Font size
WorksheetsSơ cấp 2 bài 13
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
육지
Đất liền
Lục địa
Biển
Núi
인구
(a)
역사가 깊다
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
하노이는 베트남 ….. 쪽에 있고 호치민은 베트남 …… 쪽에 있어요.
남 - 북
북 - 남
동 - 서
북 - 서
구름이 많이 꼈어요. Chọn câu phỏng đoán:
비가 많이 오네요
비가 많이 내려요
비가 올 것 같아요
비가 오를 것 같아요
Hương kém tôi tận 5 tuổi
흐엉 씨는 저보다 5살 어립니다
흐엉 씨는 저보다 5살 많습니다
흐엉 씨는 저보다 5살 더 많을 것 같아요
흐엉 씨는 저보다 5살이나 더 어립니다
얼굴이 왜 그래요? . Câu trả lời đúng?
밤에 라면을 먹어서 부었어요.
밤에 라면을 먹어서 붓었어요
밤에서 라면을 먹어서 부었어요
밤에서 라면을 먹어서 붓었어요
이 아이가 크면 예쁠 것 같아요.
Đứa trẻ lớn sẽ đẹp lắm.
Đứa trẻ lớn lên có lẽ sẽ xinh đẹp lắm.
Đứa trẻ này lớn lên có lẽ sẽ xinh đẹp lắm
Đứa trẻ này lớn lên thật xinh đẹp
Chi động từ được gạch chân:
A: 물수건을 드릴까요?
B: 아니요, 손을 씻다
씨었어요
씨었습니다
씻었어요
씻다
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân
(Cách viết đáp án: a, b)
Vật giá ở nông thôn rẻ hơn nhiều so với ở thành phố.
__에서는 물가가 __보다 훨씬 쌉니다.
(a)
관광객
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
‘베트남 다낭에는 ………이 아주 발달합니다. 여기에 유명한 관광지가 많고
맛있는 음식도 다양하고 물가가 싸서 외국인들이 많이 찾아옵니다.’
관광업
공업
농업
상업
Chọn thứ tự đúng của các từ sau:
Cảng thương mại quốc tế - Thành phố thương mại - Đồ gốm - Lò nung
국제무역항 - 상업도시 - 가마 - 도자기
경제자유구역 - 상업도시 - 도자기 - 가마
국제무역항 - 상업도시 - 도자기 - 가마
단군신화 - 상업도시 - 가마 - 도자기
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau
‘나짱은 어떤 곳이에요?’
아름다운 바다가 많은 도시예요.
유명한 섬이에요.
베트남에서 하는 축제예요.
베트남의 수도에요.
Hãy sắp xếp lại trật tự câu
1. 작지만 2. 인구가 많아요. 3. 하노이 4. 베트남 수도인 5. 면적은
4 -> 5 -> 3 -> 1 -> 2
4 -> 3 -> 5 -> 1 -> 2
4 -> 3 -> 5 -> 2 -> 1
4 -> 2 -> 5 -> 1 -> 3
đảo
바다
육지
섬
최고
인구 - 면적 - 위치 - 물가 . Nghĩa tiếng việt theo thứ tự trái sang phải?
Dân số - diện tích - vị trí - vật giá
Diện tích - dân số - vị trí - vật giá
Dân số - diện tích - vật giá - vị trí
Vị trí - dân số - diện tích - vật giá
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 한국영화 '엽기적인 그녀'를 본 적이 있어요?
- B: 그럼요. 재미있어서 다섯 번... .
째 봤어요
나 봤어요
이나 봤어요
이나 못 봤어요
인구 밀도
(a)
수도
cao nhất
đô thị
thủ đô
thành phố
A
A ;한국 사람들은 베트남에 여행가면 보통 어디에 많이 가요?
B :나트랑이나 하룽베이가 한국 사람들에게 ...........관광지인 것 같아요.
chọn đáp án phù hợp với thông tin trên .
유명하다
관광업
엽사가 깊다
경치가 아름답다
국제무역
(a)
경제 자유 구역
(a)
행사
lễ hội
sự kiện, buổi lễ
sân bay
hãng hàng không
전시회
(a)
전국
(a)
Tìm từ phù hợp cho hình ảnh lễ hội pháo hoa sau đây:
불 축제
불꽂 축제
꽃 축
불꽃 축제
공업 - 상업 - 농업. Nghĩa tiếng việt từ trái sang phải?
nông nghiệp - công nghiệp - thương nghiệp
nông nghiêp - thương nghiệp - công nghiệp
công nghiệp - thương nghiệp - nông nghiệp
công nghiệp - nông nghiệp - thương nghiệp
해수욕장
Bờ sông
Bãi cát
Bãi tắm
Bờ hồ
중심지
Khu dân cư
Khu đô thị
Khu trung tâm
Khu ngoại ô
