Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về sức khỏe

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sức khỏe là tình trạng gì?

a)

Không có bệnh

b)

Không có tật

c)

Hoàn toàn thoải mái về vật chất, tinh thần, xã hội

d)

Hoàn toàn thoải mái về vật chất, tinh thần, xã hội, không có bệnh tật

2.

Sức khỏe tinh thần được thể hiện ở đâu?

a)

Cảm giác dễ chịu, cảm xúc vui tươi, thanh thản

b)

Ý nghĩ lạc quan, yêu đời

c)

Quan niệm sống tích cực, dũng cảm, chủ động

d)

Cảm giác dễ chịu, cảm xúc vui tươi, thanh thản, ý nghĩ lạc quan, yêu đời, quan niệm sống tích cực, dũng cảm, chủ động, chống lại quan niệm bi quan, lối sống không lành mạnh

3.

Sức khỏe xã hội được thể hiện ở đâu?

a)

Thể chất khỏe mạnh

b)

Sự hòa nhập với xã hội, là sự thăng bằng giữa hoạt động, quyền lợi cá nhân và hoạt động, quyền lợi của xã hội, của người khác

c)

Cảm giác dễ chịu, cảm xúc vui tươi, thanh thản

d)

Cơ thể không có bệnh tật

4.

Để đánh giá sức khỏe của một cộng đồng người ta thường dựa vào các chỉ tiêu nào?

a)

Tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử, tuổi thọ trung bình, khả năng miễn dịch

b)

Không có bệnh, tật

c)

Hoàn toàn thoải mái về thể chất, tinh thần và xã hội

d)

Trạng thái thoải mái thể chất, tinh thần

5.

Yếu tố quyết định sức khỏe là gì?

a)

Sự thoải mái về thể chất

b)

Không mắc bệnh tật

c)

Sự thoải mái về tinh thần

d)

Môi trường, lối sống, di truyền

6.

Môi trường bên trong cơ thể là gì?

a)

Các cơ quan trong cơ thể

b)

Dịch thể trung gian giữa các tế bào và các mô

c)

Các tạng trong cơ thể

d)

Nước, khoáng chất

7.

Môi trường bên ngoài cơ thể là gì?

a)

các cơ quan trong cơ thể

b)

các tạng trong cơ thể

c)

máu và bạch huyết

d)

máu, bạch huyết, các cơ quan trong cơ thể

8.

Môi trường bên ngoài cơ thể là:

a)
  1. Môi trường tự nhiên, các cơ quan trong cơ thể

b)
  1. Môi trường xã hội, các cơ quan trong cơ thể

c)
  1. Môi trường lao động, máu và bạch huyết

d)
  1. Môi trường tự nhiên, xã hội, lao động

9.

Các thành phần của môi trường là gì?

a)

Môi trường không khí, đất, nước, môi trường sinh học

b)
  1. Môi trường lý học, môi trường hóa học, môi trường sinh học, môi trường xã hội

c)
  1. Hệ sinh thái, đất, nước, không khí

d)
  1. Môi trường xã hội, hệ sinh thái

10.

Các yếu tố thuộc môi trường vật lý là gì?

a)

Sự lắng cặn, vi sinh vật

b)

Tia tử ngoại, độ ồn, độ rung

c)

Các chất phóng xạ, các khí độc

d)

Phấn hoa, bụi vải

11.

Các yếu tố thuộc môi trường hoá học là gì?

a)

Dư lượng thuốc trừ sâu, vi sinh vật gây độc trong đất

b)

Sự lắng cặn, bụi

c)

Các tia phóng xạ

d)

Các hơi khí độc, dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật

12.

Điều tra ngang trong nghiên cứu dịch tễ học phân tích là điều tra tại thời điểm nào?

a)

Hiện tại

b)

Quá khứ

c)

Tương lai

d)

Hiện tại, tương lai

13.

Điều tra hồi cứu trong nghiên cứu dịch tễ học phân tích là điều tra tại thời điểm nào?

a)

Hiện tại

b)

Tương lai

c)

Quá khứ

d)

Hiện tại, quá khứ

14.

14. Điều tra tương lai trong nghiên cứu dịch tễ học phân tích là điều tra tại thời điểm:

a)
  1. Hiện tại

b)
  1. Quá khứ

c)
  1. Tương lai

d)
  1. Hiện tại, tương lai

15.

Phương pháp nghiên cứu dịch tễ học can thiệp là gì?

a)

Điều tra tại thời điểm hiện tại

b)

Phân tích các yếu tố nguy cơ với môi trường

c)

Đề ra các giải pháp cải tạo môi trường

d)

Cải tạo môi trường, so sánh tình hình sức khoẻ trước và sau cải tạo

16.

Mục đích cuối cùng của y học lao động là gì?

a)

Không cho mầm bệnh phát sinh

b)

Loại trừ được những nguyên nhân gây bệnh cho người lao động

c)

Duy trì tốt sức khoẻ của họ

d)

Không cho mầm bệnh phát sinh, loại trừ được những nguyên nhân gây bệnh cho người lao động, duy trì tốt sức khoẻ của họ

17.

Môn y học lao động có mục tiêu chung là gì?

  1. a. Tăng cường và duy trì ở mức tốt nhất về thể chất, tâm lý, xã hội của mọi người lao động

  2. b. Phòng ngừa được mọi tác hại đến sức khoẻ do nguyên nhân điều kiện môi trường lao động xấu

  3. c. Tuyển chọn và đảm bảo cho mọi người lao động được làm nghề thích hợp với khả năng tâm sinh lý của họ

  4. d. Khám định kỳ phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp cho người lao động

a)

A.    a+b+c

b)

B.    b+d+c

c)

C.    b+d+a

d)

D.    a+d+c

18.

Đối tượng của y học lao động là:

  1. a.Nghiên cứu một cách có hệ thống ảnh hưởng của từng yếu tố có hại trong quá trình lao động sản xuất đối với sức khỏe người lao động

  2. b. Tìm ra những biện pháp, giải pháp về mặt kỹ thuật công nghệ, vệ sinh y tế, ergonomi cải thiện điều kiện làm việc của người lao động

  3. c. Ban hành các chính sách pháp luật

  4. d. Soạn thảo cụ thể các văn bản dưới luật về điều lệ tiêu chuẩn vệ sinh lao động

a)

A.    a+b+c

b)

B.    b+d+a

c)

C.    a+d+c

d)

D.    b+d+c

19.

Vai trò của kỹ sư an toàn trong Y học lao động là:

a)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương, tai nạn lao động

b)

Tìm các giải pháp phòng tai nạn lao động

c)

Chữa trị cho người bị tai nạn lao động

d)

Tìm ra các yếu tố gây chấn thương, tai nạn lao động, các giải pháp phòng tai

20.

Độc chất học là khoa học nghiên cứu:

  1. a.Mối liên quan giữa cơ thể sống và chất độc

  2. b.Các khí thải độc hại

  3. c.Mối liên quan giữa cơ thể người lao động trong môi trường chất độc công nghiệp

    1. d.Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

a)

a b c

b)

b d c

c)

b d a

d)

a d c

21.

21. Độc chất học là khoa học nghiên cứu:

a)
  1. Mối liên quan giữa cơ thể sống và chất độc

b)
  1. Mối liên quan giữa cơ thể người lao động trong môi trường chất độc người công nghiệp

c)
  1. Xác định nồng độ tiếp xúc tối đa

d)
  1. Mối liên quan giữa cơ thể sống, cơ thể người lao động và chất độc, xác định nồng độ tiếp xúc tối đa cho phép

22.

Tâm lý lao động nghiên cứu:

  1. a Các yếu tố tâm lý trong sản xuất

  2. b Các đặc điểm tâm lý trong quá trình lao động khác nhau

  3. c Phòng chống căng thẳng cho công nhân

  4. d Các yếu tố môi trường

a)
  1. abc

b)

b d c

c)

b d a

d)

a d c

23.

30. Tiêu chuẩn về thể tích không khí nhà ở cho một người là:

a)

15 m³

b)

20 m³

c)

25 m³

d)

30 m³

24.

Nhà ở có hệ số chiếu sáng ít nhất là:

a)

1/4

b)

1/8

c)

1/5

d)

1/10

25.

Để đảm bảo ánh sáng, chiều sâu của nhà ở không nên quá:

a)

3-4 mét

b)

4-5 mét

c)

5-6 mét

d)

7-8 mét

26.

Nền nhà ở nên cao hơn mặt đất ít nhất là:

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

27.

55. Yếu tố tác hại nghề nghiệp là :

a)

Những yếu tố nghề nghiệp có tác hại đến sức khỏe người lao động

b)

Những yếu tố nghề nghiệp có tác dụng xấu đến khả năng làm việc của người lao động

c)

Những yếu tố nghề nghiệp ảnh hưởng nhất định đến tâm lý người lao động

d)

Những yếu tố nghề nghiệp có tác hại đến sức khỏe, tác động xấu đến khả năng làm việc của người lao động

28.

Phân loại tác hại nghề nghiệp theo tiêu chí tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào?

a)

Yếu tố sinh học, tổ chức sản xuất, điều kiện vệ sinh

b)

Yếu tố sinh học, yếu tố vật lý, yếu tố hoá học và lý hoá

c)

Yếu tố sinh học, yếu tố xã hội

d)

Yếu tố sinh học, vệ sinh, an toàn lao động

29.

Tác hại nghề nghiệp liên quan tới tổ chức lao động là gì?

a)

Cường độ lao động quá nặng, nghỉ ngơi không hợp lý

b)

Các chất độc trong sản xuất

c)

Làm việc nơi có độ ồn cao

d)

Nguy cơ lây nhiễm các bệnh đường hô hấp

30.

Định nghĩa bệnh nghề nghiệp là gì?

a)

Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động

b)

Bệnh bụi phổi - silic do có tiếp xúc với bụi silic, bệnh bụi phổi - bông do tiếp xúc với bụi bông

c)

Các yếu tố nguy cơ có trong quá trình lao động (hay còn gọi là yếu tố tác hại nghề nghiệp)

d)

Bệnh do không đảm bảo an toàn lao động

31.

Các đường xâm nhập của chất độc hóa học trong sản xuất vào cơ thể là gì?

a)

Qua nhỏ giọt

b)

Đường máu, hô hấp, tiêu hoá, da

c)

Qua tiếp xúc trực tiếp

d)

Qua đường bàn tay

32.

Chế độ xâm nhập vào đường tiêu hoá qua các đường nào?

a)

Hô hấp, tiêu hoá, máu

b)

Hô hấp, tiêu hoá, da, niêm mạc

c)

Hô hấp, tiêu hoá, máu, da, niêm mạc

d)

Tiêu hoá, máu, da, niêm mạc

33.

Tác hại của chất độc trong sản xuất là gì?

a. Tế bào bị phá huỷ hoại hoặc trở thành cứng

  1. b. Gây tổn thương toàn thân, ở nhiều cơ quan như máu, hệ thần kinh, tuyến nội tiết

  2. c. Gây tổn thương cục bộ

  3. d. Gây co mạch làm giảm sức khỏe đề kháng; sinh ra Histamin gây dị ứng

a)

a b c

b)

b d c

c)

b d a

d)

a d c

34.

Nguyên nhân gây bụi trong sản xuất là gì?

a)

Do các yếu tố đảm bảo an toàn lao động

b)

Do phương tiện giao thông

c)

Do phát triển kỹ thuật, máy móc

d)

Do nghiên vật thể rắn, hơi khí tạo ra

35.

Biện pháp phòng chống bụi trong sản xuất là gì?

a)

Hạn chế phương tiện giao thông

b)

Thay thế nguyên liệu gây bụi nhiều bằng loại ít và không gây bụi

c)

Làm nóng nguyên liệu

d)

Thông gió, thoáng khí trong phòng làm việc

36.

Các đường xâm nhập của yếu tố sinh học trong sản xuất vào cơ thể là gì?

a)

Qua tiếp xúc

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp

d)

Đường máu, hô hấp, tiêu hoá, da

37.

Tác hại do môi trường nóng gây ra là gì?

a)

Gây đau cơ, khớp, da dây thần kinh

b)

Các ngón tay, chân cong, cử động khó

c)

Làm tăng độ nhớt của máu

d)

Tác động vào hệ thần kinh thực vật gây co mạch làm giảm sức đề kháng, sinh ra Histamin gây dị ứng

38.

66.Tác hại không phải do môi trường nóng gây ra là gì?

a)

Axit HCL của dịch vị giảm

b)

Đái ít

c)

Làm tăng độ nhớt của máu

d)

Tác động vào thần kinh thực vật gây co mạch

39.

68.Biện pháp phòng chống vi khí hậu nóng cho công nhân là gì?

a)

Mở cửa nhiều

b)

Lắp nhiều điều hoà

c)

Cải tiến trang thiết bị

d)

Trang bị phòng hộ cá nhân, che chắn nguồn phát nhiệt

40.

71? Đặc điểm của nguồn ô nhiễm do giao thông là gì?

a)

Nguồn ô nhiễm cao, chủ yếu gây ô nhiễm không khí

b)

Nguồn ô nhiễm thấp, chủ yếu gây ô nhiễm hai bên đường

c)

Nguồn ô nhiễm trung bình, chủ yếu gây ô nhiễm nước

d)

Nguồn ô nhiễm thấp, chủ yếu gây ô nhiễm đất

41.

Khí Nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí?

a)

15%

b)

38%

c)

50%

d)

78%

42.

Khí oxy chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí?

a)

10%

b)

21%

c)

38%

d)

78%

43.

Các tác nhân gây ô nhiễm không khí bao gồm gì?

a)

Tác nhân vật lý, sinh học

b)

Tác nhân vật lý

c)

Tác nhân vật lý, hóa học, sinh học

d)

Tác nhân hóa học, sinh học

44.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường không khí bao gồm gì?

a)

SO2, Photpho hữu cơ, lân hữu cơ, Benzen, trực khuẩn, các axit

b)

SO2, Photpho hữu cơ, lân hữu cơ, Benzen, formaldehyd, ecoli

c)

Photpho hữu cơ, lân hữu cơ, Benzen, formaldehyd, các axit, bụi

d)

SO2, Photpho hữu cơ, lân hữu cơ, Benzen, formaldehyd, các axit

45.

Các tác nhân lý học gây ô nhiễm môi trường không khí bao gồm gì?

a)

Bụi, khí thải, chất phóng xạ, nhiệt độ, áp suất không khí, độ ồn, rung

b)

Bụi, chất phóng xạ, dư lượng thuốc trừ sâu, độ ồn, rung

c)

Bụi, chất phóng xạ, độ ồn, rung

d)

Bụi, chất phóng xạ, phân hóa, độ ồn, rung

46.

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường không khí bao gồm gì?

a)

Tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, virus cúm, virus sởi, virus quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc, chất phóng xạ

b)

Bụi, tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, virus cúm, virus sởi, virus quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc, các chất gây ung thư

c)

Tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, virus cúm, virus sởi, virus quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc

d)

Tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, virus cúm, virus sởi, virus quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc, các chất gây ung thư

47.

Các dị nguyên có mặt trong không khí bao gồm gì?

a)

Virus

b)

Trực khuẩn, phẩy khuẩn

c)

Phấn hoa, bụi bông

d)

Trùng giun, amip

48.

Các nguồn gây ô nhiễm không khí bao gồm gì?

a)

Nhóm do động đất, do hoạt động của các loại động cơ ô tô, do các quá trình chế hóa dầu, do các quá trình nhiệt luyện và điện luyện, do núi lửa phun trào

b)

Nhóm do các quá trình hóa học, do quá trình sản xuất thức ăn gia súc, thực phẩm, do các quá trình tuyển khoáng, tuyển quặng, do mưa axit

c)

Nhóm do các quá trình cháy rừng tự nhiên, do các quá trình nhiệt luyện và điện luyện, do các quá trình hoá học, do các quá trình sản xuất thức ăn gia súc, thực phẩm

d)
  1. Nhóm do các quá trình đốt cháy, do hoạt động của các loại động cơ ô tô, do các quá trình chế hoá dầu lửa, do các quá trình hoá học, do các quá trình sản xuất thức ăn gia súc, thực phẩm, do các quá trình tuyển khoáng, tuyển quặng,

49.

Nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm môi trường không khí là gì?

a)

Động đất, núi lửa, sóng thần, khí thải thoát ra từ các ống khói

b)

Động đất, núi lửa

c)

Khí thải do cháy rừng tự nhiên, quá trình đốt từ các khu công nghiệp

d)

Các chất thải rắn, khí thải

50.

Sự lan truyền các chất gây ô nhiễm không khí phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a.Chiều cao nguồn thải

  1. b.Điều kiện sản xuất

  2. c.Các yếu tố khí tượng

  3. d.Các yếu tố địa hình

a)

a b c

b)

b d c

c)

b d a

d)

a d c

51.

83.Theo quy luật khuếch tán của mô hình M.B.Berliand và Gauss, vùng không khí gần mặt đất bị ô nhiễm thường bắt đầu từ vị trí cách chân ống khói bao nhiêu lần chiều cao ống khói?

a)

1 đến 2 lần chiều cao ống khói

b)

4 đến 20 lần chiều cao ống khói

c)

40 lần chiều cao ống khói

d)

Trên 40 lần chiều cao ống khói

52.

85.Khi gió thổi thẳng góc với mặt nhà, nhà có chiều ngang hẹp (chiều ngang "< và =" 2,5 lần chiều cao), thì vùng quẩn gió ở trên mái nhà và sau nhà dài bằng:

a)

6 lần chiều cao nhà và cao bằng 1,8 lần chiều cao nhà

b)

8 lần chiều cao nhà và cao bằng 2,8 lần chiều cao nhà

c)

10 lần chiều cao nhà và cao bằng 10 lần lần chiều cao nhà

d)

20 lần chiều cao nhà và cao bằng 8 lần chiều cao nhà

53.
  1. 86.Bố trí sắp xếp công trình trong mặt bằng chung của nhà máy hay khu công nghiệp với yêu cầu như cần phải đảm bảo thoáng cho cả công trình cũng như không gian nằm giữa các công trình tuân theo các nguyên tắc sau

a)

Hình thành các nhà máy với các tổ hợp công nghệ hiện đại, hợp khối trong thiết lập mặt bằng chung

b)

Phân khu theo các giai đoạn phát triển của nhà máy hợp lý, tập trung hoá các hệ thống đường ống công nghệ

c)

Hình thành các nhà máy với các tổ hợp công nghệ hiện đại, hợp khối trong thiết lập mặt bằng chung, phân khu theo các giai đoạn phát triển của nhà máy hợp lý, tập trung hoá các hệ thống đường ống công nghệ

d)
  1. Hình thành các nhà máy với các tổ hợp công nghệ hiện đại, tập trung hoá các hệ thống đường ống công nghệ

54.

Các cây thuộc bộ thông sẽ bị thiệt hại nặng sau khi chịu ảnh hưởng của khí SO2 với nồng độ 30% sau một khoảng thời gian là:

a)

1-15 phút

b)

15-30 phút

c)

30-45 phút

d)

60 phút

55.

Ảnh hưởng cấp tính của ô nhiễm môi trường không khí có thể gây chết nhóm người nào?

a)

Trẻ em

b)

Người cao tuổi

c)

Người đã mắc bệnh tim và phổi mãn tính

d)

Trẻ em, người cao tuổi, người đã mắc bệnh tim và phổi mãn tính

56.

Khoảng cách từ nguồn ô nhiễm công nghiệp (mức độ độc hại 1) đến khu dân cư là:

a)

50m

b)

100m

c)

300m

d)

1000m

57.

Khoảng cách từ nguồn ô nhiễm công nghiệp (mức độ độc hại 2) đến khu dân cư là:

a)

50m

b)

100m

c)

300m

d)

500m

58.

Khoảng cách từ nguồn ô nhiễm công nghiệp (mức độ độc hại 3) đến khu dân cư là:

a)

50m

b)

100m

c)

300m

d)

500m

59.

Khoảng cách từ nguồn ô nhiễm công nghiệp (mức độ độc hại 4) đến khu dân cư là:

a)

50m

b)

100m

c)

300m

d)

500m

60.

Khoảng cách từ nguồn ô nhiễm công nghiệp (mức độ độc hại 5) đến khu dân cư là:

a)

50m

b)

100m

c)

300m

d)

500m

61.

94. Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người?

a)

30-40%

b)

50-65%

c)

70-80%

d)

90-95%

62.

Nước cứng vừa có độ cứng từ bao nhiêu độ đức?

a)

5-10 độ đức

b)

8-12 độ đức

c)

12-18 độ đức

d)

20-25 độ đức

63.

Nước ngầm mạch nông lấy ở độ sâu bao nhiêu?

a)

1-5m

b)

3-10m

c)

10-15m

d)

15-20m

64.

Nước ngầm mạch sâu lấy ở độ sâu trên bao nhiêu mét?

a)

10m

b)

15m

c)

20m

d)

25m

65.

Vai trò của nước sạch là gì?

a)

Nước là thực phẩm cần thiết, môi trường đưa chất bổ vào cơ thể

b)

Nước là thực phẩm cần thiết cho đời sống và nhu cầu sinh lý của cơ thể; nhờ nước mà các chất bổ được đưa vào cơ thể để duy trì sự sống; nước là môi trường trung gian; nước cần thiết cho nhu cầu vệ sinh cá nhân, vệ sinh xã hội cho cứu hoả và yêu cầu sản xuất

c)

Nước cần thiết cho nhu cầu vệ sinh cá nhân, vệ sinh xã hội cho cứu hoả và yêu cầu sản xuất

d)

Nước cần thiết cho đời sống và nhu cầu sinh lý của cơ thể, nước cần thiết cho nhu cầu vệ sinh cá nhân, yêu cầu sản xuất

66.

Trong cơ thể nước chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

63%

b)

75%

c)

40%

d)

50%

67.

Khi kiểm tra tính chất vật lý của nước, người ta thường kiểm tra các chỉ tiêu nào?

a)

Bụi, ánh sáng

b)

Tia phóng xạ

c)

Độ trong, màu, mùi, vị, nhiệt độ

d)

Độ đục

68.

Tiêu chuẩn cho phép nồng độ NH3 trong nước sạch là bao nhiêu?

a)

0,05 mg/lit

b)

0,3 mg/lit

c)

3 mg/lit

d)

15 mg/lit

69.

Tiêu chuẩn cho phép nồng độ NO2 trong nước sạch là bao nhiêu?

a)

0,05 mg/lit

b)

0,3 mg/lit

c)

3 mg/lit

d)

15 mg/lit

70.

Tiêu chuẩn cho phép nồng độ NO3 trong nước sạch là bao nhiêu?

a)

0,05 mg/lit

b)

0,3 mg/lit

c)

3 mg/lit

d)

15 mg/lit

71.

Tiêu chuẩn cho phép nồng độ sắt (Fe) trong nước sạch là bao nhiêu?

a)

0,05 mg/lit

b)

0,3 mg/lit

c)

3 mg/lit

d)

15 mg/lit

72.

Độ đục có số mg CaO/1 lít nước là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

20

73.

Nước tốt có độ cứng (độ đục) và không gây độc là bao nhiêu?

a)

4-8

b)

8-12

c)

12-16

d)

16-20

74.

Nước cứng vừa có độ cứng (độ đức) là:

a)

4-8

b)

8-12

c)

12-18

d)

<4

75.

Nước khá cứng có độ cứng (độ đức) là:

a)

4-8

b)

8-12

c)

12-18

d)

<4

76.

Nước rất cứng có độ cứng (độ đức) là:

a)

4-8

b)

8-12

c)

12-18

d)

>18

77.

Tiêu chuẩn E.Coli trong nguồn nước hợp vệ sinh là:

a)

Dưới 2 con/1lit

b)

Dưới 20 con/1lit

c)

Dưới 200 con/1lit

d)

Dưới 20 con/ml

78.

Tiêu chuẩn Cl.welchi trong nguồn nước hợp vệ sinh là:

a)

0 con/lit

b)

Dưới 20 con/lit

c)

Dưới 200 con/1lit

d)

Dưới 20 con/ml

79.

Các chỉ điểm vệ sinh để đánh giá chất lượng nước là:

a)

Sắt và độ cứng

b)

Tính chất vật lý, sắt, độ cứng

c)

Tính chất vật lý, hoá học, vi sinh vật

d)

Chỉ số E.coli và Cl.welchi

80.

Các chỉ điểm sinh hoạt để đánh giá chất lượng nước là:

a)

Sắt và độ cứng

b)

Tính chất vật lý, sắt, độ cứng

c)

Tính chất vật lý, hoá học, vi sinh vật

d)

Chỉ số E.coli và Cl.welchi

81.

Khi đánh giá chất lượng của nước, ta cần đánh giá:

a)

Màu sắc

b)

Độ đục, độ cứng

c)

Chỉ điểm sinh hoạt: các nhóm vi sinh vật

d)

Các chỉ điểm vệ sinh: Tiêu chuẩn về lý, hoá, vi sinh vật, chỉ điểm sinh hoạt: Gồm sắt và độ cứng

82.

Các nguồn cấp nước sạch:

a)

Nước sông, nước hồ

b)

Nước mưa, nước mặt, nước ngầm

c)

Nước sông, nước ngầm

d)

Nước hồ, nước ngầm

83.

Nước ngầm mạch nông là nước lấy từ độ sâu nào?

a)

10-15 m

b)

10-20 m

c)

3-10 m

d)

>20 m

84.

Nước ngầm mạch sâu lấy ở độ sâu nào?

a)

>5m

b)

>10m

c)

>20m

d)

>3m

85.

Phương pháp xử lý nước nào dưới đây dùng để khử sắt?

a)

Làm thoáng và lọc

b)

Cho nước chảy qua lớp than hoạt tính

c)

Dùng đá vôi

d)

Dùng nén lọc

86.

Phương pháp xử lý nước nào dưới đây dùng để khử mùi?

a)

Làm thoáng

b)

Cho nước chảy qua một lớp than hoạt tính

c)

Dùng đá vôi

d)

Dùng nén lọc

87.

Phương pháp xử lý nước nào dưới đây dùng để giảm độ cứng của nước?

a)

Cho nước chảy qua bể lọc

b)

Cho nước chảy qua một lớp than hoạt tính

c)

Dùng đá vôi

d)

Dùng nhựa trao đổi ion, đá vôi

88.

Phương pháp tiệt trùng nước nào dưới đây được áp dụng để cung cấp nước cho thành phố?

a)

Phương pháp cơ học

b)

Phương pháp vật lý

c)

Dùng tia tử ngoại

d)

Dùng hoá chất sinh Clo

89.

Ưu điểm của việc dùng hoá chất sinh Clo để tiệt trùng nước là gì?

a)

Nước trong hơn

b)

Không gây độc

c)

Có thể thực hiện với khối lượng lớn và rẻ tiền

d)

Nước trong hơn

90.

129.Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước là gì?

a)

Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ, vi sinh vật

b)

Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ, nhiệt, các chất lơ lửng không tan

c)

Các chất hữu cơ nguồn gốc thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ

d)

Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ

91.

Các tác nhân lý học gây ô nhiễm môi trường nước là gì?

a)

Sự lắng cặn, vi sinh vật

b)

Nhiệt, các chất lơ lửng không tan

c)

Các chất phóng xạ, các khí độc

d)

Phấn hoa, bụi vải

92.

Nước ăn uống là môi trường lan truyền các dịch bệnh nào sau đây?

a)

Tả, lỵ, thương hàn, lao

b)

Tả, lỵ, thương hàn, viêm gan virus B

c)

Tả, lỵ, thương hàn, viêm gan virus C

d)

Tả, lỵ, thương hàn, viêm gan virus A

93.

Sinh vật nào dưới đây để làm chỉ số cho sự nhiễm phân của nước?

a)

Trứng giun

b)

Ecoli

c)

Trứng sán lá gan

d)

Lỵ trực khuẩn

94.

Thành phần của đất gồm những gì?

a)

Các khoáng chất, vi sinh vật, không khí

b)

Các khoáng chất, nước, không khí, sinh vật

c)

Các nguyên tố hoá học, các khoáng chất, nước, không khí, sinh vật

d)

Các nguyên tố hoá học, nước, không khí, sinh vật

95.

Ô nhiễm đất là gì?

a)

Ô nhiễm đất là những biến đổi tính chất, thành phần của đất vượt qua ngưỡng nào đó, gây nên tác động có hại tới sức khoẻ con người và môi trường sinh thái không chỉ ở hiện tại mà cả tương lai lâu dài

b)

Ô nhiễm đất là những biến đổi tính chất, thành phần của đất vượt qua ngưỡng nào đó

c)

Ô nhiễm đất là những biến đổi tính chất, thành phần của đất gây hại tới môi trường sinh thái không chỉ có ở hiện tại mà cả tương lai lâu dài

d)

Ô nhiễm đất là khi đất bị thay đổi thành phần do tiếp nhận các chất thải bỏ của con người gây nên tác động có hại tới sức khoẻ con người không chỉ ở hiện tại mà cả tương lai lâu dài

96.

135.Các tác nhân ô nhiễm đất được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a.Sự lắng đọng, chất lắng đọng của ô nhiễm không khí, rửa trôi, lắng đọng của nước, các chất phóng xạ

  1. b.Sự lắng đọng bụi, chất lắng đọng của ô nhiễm không khí, rửa trôi, lắng đọng của nước, các chất phóng xạ, độ ồn, rung

  2. c.Các vi khuẩn, virus, bào tử nấm, các trứng ký sinh trùng

  3. d.Các chất vô cơ hoặc hữu cơ độc hại

a)

abc

b)

bdc

c)

bda

d)

adc

97.

136.Nguồn ô nhiễm đất do hoạt động sống của con người gồm những gì?

a)

Sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, thành phần đất có nhiều asen

b)
  1. Sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, mưa axit

c)
  1. Sinh hoạt, giao thông, chôn lấp, mưa axit

d)
  1. Do chất thải sinh hoạt, do chất thải sản xuất công nghiệp, chất thải từ sản xuất nông nghiệp, các nguồn khác do con người

98.

Ô nhiễm đất bởi những tác nhân hóa học và phóng xạ bao gồm:

a)

Phân bón hóa học và hóa chất trừ sâu, các chất thải công nghiệp rắn

b)

Phân bón hóa học và các chất trừ sâu, các chất thải công nghiệp rắn, chất phóng xạ

c)

Phân bón hóa học và các chất trừ sâu, các chất thải công nghiệp rắn, bụi

d)

Phân bón hóa học, chất thải công nghiệp rắn, chất phóng xạ, vi khuẩn

99.

Rác thải được sinh ra từ các công trình công cộng:

a)

Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ các công sở, từ khu dân cư

b)

Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ khu khai khoáng

c)

Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ khu công nghiệp chuyên sản xuất các hành điện tử

d)

Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ các công sở

100.

Số lượng rác thải sinh hoạt, tính theo đầu người trong 24h dao động từ:

a)

0,25 đến 2,5 kg

b)

3 đến 5 kg

c)

5 đến 7 kg

d)

0,1 đến 0,2 kg

101.

Trong một năm, trung bình, một người có chất lượng chất thải bỏ từ:

a)

100 - 200 kg

b)

360 - 700 kg

c)

700 - 800 kg

d)

1000 - 2000 kg

102.

Ý nghĩa của việc tập trung xử lý chất thải rắn:

a)

Để đảm bảo sức khỏe của con người, bảo vệ môi trường

b)

Rác thải được xử lý hợp lý, an toàn vệ sinh là nguồn phân bón giá trị và nguồn nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp

c)

Để đảm bảo sức khỏe của con người, bảo vệ môi trường, rác thải được xử lý hợp lý, an toàn vệ sinh là nguồn phân bón giá trị và nguồn nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp

d)

Rác thải được xử lý hợp lý, an toàn vệ sinh sẽ được bảo vệ được môi trường và là nguồn phân bón giá trị và nguồn nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp