHERE chỉ dùng cho hàm tổng hợp

9.

Lệnh nào tạo Stored Procedure?

a)

MAKE PROCEDURE proc_name AS …

b)

CREATE PROCEDURE proc_name AS …

c)

NEW PROCEDURE proc_name AS …

d)

ADD PROCEDURE proc_name AS …

10.

Khi GROUP BY, điều nào đúng?

a)

Các cột không nằm trong GROUP BY phải dùng hàm tổng hợp

b)

GROUP BY dùng để sắp xếp

c)

GROUP BY xóa trùng

d)

GROUP BY làm query nhanh hơn

11.

Hàm MAX() trả về?

a)

Giá trị nhỏ nhất

b)

Tổng tất cả giá trị

c)

Giá trị lớn nhất

d)

Số lượng dòng

12.

GROUP BY dùng để sắp xếp?

a)

Dùng để sắp xếp

b)

Xóa trùng

c)

Làm query nhanh hơn

13.

Hàm MAX() trả về?

a)

Giá trị nhỏ nhất

b)

Tổng tất cả giá trị

c)

Giá trị lớn nhất

d)

Số lượng dòng

14.

Lệnh tạo index?

a)

CREATE INDEX idx_name ON table(column)

b)

NEW INDEX idx_name ON table(column)

c)

ADD INDEX idx_name table(column)

d)

MAKE INDEX idx_name table(column)

15.

FULL OUTER JOIN trả về gì?

a)

Bản ghi trùng nhau

b)

Bản ghi không trùng

c)

Tất cả bản ghi của cả hai bảng

d)

Chỉ bản ghi có khóa chính

16.

Lệnh xóa VIEW?

a)

DROP VIEW view_name

b)

DELETE VIEW view_name

c)

REMOVE VIEW view_name

d)

CLEAR VIEW view_name

17.

Hàm COUNT(*) dùng để?

a)

Tính tổng

b)

Lấy giá trị nhỏ nhất

c)

Đếm số dòng

d)

Sắp xếp dữ liệu

18.

Lệnh lấy 5 bản ghi đầu tiên (SQL Server)?

a)

SELECT * FROM table TOP 5

b)

SELECT TOP 5 * FROM table

c)

SELECT * LIMIT 5 TOP

d)

SELECT * FIRST 5

19.

Muốn lọc dữ liệu có giá trị >100?

a)

WHERE column > 100

b)

HAVING column > 100

c)

GROUP BY column > 100

d)

ORDER BY column > 100

20.

Stored Procedure là gì?

a)

Không có tham số

b)

Chạy tự động khi insert

c)

Tập hợp các câu lệnh SQL

d)

Không thể chỉnh sửa dữ liệu

21.

Lệnh nào vừa JOIN vừa lọc điều kiện?

a)

SELECT … FROM A JOIN B; HAVING …

b)

SELECT … FROM A JOIN B WHERE …

c)

SELECT … JOIN A AND B FILTER …

d)

SELECT … MATCH A B WHERE …

22.

Sắp xếp theo nhiều cột?

a)

ORDER BY col1, col2

b)

ORDER col1 + col2

c)

SORT col1 col2

d)

ORDER GROUP col1 col2