wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lí nhóm nhỏ 1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm phát huy tối đa khả năng của các thành viên vì mục tiêu chung khi nào?

a)

Nhóm phối hợp tốt

b)

Nhóm phối hợp không tốt

c)

Nhóm trẻ em

d)

Nhóm người lớn

2.

Nhóm không phát huy được khả năng của các thành viên khi nào?

a)

Nhóm phối hợp tốt

b)

Nhóm phối hợp không tốt

c)

Nhóm trẻ em

d)

Nhóm người lớn

3.

Các thành viên đều tuân thủ theo những cam kết đã được thông qua trước đó là

a)

Nhóm không phối hợp

b)

Nhóm phối hợp tốt

c)

Nhóm trẻ em

d)

Nhóm người cao

4.

Được tạo ra để giải quyết những mục tiêu mà một cá nhân khó hoặc không thể hoàn thành là ...

a)

Nhóm

b)

Nhóm chữ

c)

Nhóm máu

d)

Nhóm chất

5.

Trưởng nhóm phải vững mạnh, làm việc đúng và hiệu quả để các thành viên…

a)

Lười nhác

b)

Trông đợi

c)

Học tập

d)

Ỉ lại

6.

Luôn đặt lợi ích nhóm trên lợi ích riêng và khuyến khích các thành viên khác là thuộc về ai?

a)

Thành viên nhóm

b)

Cá nhân

c)

Trưởng nhóm

d)

Cộng đồng

7.

Các thành viên trong nhóm giúp đỡ, tôn trọng nhau sẽ giúp ........... tạo gần gũi giữa các thành viên nhóm

a)

Hằn gằn

b)

Tách rời

c)

Gắn kết

d)

Hàn huyên

8.

Việc hỗ trợ và tôn trọng nhau sẽ là ….. để nhóm cùng nhau làm việc và đạt được mục đích cuối cùng

a)

Động tác

b)

Động lực

c)

Động thái

d)

Động cơ

9.

Theo các nhà Tâm lý học Xô viết, nhóm là cộng đồng người được phân ra trong tổng thể xã hội trên cơ sở những …

a)

Động tác cơ bản

b)

Dấu hiệu nhất định

c)

Dấu hiệu đầu tiên

d)

Dấu hiệu cuối cùng

10.

Liên tục kiểm tra, cải tiến hoạt động nhóm giúp đảm bảo … thực hiện của nhóm.

a)

Thao tác

b)

Tiến độ

c)

Dấu hiệu

d)

Khía cạnh

11.

Mawwin Shaw định nghĩa: nhóm là cộng đồng có từ hai người trở lên, tác động tương hỗ và ảnh hưởng lẫn nhau, tồn tại trong một … nhất định.

a)

Thao tác

b)

Thời gian

c)

Dấu hiệu

d)

Khía cạnh

12.

Nhóm là tập hợp những cá nhân có các kỹ năng bổ sung cho nhau và cùng cam kết chịu trách nhiệm thực hiện …

a)

Phương pháp riêng

b)

Phương pháp chung

c)

Mục tiêu chung

d)

Quan điểm chung

13.

Các phương pháp nghiên cứu tâm lý sử dụng trong trường học:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

14.

Các định nghĩa nhóm nhỏ có thể xuất phát từ các góc độ nào?

a)

Động cơ của thành viên

b)

Sự tác động qua lại

c)

Mục đích của nhóm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Theo M.Smith, nhóm xã hội là một đơn vị bao gồm nhiều cá nhân có sự tri giác tập thể về .........

a)

Tính đối kháng

b)

Tính đối xứng

c)

Tính thống nhất

d)

Tính đối lập

16.

Cá nhân tham gia vào nhóm vì tin rằng nhu cầu bản thân sẽ được ..........

a)

Thoả hiệp

b)

Thoả thuận

c)

Thoả ước

d)

Thoả mãn

17.

Theo M.Shaw, sự tương tác qua lại là dấu hiệu bản chất của yếu tố nào?

a)

Văn hoá

b)

Khoa học

c)

Đám đông

d)

Nhóm nhỏ

18.

Trong nhóm nhỏ có 2 người chỉ ghi nhận được một kiểu, một hình thức giao tiếp...

a)

Đơn giản nhất

b)

Phức tạp

c)

Phức tạp nhất

d)

Đơn giản

19.

Nhóm nhỏ có 2 người rất ....... nghiên cứu như là một chủ thể hoạt động thực sự

a)

Tiện lợi

b)

Dễ

c)

Khó

d)

Bất tiện

20.

Sự có mặt của người thứ ba trong nhóm sẽ tạo ra một vị trí mới là

a)

Vị trí trưởng nhóm

b)

Vị trí người quan sát

c)

Vị trí quan trọng

d)

Vị trí hàng đầu

21.

Theo một vài nghiên cứu của Moreno, có thể gặp các nhóm nhỏ bao gồm

a)

20 đến 30 người

b)

30 đến 40 người

c)

40 đến 50 người

d)

50 đến 60 người

22.

Nhóm nhỏ là một ... người nhất định, có quan hệ trực tiếp qua lại với nhau thường xuyên, liên kết với nhau trong một hoạt động hướng tới mục tiêu chung, tồn tại trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Tập hợp

b)

Tập đoàn

c)

Tập tục

d)

Tập trung

23.

Tâm lí học nhóm nhỏ là một phân ngành của tâm lí học xã hội, nghiên cứu những ..... hình thành, phát triển và biểu hiện của các hiện tượng tâm lí, mối liên hệ giữa các nhóm nhỏ và thành viên trong nhóm nhỏ.

a)

Quy chế

b)

Quy luật

c)

Quy định

d)

Quy kết

24.

Nghiên cứu các hiện tượng tâm lí nhóm nhỏ cụ thể nảy sinh trong quá trình giao tiếp và tác động qua lại giữa các cá nhân là

a)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

b)

Đối tượng của xã hội học

c)

Đối tượng của tâm lý học phát triển

d)

Đối tượng của tâm lý học nhóm lớn

25.

Nghiên cứu những đặc trưng tâm lý cơ bản của các loại nhóm nhỏ

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Đối tượng của tâm lý học phát triển

d)

Đối tượng của tâm lý học nhóm lớn

26.

Nghiên cứu các quy luật tâm lí được hình thành và phát triển trong các nhóm nhỏ

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Đối tượng của tâm lý học

d)

Đối tượng của tâm lý học nhóm lớn

27.

Phát hiện những quy luật hình thành và phát triển của tâm lí học nhóm nhỏ thuộc về:

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học học đường

28.

Xây dựng và hoàn thiện phương pháp nghiên cứu đặc thù của tâm lí học nhóm nhỏ

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học quản lý

29.

Nghiên cứu những đặc điểm tâm lý nhóm nhỏ và những biến đổi của tâm lí nhóm nhỏ... làm cơ sở cho chính sách phù hợp với nhu cầu từng dân tộc, sản xuất kinh doanh đáp ứng nhu cầu, thị hiếu xã hội

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học lâm sàng

30.

Nghiên cứu những qui luật tâm lý của nhóm nhỏ, động lực hoạt động của nhóm xã hội trong sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt xã hội

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học gia đình

31.

Nghiên cứu khía cạnh tâm lý nhóm nhỏ trong hoạt động lãnh đạo, quản lý nhóm nhỏ; khía cảnh tâm lí nhóm nhỏ của công tác giáo dục, tuyên truyền thời bùng nổ thông tin và mở rộng giao tiếp xã hội

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học phụ nữ

32.

Nghiên cứu các vấn đề truyền thống, tập quán, tín ngưỡng, nếp sống văn hóa trong cộng đồng xã hội, gia đình

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học học đường

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

33.

Hỗ trợ tâm lí học xã hội trong nghiên cứu, các lĩnh vực như tín ngưỡng tôn giáo, thông tin đại chúng, giáo dục và y tế là

a)

Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học đường

c)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

34.

Phương pháp nghiên cứu cụ thể của tâm lý học nhóm nhỏ

a)

Phương pháp nghiên cứu văn bản, tài liệu

b)

Phương pháp quan sát nhóm nhỏ

c)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

35.

Một số yêu cầu để quan sát nhóm nhỏ có hiệu quả:

a)

Xác định rõ mục đích quan sát

b)

Lập kế hoạch quan sát

c)

Chọn hình thức quan sát

d)

Tất cả đáp án đều đúng

36.

Quan sát nhóm nhỏ có hiệu quả cao cần chú ý những vấn đề:

a)

Xác định mục đích

b)

Quan sát có hệ thống

c)

Ghi chép khách quan

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

Phương pháp sử dụng một phiếu trưng cầu ý kiến với một hệ thống câu hỏi đã được soạn sẵn nhằm thu thập các thông tin cần thiết về hiện tượng tâm lý nhóm nhỏ được nghiên cứu là:

a)

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp

d)

Phương pháp đàm thoại

38.

Phương pháp nghiên cứu chủ động gây ra các hiện tượng tâm lý nhóm nhỏ sau khi đã tạo ra các điều kiện cần thiết và loại trừ yếu tố ngẫu nhiên là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp đàm thoại

39.

Phương pháp sử dụng công cụ đã được chuẩn hoá để đo lường khách quan một hay một số mặt trong nhân cách thông qua các mẫu câu trả lời bằng ngôn ngữ, phi ngôn ngữ hoặc bằng hành vi khác của nhóm nhỏ là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp đàm thoại

40.

Phương pháp dựa vào sản phẩm (vật chất, tinh thần) của hoạt động do con người tạo ra để nghiên cứu đánh giá tâm lý con người trong nhóm nhỏ như tính cách, tình cảm, trí tuệ.....con người, bởi vì khi tạo ra các sản phẩm chủ thể con người đã "gửi mình" (tâm lý, nhân cách) vào sản phẩm là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp phân tích sản phẩm

d)

Phương pháp đàm thoại

41.

Phương pháp đàm thoại (phỏng vấn) là cách thức thu nhập thông tin về hiện tượng tâm lý nhóm nhỏ được nghiên cứu dựa vào các nguồn thông tin thu thập được trong quá trình trò chuyện là:

a)

PP quan sát

b)

PP trắc nghiệm

c)

PP phân tích sản phẩm

d)

PP đàm thoại

42.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nhóm nhỏ gián tiếp thông qua hồ sơ, lý lịch, lịch sử của người cần xem xét. Qua bản khai lý lịch quá trình công tác quá khứ để dự đoán đặc điểm tâm lý về các vấn đề quan tâm là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp phân tích tiểu sử cá nhân

d)

Phương pháp đàm thoại

43.

Các phương pháp nghiên cứu tâm lý khá phong phú. Mỗi phương pháp đều có những ưu điểm và hạn chế nhất định, muốn nghiên cứu tâm lý một cách khoa học cần:

a)

Sử dụng phương pháp thích hợp

b)

Sử dụng phối hợp các phương pháp

c)

Sử dụng đồng bộ các phương pháp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

44.

Đặc trưng của nhóm nhỏ là gì?

a)

Quan hệ thường xuyên

b)

Số lượng người ít

c)

Hoạt động thống nhất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Các hoạt động của nhóm nhỏ mang tính chất gì?

a)

Tình yêu

b)

Thân mật

c)

Cảm giác

d)

Cảm tình

46.

Cơ cấu tổ chức nhóm nhỏ tương đối như thế nào?

a)

Thách thức

b)

Nhận thức

c)

Ổn định

d)

Phức tạp

47.

Nhóm nhỏ bao giờ cũng có người đứng đầu và điều hành các mối quan hệ:

a)

Xã hội

b)

Nhận thức

c)

Cảm xúc

d)

Cảm tính

48.

Nhóm nhỏ có khả năng tái sản xuất vật chất hoặc

a)

Tiềm tàng

b)

Thách thức

c)

Tinh thần

d)

Tiềm ẩn

49.

Nhóm nhỏ tồn tại, vận động, phát triển, xung đột dẫn đến tan rã trong một khoảng thời gian:

a)

Rèn luyện

b)

Thích ứng

c)

Nhất định

d)

Sẵn sàng

50.

Nhóm nhỏ tồn tại, vận động, phát triển, xung đột dẫn đến tan rã trên một địa bàn

a)

Khó khăn

b)

Nhất định

c)

Cản trở

d)

Trở ngại

51.

Một trong những đặc trưng của nhóm nhỏ là quan hệ với nhau mang tính:

a)

Trực tiếp, xã giao

b)

Trực tiếp, thường xuyên

c)

Thờ ơ và sợ hãi

d)

Trực tiếp, không thường xuyên

52.

Nhóm nhỏ được đặc trưng bởi tính "thân mật", chân tình, có

a)

Tâm hồn thư thái

b)

Tâm hồn đồng điệu

c)

Thờ ơ và sợ hãi

d)

Tâm hồn không đồng điệu

53.

Một số hướng nghiên cứu về nhóm nhỏ theo bảng là:

a)

Xã hội học

b)

Trắc lượng học xã hội

c)

Động thái nhóm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

54.

Trong hoạt động chung của nhóm có sự điều hoà, phối hợp gọi là:

a)

Lệch pha

b)

Ăn ý

c)

Không ăn ý

d)

Không đồng điệu

55.

Mối quan hệ tương hỗ trực tiếp giữa các thành viên trong nhóm, liên kết trong hoạt động chung đã ảnh hưởng đến sự nhận thức, đánh giá về nhau, tạo nên:

a)

Lệch pha

b)

Chuẩn mực ứng xử

c)

Không ăn ý

d)

Không đồng điệu

56.

Quyết định sự tồn tại và phát triển của nhóm nhỏ là

a)

Lệch pha

b)

Chuẩn mực

c)

Không gắn ý

d)

Không đồng điệu

57.

Nhằm duy trì một trật tự ứng xử trong nhóm là:

a)

Lệch chuẩn

b)

Chuẩn mực

c)

Không gắn ý

d)

Không đồng điệu

58.

Cơ sở để cá nhân tự đánh giá về các hành vi và cách ứng xử của mình so với hành vi và lối ứng xử của nhóm

a)

Lệch chuẩn

b)

Chuẩn mực

c)

Không gắn ý

d)

Không đồng điệu

59.

Vai trò của chuẩn mực ở chỗ nó tạo ra một thế giới hoàn toàn

a)

Lệch chuẩn

b)

Đồng điệu

c)

Vững chắc

d)

Không đồng điệu

60.

Tính chất của chuẩn mực là

a)

Lệch chuẩn

b)

Đồng điệu

c)

Tiến hoá

d)

Không đồng điệu

61.

Theo nghiên cứu của Monerit và Sherif về các chuẩn mực độc đoán thường không có cơ sở tồn tại

a)

Lệch chuẩn

b)

Đồng điệu

c)

Tiến hoá

d)

Vững chắc

62.

chuẩn mực có các chức năng nào?

a)

Giảm tính hỗn tạp

b)

Tránh xung đột

c)

Chuẩn mực hoá

d)

Tất cả đáp án đều đúng

63.

Chuẩn mực hoá diễn ra như một quá trình nào sau đây?

a)

Thương thuyết

b)

Thương trường

c)

Thương

d)

Thương lượng

64.

Trong nhóm nhỏ, bên cạnh những người thích nghi hoàn toàn với chuẩn mực còn có những cá nhân không tuân theo chuẩn mực đó là những người

a)

Lệch hướng

b)

Lệch lạc

c)

Lệch pha

d)

Lệch chuẩn

65.

Nguyên nhân nào dẫn đến thay đổi cấu trúc của nhóm?

a)

Lệch hướng nhóm

b)

Lệch lạc nhóm

c)

Xung đột nhóm

d)

Lệch chuẩn nhóm

66.

Một số nguyên nhân dẫn đến thay đổi cấu trúc của nhóm là

a)

Xung đột giữa các nhóm

b)

Xung đột giữa cá nhân

c)

Xung đột do xã hội

d)

Tất cả đáp án đều đúng

67.

Xung đột nhóm nhỏ thường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Không thay đổi lãnh đạo nhóm

b)

Không giải tán nhóm

c)

Không thay đổi cách thức tổ chức

d)

Giải tán nhóm

68.

Xung đột nhóm nhỏ thường để lại hậu quả gì?

a)

Thay đổi lãnh đạo nhóm

b)

Giải tán nhóm

c)

Thay đổi cách thức tổ chức

d)

Tất cả đáp án đều đúng

69.

Quá trình ra quyết định liên hệ chặt chẽ với vai trò của ai trong nhóm nhỏ?

a)

Thành viên nhóm

b)

Thủ lĩnh nhóm nhỏ

c)

Thay đổi nhóm

d)

Hoạt động nhóm nhỏ

70.

Theo hai nhà tâm lý học Pháp A.M. Robert và Ph. Tilman, nói đến quá trình ra quyết định của nhóm là nói đến điều gì?

a)

Thành viên nhóm nhỏ

b)

Thủ lĩnh nhóm nhỏ

c)

Thay đổi nhóm nhỏ

d)

Thảo luận của nhóm nhỏ

71.

Một loại hình của nhóm nhỏ được nêu là gì?

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Nhóm nhỏ

d)

Tập thể

72.

Tất cả vị trí của mọi thành viên được xác định cụ thể, rõ ràng bởi những chuẩn mực của nhóm là

a)

Nhóm ngẫu nhiên

b)

Nhóm không chính thức

c)

Nhóm tự phát

d)

Nhóm chính thức

73.

Nhóm xuất hiện và được hình thành một cách tình cờ, ngẫu nhiên, trong đó không xác định rõ vai trò, vị trí của các thành viên cũng không có hệ thống các mối quan hệ qua lại theo chiều dọc là

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Nhóm không chính thức

d)

Nhóm chính thức

74.

Nhóm có tổ chức ổn định, chức năng nhiệm vụ rõ ràng, thường tập hợp những người cùng chung chuyên môn hoặc có chuyên môn gần gũi nhau và tồn tại trong thời gian dài được gọi là

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Nhóm không chính thức

d)

Nhóm nhỏ chính thức

75.

Trường học, nhà thờ, bệnh viện, chính phủ, các tổ chức dân sự,... là tất cả các ví dụ về

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Nhóm nhỏ

d)

Nhóm chính thức

76.

Nhóm thường được hình thành theo yêu cầu nhiệm vụ đột xuất, có thể là tập hợp của những người có chuyên môn không giống nhau và ở nhiều lĩnh vực khác nhau được gọi là gì?

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Nhóm nhỏ không chính thức

d)

Nhóm chính thức

77.

Nhóm có nhiệm vụ giải quyết nhanh một hoặc một số vấn đề trong thời gian ngắn là

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Nhóm nhỏ không chính thức

d)

Nhóm chính thức

78.

Trong một nhóm nhỏ chính thức, mối quan hệ giữa các thành viên là

a)

Gắn bó, chuyên cẩn

b)

Rời rạc, chuyên nghiệp

c)

Gắn bó, chuyên biệt

d)

Gắn bó, chuyên nghiệp

79.

Các thành viên của 1 nhóm không chính thức biết nhau ở cấp độ

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Cá nhân

d)

Chuyên nghiệp

80.

Các nhóm nhỏ chính thức thường

a)

Không ổn định

b)

Dài hạn

c)

Ổn định

d)

Ngắn hạn

81.

Các nhóm nhỏ chính thức thường

a)

Không ổn định

b)

Ổn định

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn

82.

Các nhóm nhỏ không chính thức thường

a)

Ổn định

b)

Dài hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Không xác định

83.

Nhóm mà cá nhân tham gia thực tế nhưng các giá trị, mục đích của nhóm không được cá nhân chia sẻ là

a)

Nhóm tham chiếu

b)

Nhóm dài hạn

c)

Nhóm thành viên

d)

Nhóm ngắn hạn

84.

Nhóm mà các giá trị và chuẩn mực của nó được cá nhân hướng tới là

a)

Nhóm tham chiếu

b)

Nhóm dài hạn

c)

Nhóm thành viên

d)

Nhóm ngắn hạn

85.

Nhóm mà các chuẩn mực và giá trị của nó được cá nhân chấp nhận và tạo ra mong muốn được nhóm chấp nhận là

a)

Nhóm tham chiếu tích cực

b)

Nhóm tham chiếu tiêu cực

c)

Nhóm thành viên

d)

Nhóm ngắn hạn

86.

Nhóm tạo ra mong muốn chống lại ở cá nhân và cá nhân không muốn trở thành thành viên của nhóm là

a)

Nhóm tham chiếu tích cực

b)

Nhóm tham chiếu tiêu cực

c)

Nhóm thành viên

d)

Nhóm ngắn hạn

87.

Theo Newcomb, “sự nổi loạn” của thiếu niên chính là biểu hiện của việc trẻ coi cha mẹ là .... của chúng

a)

Nhóm tham chiếu tích cực

b)

Nhóm tham chiếu tiêu cực

c)

Nhóm thành viên

d)

Nhóm ngắn hạn

88.

Chuẩn mực hành vi thường được gọi là gì?

a)

Tham chiếu tích cực

b)

Chuẩn mực nhóm

c)

Nhóm thành viên

d)

Nhóm ngắn hạn

89.

Trong một nhóm nhỏ không chính thức, mối quan hệ giữa các thành viên là:

a)

Thành viên

b)

Thủ lĩnh

c)

Cá nhân

d)

Chuyên nghiệp

90.

H. Kelley chỉ ra hai chức năng của nhóm tham chiếu là:

a)

So sánh và tham chiếu

b)

 So sánh và tiêu chuẩn

c)

So sánh và lựa chọn

d)

So sánh và cơ hội

91.

Các chuẩn mực hành vi, thái độ được thừa nhận trong nhóm trở thành “hình mẫu” để cá nhân thực hiện các hành vi là:

a)

 Chức năng tham chiếu

b)

 Chức năng so sánh

c)

 Chức năng lựa chọn

d)

 Chức năng điều chỉnh

92.

Chức năng cho phép cá nhân đánh giá sự tương ứng của các hành vi của mình đối với các chuẩn mực nhóm là:

a)

Chức năng tham chiếu

b)

Chức năng tiêu chuẩn

c)

Chức năng lựa chọn

d)

Chức năng điều chỉnh

93.

Chức năng góp phần điều chỉnh các hành vi của các cá nhân, đặc biệt trong trường hợp có các hành vi lệch chuẩn là:

a)

Chức năng tham chiếu

b)

Chức năng tiêu chuẩn

c)

Chức năng lựa chọn

d)

Chức năng điều chỉnh

94.

Nhóm nhỏ có sự tiếp xúc gián tiếp thông qua các trung gian là:

a)

Nhóm nhỏ tham chiếu

b)

Nhóm nhỏ tiêu chuẩn

c)

Nhóm nhỏ sơ cấp

d)

Nhóm nhỏ thứ cấp

95.

Nhóm nhỏ có sự tiếp xúc trực tiếp là:

a)

Nhóm nhỏ tham chiếu

b)

Nhóm nhỏ tiêu chuẩn

c)

Nhóm nhỏ sơ cấp

d)

Nhóm nhỏ thứ cấp

96.

Nhóm nhỏ mà cá nhân không trực thuộc vào nó một cách thực sự (không phải là thành viên của nó), nhưng lại chấp nhận và chia sẻ các chuẩn mực của nhóm này là:

a)

Nhóm nhỏ tham chiếu

b)

Nhóm nhỏ tiêu chuẩn

c)

Nhóm nhỏ quy chiếu

d)

Nhóm nhỏ thứ cấp

97.

Nhóm quy chiếu có liên quan đến hệ thống các yếu tố, mà cá nhân sử dụng để …. vị trí của mình với vị trí của người khác.

a)

So sánh

b)

Tìm hiểu

c)

Quan sát

d)

Thấu hiểu

98.

Nhóm nhỏ có tổ chức, rõ ràng về chức năng nhiệm vụ của từng thành viên trong nhóm là:

a)

Nhóm nhỏ tham chiếu

b)

Nhóm nhỏ tiêu chuẩn

c)

Nhóm nhỏ ổn định

d)

Nhóm nhỏ thứ cấp

99.

Tâm lí học nhóm nhỏ tập trung vào những hiện tượng tâm lý chung nhất, điển hình có tác dụng điều chỉnh hành vi của toàn bộ các thành viên tham gia trong quá trình hoạt động của:

a)

Hướng nghiệp

b)

Tư vấn nghề

c)

Nhóm nhỏ

d)

Nhóm lớn

100.

Xây dựng hệ thống các phạm trù, khái niệm khoa học cơ bản của tâm lí học nhóm nhỏ đồng thời hoàn thiện và phát triển chúng là:     

a)

 Đối tượng của triết học

b)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

c)

Đối tượng của tâm lý học nhóm nhỏ

d)

Nhiệm vụ của tâm lý học nhóm nhỏ