Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

99 câu hỏi ôn tập chương 1 lớp 3

Total questions: 99

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy tổng cộng số hạng đã biết.

b)

Ta lấy tổng trừ số hạng đã biết.

c)

Ta lấy hiệu cộng số trừ.

d)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

2.

Tìm x, biết: 42 + x = 51

a)

x = 9

b)

x = 19

c)

x = 93

d)

x = 11

3.

Trong phép trừ y - 13 = 28, y được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Số hạng

4.

Muốn tìm số bị trừ, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy hiệu trừ đi số trừ.

b)

Ta lấy số trừ trừ đi hiệu.

c)

Ta lấy tổng trừ đi số hạng chưa biết.

d)

Ta lấy hiệu cộng với số trừ.

5.

Tìm y, biết: y - 25 = 37

a)

y = 12

b)

y = 52

c)

y = 62

d)

y = 22

6.

Trong phép tính 38 - x = 12, x được gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Số hạng

7.

Muốn tìm số trừ, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy hiệu cộng với số bị trừ.

b)

Ta lấy số bị trừ cộng với hiệu.

c)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

d)

Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

8.

Tìm a, biết: 45 - a = 17

a)

a = 52

b)

a = 62

c)

a = 18

d)

a = 28

9.

5 x 2 = ?

a)

7

b)

3

c)

10

10.

5 x 3 = ?

a)

15

b)

10

c)

2

11.

2 x 9 = ?

a)

11

b)

7

c)

18

12.

5 x 8 = ?

a)

13

b)

15

c)

40

13.

2 x 3 + 6 = ?

a)

5

b)

11

c)

12

d)

18

14.

2 x 8 = ?

(a)  

15.

5 x 7 = ?

(a)  

16.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

17.

5 x 1

a)

5

b)

0

c)

6

d)

7

18.

5 x 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

19.

5 x 4 = ..

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

20.

5 x 5 = ............

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

21.

5 x 6 = ...........

a)

28

b)

29

c)

30

d)

35

22.

5 x 7 = ....

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

23.

5 x 8 = .....

a)

40

b)

41

c)

42

d)

45

24.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

25.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

29.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

30.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

31.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

32.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

33.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

34.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
36.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

40.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

41.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

42.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

43.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

44.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

45.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

47.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

48.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
49.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
50.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
51.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
52.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

53.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
54.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
55.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

57.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

60.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

61.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

62.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

63.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
64.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

65.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

67.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

68.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

69.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

70.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

71.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

72.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

73.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

74.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

75.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

76.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

77.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

79.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

80.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
81.

Mẹ mua về 32 quả táo, mẹ biếu bà một phần tư số quả táo đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

82.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

83.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

84.

14\frac{1}{4}   của 28 là ………?

(a)  

85.

Kết quả của dãy tính: 15kg : 5 + 39kg = ?, là:

a)

42kg

b)

48kg

c)

49kg

d)

50kg

86.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

87.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

88.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi một tháng có 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?

a)

9 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

35 ngày

89.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm

90.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

91.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

92.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

93.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

94.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

95.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ

96.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

97.

Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

5 lít

d)

35 lít

98.

Trong phép chia: 20 : 5 = 4, 20 được gọi là gì?

a)

số chia

b)

thương

c)

số bị chia

d)

tích

99.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 x 4......16 : 2

a)

>

b)

<

c)

=