wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành phần câu

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc trạng ngữ gì?

Vì trời mưa to, nên em nghỉ học.

a)

TN chỉ nguyên nhân

b)

TN chỉ mục đích

c)

TN chỉ thời gian

d)

TN chỉ phương tiện, cách thức

2.

Xác định chủ ngữ trong câu sau?

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

tiếng

b)

Tiếng suối

c)

Tiếng suối chảy

d)

suối

3.

Có mấy loại trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Tết Trung thu có nguồn gốc từ quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Mỹ

c)

Thai Lan

d)

Bỉ

5.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

Vì trời mưa to nên Hà Anh nghỉ hoc.

a)

TN chỉ nguyên nhân

b)

TN chỉ mục đích

c)

TN chỉ thời gian

d)

TN chỉ nơi chốn

6.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Mẹ em là giáo viên.

a)

Mẹ em

b)

giáo viên

c)

d)

Tất cả đều sai

7.

Trạng ngữ là thành phần chính hay phụ trong câu?

a)

Chính

b)

phụ

8.

Chủ ngữ là thành phần chính hay phụ?

a)

Chính

b)

Phụ

9.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

Nhằm bảo vệ môi trường, trường em đã tổ chức nhiều hoạt động.

a)

TN chỉ mục đích

b)

TN chỉ nguyên nhân

c)

TN chỉ phương tiện, cách thức

d)

TN chỉ thời gian.

10.

Trẻ em làm gì vào Tết Trung Thu?

a)

Rước đèn

b)

Làm bài tập

c)

Học bài

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Tết Trung Thu được tổ chức khi nào?

a)

17 tháng 8 âm lịch

b)

18 tháng 7 âm lịch

c)

13 tháng 6 âm lịch

d)

15 tháng 8 âm lịch

12.

Ngày 2/9 là ngày gì?

a)

Tết thiếu thi

b)

Tết trung thu

c)

Tết Nguyên Đán

d)

Lễ Quốc Khánh

13.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

Bằng những bài giảng hay,/ thầy /đã giúp chúng em hiểu bài.

a)

TN chỉ nguyên nhân

b)

TN chỉ phương tiện, cách thức

c)

TN chỉ nơi chốn

d)

TN chỉ thời gian.

14.

Hình ảnh này giúp con liên tưởng tới quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Bỉ

d)

Mỹ

15.

"Châm chọc" là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

16.

Một bài văn có bố cục mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

17.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đơn mở rộng thành phần?

a)

Cả chả mực và nem cua đều ngon.

b)

Học tiếng Anh là sở thích của tôi.

c)

Tiếng chim hót râm ran trong bụi cây.

d)

Bà cười – cái cười nặng nề và chua xót.

18.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cô ấy chưa hề …… kể từ khi khởi nghiệp đến giờ.”

(tham gia, đi, biết, thất bại)

(a)  

19.

Trong các câu sau, câu nào có thành phần in nghiêng là thành phần phụ của từ?

a)

Giàu tôi cũng giàu rồi.

b)

Mái tóc đen dài buông xõa xuống.

c)

Lan ơi, bạn mang quần áo ra phơi đi.

d)

Cô bé nhà bên (có ai ngờ) lại trượt đại học.

20.

Trong các câu sau, những câu nào có chứa từ chỉ sự phủ định tuyệt đối một hành động, trạng thái, tính chất?

a)

Công việc ấy không mấy dễ dàng.

b)

Anh ấy chưa chắc đã đồng ý.

c)

Tôi không thể không yêu cô ấy.

d)

Tôi chưa hề đi châu Âu bao giờ.

e)

Nó không hề nghĩ đến cảm giác của tôi.

21.

Trong các câu sau, câu nào có chứa từ/ cụm từ chỉ sự phủ định tuyệt đối?

a)

Tôi không thích ăn kem.

b)

Tôi không muốn ăn kem.

c)

Tôi không hề ăn kem.

d)

Tôi không thể ăn kem.

e)

Tôi không thể không ăn kem.

22.

Trong câu sau, thành phần in nghiêng là thành phần gì?

"Khi ấy, kinh tế gia đình khó khăn, tôi vừa dạy học vừa buôn bán online để kiếm thêm thu nhập."

a)

Trạng ngữ

b)

Đề ngữ

c)

Liên ngữ

d)

Hô ngữ

23.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Khi ấy, kinh tế gia đình khó khăn, tôi vừa dạy học vừa buôn bán online để kiếm thêm thu nhập."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu “Buổi sáng hôm ấy, một buổi sớm đầy sương thu và gió lạnh, mẹ tôi dắt tay tôi đi trên con đường làng dài và hẹp.” không có thành phần nào dưới đây?

a)

Trạng ngữ

b)

Liên ngữ

c)

Phụ chú ngữ

d)

Bổ ngữ

25.

Trong câu “Tôi quyết tâm học hành chăm chỉ để đạt điểm cao trong kì thi hết môn.”, thành phần in nghiêng là thành phần gì?

a)

Vị ngữ

b)

Bổ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Trạng ngữ

26.

Trong câu “Vì trời mưa rất to nên đường phố trở nên lầy lội.”, thành phần in nghiêng là thành phần trạng ngữ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

28.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

29.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

30.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

31.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

32.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

33.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

34.

Xác định thành phần câu của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

35.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

36.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

37.

Xác định thành phần của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

38.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

39.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

40.

Xác định thành phần của câu sau:

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

a)

Chủ ngữ: Đêm ấy

b)

Chủ ngữ: ba người

c)

Trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng

d)

Vị ngữ: ngồi ăn cơm với thịt gà rừng

e)

Vị ngữ: ăn cơm với thịt gà rừng

41.

Xác định thành phần của câu sau:

Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

a)

Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân, trên khắp các sườn đồi

b)

Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

c)

Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d)

Vị ngữ: ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

e)

Vị ngữ: trải ra mênh mông

42.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

A. Là thành phần không bắt buộc

b)

B. Là thành phần bắt buộc

c)

C. Là thành phần vô cùng ít trong câu

d)

D. Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

43.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

A. Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

B. Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

C. Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

D. Tình thái từ

44.

Câu 3. Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

A. Cây tre là

b)

B. Cây tre

c)

C. Cây tre là người bạn thân

d)

D. Cây tre là người bạn

46.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

A. Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)

B. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)

C. Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

D. Không xác định được

47.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hế.t” có mấy vị ngữ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

48.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”

a)

A. Chợ Năm Căn

b)

B. Nằm sát

c)

C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)

D. Chủ ngữ được lược bỏ

49.

Câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi :

a)

A. Ai

b)

B. Là gì?

c)

C. Con gì?

d)

D. Cái gì?

50.

Chủ ngữ ở câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập” có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Cụm đại từ

d)

D. Cụm danh từ

51.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

A. Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

B. Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

C. Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

D. Mùa xuân mong ước đã đến.

52.

Chủ ngữ trong câu sau thuộc từ loại gì?

Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm danh từ

53.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

54.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

55.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

56.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

57.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

58.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

59.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

60.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

61.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

62.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

63.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

64.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

65.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

66.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

67.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

68.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

69.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

70.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

71.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

72.

Trong câu "Mặt trời mọc, sương tan dần" có mấy vế câu?

a)

1

b)

2

c)

3

73.

Câu “Kỳ nghỉ hè năm nay, sẽ đi tham quan công viên nước Hồ Tây.” mắc lỗi sai gì?

a)

Thiếu Vị ngữ

b)

Thiếu Chủ ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

74.

Câu nào sau đây mắc lỗi thiếu Chủ ngữ?

a)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông.

b)

Khi có đông hành khách, nặng nề vượt qua sông.

c)

Cây cầu nối liền hai bờ sông.

d)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông, còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

75.

Câu “Câu chuyện bố tôi mới kể hôm qua.” thiếu thành phần chính nào?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

76.

Câu “Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần.” mắc lỗi gì?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

77.

Có thể sửa câu: "Ngày hôm nay" bằng cách nào?

a)

Thêm chủ ngữ

b)

Thêm vị ngữ

c)

Sắp xếp lại vị trí các thành phần trong câu

d)

Thêm cả chủ ngữ và vị ngữ

78.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

79.

Câu: "Trong tình hình dịch nCoV diễn ra phức tạp cần hạn chế ra ngoài" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

80.

Trạng ngữ “ Trên bốn chòi canh” trong câu “Trên bốn chòi canh, ngục tốt cũng bắt đầu điểm vào cái quạnh quẽ của trời tối mịt, những tiếng kiểng và mõ đều đặn thưa thớt” (Nguyễn Tuân) biểu thị điều gì ?

a)

Thời gian diễn ra hành động được nói đến trong câu

b)

Mục đích của hành động được nói đến trong câu

c)

Nơi chốn diễn ra hành động được nói đến trong câu

d)

Nguyên nhân diễn ra hành động được nói đến trong câu

81.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

82.

Bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu:

"Trước mặt tôi, một cây sòi cao lớn phủ đầy lá đỏ."

là:......

a)

Trạng ngữ: Trước mặt tôi ;

chủ ngữ: một cây sòi cao lớn ;

vị ngữ: phủ đầy lá đỏ.

b)

Trạng ngữ: Trước mặt tôi ;

chủ ngữ: một cây sòi ;

vị ngữ: cao lớn phủ đầy lá đỏ.

c)

Trạng ngữ: Không có ;

chủ ngữ: Trước mặt tôi, một cây sòi cao lớn ;

vị ngữ: phủ đầy lá đỏ.

83.

Câu tục ngữ nào không thuộc chủ điểm măng mọc thẳng

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

84.

Từ nào không phải thương người như thể thương thân?

a)

nhân ái

b)

bao dung

c)

thẳng thắn

d)

nhân hậu

85.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào dấu hai chấm được dùng với tác dụng báo hiệu một bộ phận đứng sau nó là lời giải thích?

a)

Long hớt hải chạy lại báo tin cho Minh: "Đội bóng của mình thua trận bán kết rồi."

b)

Vừa thấy mẹ về đến cổng, Lan reo lên: "A, mẹ đã về !"

c)

Căn phòng lộn xộn ngổn ngang với bao nhiêu đồ đạc: quần áo, sách vở, soong nồi, bát đĩa...

d)

Mẹ xoa đầu Lan nói: - Con có mệt không?

86.

Tiếng "yêu" gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có vần và thanh

c)

Có âm đầu và vần

d)

Có đủ cả âm đầu, vần và thanh

87.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

chân thành

c)

chân trọng

d)

nỗi niềm

88.

Chủ ngữ trong câu: "Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước sân." là:

a)

Những em bé Hmông

b)

Những em bé Hmông mắt một mí

c)

Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ

d)

Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ

89.

Đây là lời nhận xét về nhân vật nào? Điền vào chỗ trống

"Kiên trì luyện viết chữ, ......đã nổi danh là người văn hay chữ tốt." 

a)

Nguyễn Hiền

b)

Nguyễn Ngọc Kí

c)

Bạch Thái Bưởi

d)

Cao Bá Quát

90.

Tìm tính từ trong câu văn sau:

 Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước sân.

a)

chơi đùa

b)

một mí

c)

sặc sỡ

d)

quần áo

91.

Tìm động từ trong câu văn: "Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ".

a)

buổi chiều

b)

dừng lại

c)

nhỏ

d)

xe

92.

Câu kể Ai là gì? Được dùng để làm gì?

a)

Cho biết hành động của một người, một vật nào đó

b)

Giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó

c)

Bày tỏ tình cảm với một người, một vật nào đó

d)

Tất cả đáp án trên

93.

Có thể thay từ nhỏ nhoi trong câu "Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thường" bằng từ nào dưới đây

a)

nhỏ bé

b)

nhỏ xinh

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ nhẹ

94.

Nội dung các “câu hát” trong bài thơ " Đoàn thuyền đánh cá" có ý nghĩa như thế nào?

a)

Thể hiện vẻ đẹp, sức sống căng tràn của thiên nhiên

b)

Biểu hiện niềm vui, sự phấn khởi của người lao động

c)

Thể hiện sự vô địch của con người

d)

Thể hiện sự bao la hùng vĩ của biển cả

95.

Nhận định nào nói đúng nhất vẻ đẹp của hình ảnh những người lính lái xe trong bài thơ này?

a)

Có tư thế hiên ngang và tinh thần dũng cảm

b)

Có niềm vui sôi nổi của tuổi trẻ trong tình đồng đội

c)

Có ý chí chiến đấu vì miền Nam ruột thịt

d)

Tất cả 3 ý trên

96.

Chuyển câu kể “Thanh đi lao động.” thành câu khiến?

a)

Thanh đi lao động không?

b)

Thanh đi lao động à?

c)

Thanh đi lao động đi !

d)

Thanh thích đi lao động.

97.

Dòng nào sau đây toàn các từ láy?

a)

thông minh, giỏi giang, chăm chỉ, cần cù

b)

sạch sẽ, bóng bẩy, thơm tho, mát mẻ

c)

gan góc, quả cảm, hùng dũng, dẻo dai

d)

béo tốt, bụ bẫm, mập mạp, mỡ màng

98.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Quân

b)

Quân trên tàu

c)

Tôi

d)

trông thấy tôi phát khiếp

99.

Câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", thuộc kiểu câu kể gì đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

100.

Từ nào là từ láy :

a)

Tái nhợt

b)

Thảm hại

c)

Tả tơi

d)

Nhân dân

101.

Từ trái nghĩa với từ “lo lắng” là:

a)

thảnh thơi

b)

yên tĩnh

c)

ồn ào

d)

chăm lo

102.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ”

a)

tiếng thứ nhất là động từ

b)

tiếng thứ hai là động từ

c)

cả hai tiếng đều là động từ

d)

không có tiếng nào là động từ