wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CT9.

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

….là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người

a)

Tri thức

b)

Nhận thức

c)

Cảm giác

d)

Cảm xúc

2.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình coi nhận thức là sự phản ánh….

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Trực quan

d)

Giác quan

3.

Sự ra đời của….đã tạo ra 1 cuộc cách mạng trong….nhận thức

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan, khoa học

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan, lý luận

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, khoa học

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, lý luận

4.

Học thuyết về nhận thức được ra đời dựa trên mấy nguyên tắc cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức

a)

Thực tế

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực khách quan

d)

Hiện thực chủ quan

6.

Động lực, mục đích của nhận thức

a)

Thực tế

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực khách quan

d)

Hiện thực chủ quan

7.

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

a)

Thực tế

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực khách quan

d)

Hiện thực chủ quan

8.

Về bản chất, nhận thức là quá trình phản ánh……thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở…..

a)

Tích cực-tự giác, thực tế

b)

Tích cực-tự giác, thực tiễn

c)

Tích cực-tự giác-sáng tạo, thực tế

d)

Tích cực-tự giác-sáng tạo, thực tiễn

9.

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất……của con người nhằm……

a)

Tự phát và mang tính cá nhân, thích ứng với tự nhiên

b)

Mang tính tinh thần, nhằm phản ánh hiện thực khách quan

c)

Có mục đích và mang tính lịch sử - xã hội, cải biến tự nhiên và xã hội

d)

Chỉ giới hạn trong lao động sản xuất, nhằm duy trì sự tồn tại sinh học

10.

Thực tiễn bao giờ cũng là hoạt động vật chất có tính

a)

Tính tinh thần, tính khách quan

b)

Tính khách quan, tính thích ứng

c)

Tính mục đích, tính lịch sử-xã hội

d)

Tính phổ biến, tính đa dạng-phong phú

11.

Thực tiễn có….hình thức cơ bản là…..

a)

2, hoạt động sản xuất tinh thần và hoạt động nhận thức

b)

2, hoạt động sản xuất vật chất và hoạt động chính trị xã hội

c)

3, hoạt động sản xuất tinh thần-hoạt động nhận thức-hoạt động lao động

d)

3, hoạt động sản xuất vật chất-hoạt động chính trị,xã hội-hoạt động thực nghiệm khoa học

12.

Hình thức hoạt động cơ bản, đầu tiên của thực tiễn

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động tinh thần

d)

Hoạt động chính trị xã hội

13.

Hình thức đặc biệt của thực tiễn

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động lao động

d)

Hoạt động chính trị xã hội

14.

Hình thức hoạt động của thực tiễn mà đóng vai trò quyết định với các hoạt động khác

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động tinh thần

d)

Hoạt động chính trị xã hội

15.

Hình thức hoạt động chính trị-xã hội và hình thức thực nghiệm khoa học hoàn toàn thụ động, lệ thuộc 1 chiều vào hoạt động sản xuất vật chất

a)

Đ

b)

S

16.

Hình thức hoạt động chính trị-xã hội và hình thức thực nghiệm khoa học có thể kìm hãm hoặc thúc đẩy hoạt động sản xuất vật chất phát triển

a)

Đ

b)

S

17.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức được thể hiện trước hết ở chỗ: Thực tiễn là ….của nhận thức, là….của nhận thức, là…..của nhận thức và là…để kiểm tra chân lý

a)

Động lực, mục đích, cơ sở, thước đo

b)

Tiêu chuẩn, cơ sở, mục đích, động lực

c)

Cơ sở, động lực, mục đích, tiêu chuẩn

d)

Mục đích, tiêu chuẩn, cơ sở, phương tiện

18.

Điểm xuất phát trực tiếp của nhận thức

a)

Thực tế

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực khách quan

d)

Hiện thực

19.

Vai trò quyết định đối với sự hình thành và phát triển của nhận thức

a)

Thực tế

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực khách quan

d)

Hiện thực chủ quan

20.

Nếu tuyệt đối hoá thực tiễn sẽ rơi vào

a)

Trì trệ, kém tiến bộ

b)

Chủ quan, duy ý chí

c)

Thực dụng, kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

A và B đúng

21.

Nhận thức là quá trình biện chứng đi lên từ…..đến…..và cuối cùng là….

a)

Thực tiễn, tư duy trừu tượng, trực quan sinh động

b)

Thực tiễn, trực quan sinh động, tư duy trừu tượng

c)

Tư duy trừu tượng, trực quan sinh động, thực tiễn

d)

Trực quan sinh động, tư duy trừu tượng, thực tiễn

22.

Giai đoạn nhận thức cảm tính còn gọi là

a)

Nhận thức thực tiễn

b)

Nhận thức thực tế

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Trực quan sinh động

23.

Trực quan sinh động là giai đoạn con người sử dụng….để tác động…..vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy

a)

Tư duy, trực tiếp

b)

Tư duy, gián tiếp

c)

Giác quan, trực tiếp

d)

Giác quan, gián tiếp

24.

Trực quan sinh động bao gồm….hình thức là….

a)

2, cảm giác chủ quan-cảm giác khách quan

b)

2, tri giác và hiểu biết

c)

3, cảm giác chủ quan-cảm giác khách quan-hiểu biết

d)

3, cảm giác-tri giác-biểu tượng

25.

Cảm giác là

a)

Hình ảnh tương đối toàn vẹn về sự vật khi vật đó đang trực tiếp tác động vào các giác quan

b)

Hình ảnh tương đối toàn vẹn về sự vật khi vật đó đang trực tiếp hoặc gián tiếp tác động vào các giác quan

c)

Sự phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của các sự vật, hiện tượng khi chúng đang tác động trực tiếp vào các giác quan

d)

Sự phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của các sự vật, hiện tượng khi chúng đang tác động

26.

Tri giác là

a)

Hình ảnh tương đối toàn vẹn về sự vật khi vật đó đang trực tiếp tác động vào các giác quan

b)

Hình ảnh tương đối toàn vẹn về sự vật khi vật đó đang trực tiếp hoặc gián tiếp tác động vào các giác quan

c)

Sự phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của các sự vật, hiện tượng khi chúng đang tác động trực tiếp vào các giác quan

d)

Sự phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của các sự vật, hiện tượng khi chúng đang tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào các giác quan

27.

Biểu tượng là

a)

Hình ảnh tương đối toàn vẹn về sự vật khi vật đó đang trực tiếp tác động vào các giác quan

b)

Hình ảnh tương đối toàn vẹn về sự vật khi vật đó đang trực tiếp hoặc gián tiếp tác động vào các giác quan

c)

Hình ảnh tương đối đặc trưng và hoàn chỉnh còn lưu lại trong bộ óc người về sự vật khi sự vật đó không còn tác động trực tiếp vào các giác quan

d)

Hình ảnh tương đối đặc trưng và hoàn chỉnh còn lưu lại trong bộ óc người về sự vật khi sự vật đó không còn tác động (cả trực tiếp lẫn gián tiếp) vào các giác quan

28.

…..là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

29.

Nguồn gốc của mọi hiểu biết

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

30.

Hình thức phản ánh cao nhất và phức tạp nhất của giai đoạn trực quan sinh động

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

31.

Được hình thành nhờ sự phối hợp, bổ sung lẫn nhau của các giác quan nhưng chưa có sự tham gia của các yếu tố phân tích, tổng hợp

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

32.

Được hình thành nhờ sự phối hợp, bổ sung lẫn nhau của các giác quan nhưng chưa có sự tham gia của các yếu tố phân tích, tổng hợp

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

33.

Ở hình thức phản ánh mức biểu tượng thì chưa có tính chất trừu tượng hoá

a)

Đ

b)

S

34.

Kết quả của sự chuyển hoá những năng lượng kích thích từ bên ngoài thành yếu tố của ý thức

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

35.

….nảy sinh dựa trên cơ sở của…., là sự tổng hợp của nhiều….

a)

Cảm giác, tri giác, tri giác

b)

Tri giác, cảm giác, cảm giác

c)

Tri giác, biểu tượng, biểu tượng

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

36.

……là những giai đoạn kết tiếp nhau của hình thức……

a)

Tri giác-cảm giác-biểu tượng, tư duy trừu tượng

b)

Tri giác-cảm giác-biểu tượng, nhận thức cảm tính

c)

Cảm giác-tri giác-biểu tượng, tư duy trừu tượng

d)

Cảm giác-tri giác-biểu tượng, nhận thức cảm tính

37.

Trong nhận thức cảm tính đã tồn tại…và con người….

a)

Cái chung và cái riêng-cái tất yếu và ngẫu nhiên-cái nguyên nhân và kết quả, đã phân biệt được

b)

Cái chung và cái riêng-cái tất yếu và ngẫu nhiên-cái nguyên nhân và kết quả, chưa phân biệt được

c)

Cái bản chất và cái không bản chất-cái tất yếu và ngẫu nhiên-cái bên trong và bên ngoài, đã phân biệt được

d)

Cái bản chất và cái không bản chất-cái tất yếu và ngẫu nhiên-cái bên trong và bên ngoài, chưa phân biệt được

38.

Đặc trưng của giai đoạn nhận thức lý tính

a)

Cảm giác nhận thức

b)

Cảm giác trừu tượng

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Nhận thức cảm tính

39.

Nhận thức lý tính là giai đoạn phản ánh….., trừu tượng và….những thuộc tính, những đặc điểm…..của đối tượng

a)

Trực tiếp, đặc trưng, bản chất

b)

Gián tiếp, khái quát, bản chất

c)

Trực tiếp, đặc trưng, bản chất và không bản chất

d)

Gián tiếp, khái quát, bản chất và không bản chất

40.

Giai đoạn nhận thức thực hiện chức năng quan trọng nhất là tách ra và nắm lấy cái bản chất có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

a)

Cảm giác nhận thức

b)

Cảm giác trừu tượng

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Nhận thức cảm tính

41.

Chức năng quan trọng nhất của giai đoạn nhận thức

a)

Tách ra và nắm lấy cái bản chất có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Thu thập thật nhiều thông tin cảm tính về các sự vật, hiện tượng để làm phong phú tri thức

c)

Mô tả đầy đủ các đặc điểm bề ngoài và hiện tượng bên ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Ghi nhớ và sao chép lại những gì đã quan sát được từ thực tiễn mà không cần phân tích

42.

Nhận thức lý tính được thể hiện với….hình thức theo thứ tự là…..

a)

2, phán đoán-suy lý

b)

2, tri giác-biểu tượng

c)

3, khái niệm-phán đoán-suy lý

d)

3, phán đoán-suy lý-khái niệm

43.

Điểm nút của quá trình tư duy trừu tượng

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

44.

Hình thức của tư duy trừu tượng để rút ra tri thức mới

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

45.

Hình thức của tư duy để khẳng định hoặc phủ định 1 đặc điểm, 1 thuộc tính nào đó của đối tượng

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

46.

Theo trình độ phát triển của nhận thức, phán đoán được phân chia thành….loại, theo thứ tự là….

a)

2, phán đoán đơn nhất-phán đoán phổ biến

b)

2, phán đoán đặc thù-phán đoán đơn nhất

c)

3, phán đoán đơn nhất-phán đoán phổ biến-phán đoán đặc thù

d)

3, phán đoán đơn nhất-phán đoán đặc thù-phán đoán phổ biến

47.

Hình thức phán đoán thể hiện sự bao quát rộng nhất về đối tượng

a)

Phán đoán đơn nhất

b)

Phán đoán đặc thù

c)

Phán đoán phổ biến

d)

Phán đoán tư duy

48.

Ví dụ về phán đoán đơn nhất

a)

Đồng là kim loại

b)

Đồng dẫn điện

c)

Mọi kim loại đều dẫn điện

d)

Mọi phi kim đều không dẫn điện

49.

Ví dụ về phán đoán đặc thù

a)

Đồng là kim loại

b)

Đồng dẫn điện

c)

Mọi kim loại đều dẫn điện

d)

Mọi phi kim đều không dẫn điện

50.

Ví dụ về phán đoán phổ biến

a)

Đồng là kim loại

b)

Đồng dẫn điện

c)

Mọi kim loại đều dẫn điện

d)

Mọi phi kim đều không dẫn điện

51.

Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh những đặc tính bản chất của sự vật

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

52.

Sự hình thành…là kết quả của sự…các đặc điểm, thuộc tính của 1 vật hay 1 lớp sự vật

a)

Khái niệm, xác định chi tiết

b)

Khái niệm, khái quát-tổng hợp biện chứng

c)

Phán đoán, xác định chi tiết

d)

Phán đoán, khái quát-tổng hợp biện chứng

53.

Các khái niệm vừa có tính khách quan vừa có tính chủ quan

a)

Đ

b)

S

54.

Hình thức suy luận quy nạp đi từ

a)

Phán đoán đặc thù, phán đoán đơn nhất, phán đoán phổ biến

b)

Phán đoán đơn nhất, phán đoán đặc thù, phán đoán phổ biến

c)

Phán đoán phổ biến, phán đoán đặc thù, phán đoán đơn nhất

d)

Phán đoán phổ biến, phán đoán đơn nhất, phán đoán đặc thù

55.

Hình thức suy luận diễn dịch đi từ

a)

Phán đoán đặc thù, phán đoán đơn nhất, phán đoán phổ biến

b)

Phán đoán đơn nhất, phán đoán đặc thù, phán đoán phổ biến

c)

Phán đoán phổ biến, phán đoán đặc thù, phán đoán đơn nhất

d)

Phán đoán phổ biến, phán đoán đơn nhất, phán đoán đặc thù

56.

C1:Nhận thức lý tính là cơ sở cho nhận thức cảm tính C2: Nhận thức cảm tính giúp nhận thức lý tính có định hướng đúng và sâu sắc hơn

a)

C1, C2 đúng

b)

C1, C2 sai

c)

C1 đúng, C2 sai

d)

C1 sai, C2 đúng

57.

C1: Nhận thức cảm tính có tính khái quát cao, hiểu biết được bản chất, quy luật vận động và sự phát triển sinh động của sự vật C2: Nhận thức lý tính gắn liền với hoạt động thực tiễn, với sự tác động của khách thể

a)

C1, C2 đúng

b)

C1, C2 sai

c)

C1 đúng, C2 sai

d)

C1 sai, C2 đúng

58.

Căn cứ vào mức độ thâm nhập vào bản chất của đối tượng, có thể chia nhận thức thành….loại là……

a)

2, nhận thức thông thường-nhận thức khoa học

b)

2, nhận thức kinh nghiệm-nhận thức lý luận

c)

3, nhận thức thông thường-nhận thức cảm tính-nhận thức lý tính

d)

3, nhận thức kinh nghiệm-nhận thức cảm tính-nhận thức lý tính

59.

Căn cứ vào tính chất tự phát hay tự giác của quá trình nhận thức, có thể chia nhận thức thành….loại là……

a)

2, nhận thức thông thường-nhận thức khoa học

b)

2, nhận thức kinh nghiệm-nhận thức lý luận

c)

3, nhận thức thông thường-nhận thức cảm tính-nhận thức lý tính

d)

3, nhận thức kinh nghiệm-nhận thức cảm tính-nhận thức lý tính

60.

Nhận thức kinh nghiệm là loại nhận thức hình thành từ

a)

Sự quan sát trực tiếp các sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội hay các thì nghiệm khoa học

b)

Sự tổng hợp những gì đã trải qua trực tiếp hoặc gián tiếp qua những truyền đạt trong cuộc sống

c)

Nhận thức

61.

Nhận thức lý luận là

a)

Sự quan sát trực tiếp các sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội hay các thì nghiệm khoa học

b)

Sự tổng hợp những gì đã trải qua trực tiếp hoặc gián tiếp qua những truyền đạt trong cuộc sống

c)

Nhận thức gián tiếp, trừu tượng và khái quát về bản chất và quy luật của các sự vật, hiện tượng

d)

Nhận thức trực tiếp, trừu tượng và cụ thể về bản chất và quy luật của các sự vật, hiện tượng

62.

Kết quả của nhận thức kinh nghiệm là….., gồm có….loại là……

a)

Tri thức kinh nghiệm, 2, tri thức kinh nghiệm thông thường-tri thức kinh nghiệm khoa học

b)

Tri thức lý luận, 2, tri thức lý luận thông thường-tri thức lý luận khoa học

c)

Tri thức kinh nghiệm, 3, tri thức kinh nghiệm thông thường-tri thức kinh nghiệm khoa học-tri thức kinh nghiệm duy lý

d)

Tri thức lý luận, 3, tri thức lý luận thông thường-tri thức lý luận khoa học-tri thức lý luận duy lý

63.

Nhận thức lý luận có chức năng….vì nó được hình thành và phát triển dựa trên…..

a)

Gián tiếp, cảm giác

b)

Gián tiếp, kinh nghiệm

c)

Trực tiếp, cảm giác

d)

Trực tiếp, kinh nghiệm

64.

Nhận thức lý luận có tính…..do nó….

a)

Cụ thể-chi tiết, tập trung phản ánh cái bản chất mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Trừu tượng-khái quát, tập trung phản ánh cái bản chất mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

c)

Cụ thể-chi tiết, tập trung phản ánh cái bản chất mang tính biểu tượng của sự vật, hiện t

65.

Tri thức lý luận (kết quả của nhận thức lý luận) chưa chắc đã thể hiện chân lý sâu sắc hơn, chính xác hơn tri thức kinh nghiệm

a)

Đ

b)

S

66.

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận là….nhận thức khác nhau và…..

a)

2 giai đoạn, có quan hệ biện chứng

b)

2 mặt đối lập, có quan hệ biện chứng

c)

2 giai đoạn, không có quan hệ biện chứng

d)

2 mặt đối lập, không có quan hệ biện chứng

67.

Nhận thức lý luận là cơ sở của nhận thức kinh nghiệm

a)

Đ

b)

S

68.

Nhận thức lý luận được hình thành từ sự tổng kết kinh nghiệm nên nó cũng xuất hiện tự phát như kinh nghiệm

a)

Đ

b)

S

69.

Nhận thức kinh nghiệm chỉ đem lại hiểu biết về các mặt cụ thể, riêng rẽ, bề ngoài, chưa phản ánh được bản chất, những mối quan hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

a)

Đ

b)

S

70.

Đảng ta luôn chủ trương tổng kết thực tiễn để phát triển lý luận

a)

Đ

b)

S

71.

Nhận thức thông thường là

a)

Nhận thức được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội hay trong các thí nghiệm khoa học

b)

Nhận thức gián tiếp, trừu tượng và khái quát về bản chất và quy luật của các sự vật, hiện tượng

c)

Nhận thức được hình thành 1 cách tự phát, trực tiếp trong hoạt động hàng ngày của con người

d)

Nhận thức được hình thành 1 cách tự giác và gián tiếp từ sự phản ánh đặc điểm bản chất, những quan hệ tất yếu của đối tượng nghiên cứu

72.

Nhận thức khoa học là

a)

Nhận thức được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội hay trong các thí nghiệm khoa học

b)

Nhận thức gián tiếp, trừu tượng và khái quát về bản chất và quy luật của các sự vật, hiện tượng

c)

Nhận thức được hình thành 1 cách tự phát, trực tiếp trong hoạt động hàng ngày của con người

d)

Nhận thức được hình thành 1 cách tự giác và gián tiếp từ sự phản ánh đặc điểm bản chất, những quan hệ tất yếu của đối tượng nghiên cứu

73.

Nhận thức thông thường tự nó có thể chuyển thành nhận thức khoa học

a)

Đ

b)

S

74.

Chân lý là những….phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

a)

Khái niệm

b)

Quan niệm

c)

Tri thức

d)

Nhận thức

75.

Chân lý là 1 trong những nội dung cơ bản của lý luận về nhận thức

a)

Đ

b)

S

76.

Chân lý là sản phẩm của

a)

Tri thức

b)

Lý luận

c)

Cảm giác

d)

Nhận thức

77.

Sự phù hợp giữa tư tưởng và khách thể là một…., đó là….. không nên hình dung chân lý dưới dạng một sự đứng im, chết cứng, một bức tranh đơn giản, nhợt nhạt, không khuynh hướng, không vận động

a)

Tất yếu, tư tưởng

b)

Quá trình, tư tưởng

c)

Tất yếu, nhận thức

d)

Quá trình, nhận thức

78.

Chân lý có…..tính chất là….

a)

2, tính khách quan-tính chủ quan

b)

3, tính chủ quan-tính tương đối-tính tuyệt đối

c)

4, tính khách quan-tính tương đối-tính tuyệt đối-tính cụ thể

d)

5, tính khách quan-tính tương đối-tính tuyệt đối-tính cụ thể-tính phổ biến

79.

Tính tuyệt đối của chân lý là

a)

Tính độc lập về nội dung phản ánh của nó đối với ý thức của con người và loài người

b)

Tính phù hợp hoàn toàn và đầy đủ giữa nội dung phản ánh của tri thức với hiện thực khách quan

c)

Tính phù hợp nhưng chưa hoàn toàn đầy đủ giữa nội dung phản ánh của những tri thức với hiện thực khách quan

d)

Đặc tính gắn liền và phù hợp giữa nội dung phản ánh với một đối tượng nhất định cùng các điều kiện, hoàn cảnh lịch sử cụ thể

80.

Tính tương đối của chân lý là

a)

Tính độc lập về nội dung phản ánh của nó đối với ý thức của con ng��ời và loài người

b)

Tính phù hợp hoàn toàn và đầy đủ giữa nội dung phản ánh của tri thức với hiện thực khách quan

c)

Tính phù hợp nhưng chưa hoàn toàn đầy đủ giữa nội dung phản ánh của những tri thức với hiện thực khách quan

d)

Đặc tính gắn liền và phù hợp giữa nội dung phản ánh với một đối tượng nhất định cùng các điều kiện, hoàn cảnh lịch sử cụ thể

81.

Đặc điểm nổi bật dùng để phân biệt quan niệm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng so với chủ nghĩa duy tâm và thuyết không thể biết

a)

Tính khách quan

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính tương đối

d)

Tính cụ thể

82.

Về nguyên tắc, chúng ta không thể đạt đến tính tuyệt đối của chân lý

a)

Đ

b)

S

83.

Tại sao chân lý có tính tuyệt đối

a)

Vì chúng ta bị hạn chế bởi những điều kiện cụ thể của từng thế hệ khác nhau và bởi điều kiện xác định về không gian và thời gian của đối tượng được phản ánh

b)

Vì trong thế giới khách quan, không có sự vật, hiện tượng nào mà con người hoàn toàn không thể nhận thức được

c)

Vì nó là 1 sự thừa nhận khách quan

d)

Vì chúng ta không thể nắm bắt được nó nhưng chúng ta biết nó tồn tại thực sự

84.

Tại sao chân lý có tính tương đối

a)

Vì chúng ta bị hạn chế bởi những điều kiện cụ thể của từng thế hệ khác nhau và bởi điều kiện xác định về không gian và thời gian của đối tượng được phản ánh

b)

Vì trong thế giới khách quan, không có sự vật, hiện tượng nào mà con người hoàn toàn không thể nhận thức được

c)

Vì nó là 1 sự thừa nhận khách quan

d)

Vì chúng ta không thể nắm bắt được nó nhưng chúng ta biết nó tồn tại thực sự

85.

C1: Tính tuyệt đối của chân lý là tổng số các tính tương đối C2: Mỗi chân lý mang tính tương đối bao giờ cũng chứa đựng những yếu tố của tính tuyệt đối

a)

C1, C2 đúng

b)

C1, C2 sai

c)

C1 đúng, C2 sai

d)

C1 sai, C2 đúng

86.

Nếu cường điệu hoá tính tương đối của chân lý sẽ rơi vào quan điểm siêu hình, giáo điều, bảo thủ, trì trệ

a)

Đ

b)

S

87.

Nếu tuyệt đối hoá tính tương đối của chân lý sẽ rơi vào chủ nghĩa tương đối, dẫn đến chủ nghĩa chủ quan, xét lại, thuật nguỵ biện, thuyết hoài nghi và thuyết không thể biết

a)

Đ

b)

S

88.

Mỗi….đúng đắn bao giờ cũng có một….nhất định

a)

Nhận thức, nội dung

b)

Tri thức, nội dung

c)

Nhận thức, hình thức

d)

Tri thức, hình thức

89.

Tại sao khi thoát ly khỏi những điều kiện lịch sử cụ thể thì không còn chân lý nữa

a)

Vì tri thức sẽ rơi vào trừu tượng thuần tuý

b)

Vì chân lý luôn mang tính tuyệt đối, không phụ thuộc vào thời gian và điều kiện cụ thể

c)

Vì bản chất của chân lý chỉ là sự phản ánh cảm tính đơn giản về hiện tượng bề ngoài

d)

Vì tri thức khi đó chỉ còn giá trị như một giả thuyết tạm thời, không có cơ sở thực tiễn để kiểm chứng

90.

Không có chân lý trừu tượng, chân lý luôn là cụ thể

a)

Đ

b)

S

91.

Theo Lênin, bản chất linh hồn sống của chủ nghĩa Mác là

a)

Phân tích tổng quát 1 tình hình tổng quát

b)

Phân tích tổng quát 1 tình hình cụ thể

c)

Phân tích cụ thể 1 tình hình tổng quát

d)

Phân tích cụ thể 1 tình hình cụ thể

92.

Phương pháp của Mác trước hết là xem xét…..của quá trình lịch sử trong….

a)

Hình thức khách quan, giai đoạn cụ thể

b)

Hình thức chủ quan, giai đoạn cụ thể

c)

Nội dung khách quan, thời điểm cụ thể

d)

Nội dung chủ quan, thời điểm cụ thể