wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 3 - part 4

Total questions: 28

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

a couple of someone/something

Chúng tôi sẽ gặp lại bạn trong vài tuần nữa

wiːl siː juː ɪn ə ˈkʌpᵊl ɒv wiːks.

(a)  

2.

rɪˈpiːt ðɪs ˈækʃᵊn ə ˈkʌpᵊl ɒv taɪmz.

  • Lặp lại hành động này một vài lần.



(a)  

3.

  • aɪ ʤʌst ˈwɒntɪd tuː æd ə ˈkʌpᵊl ɒv θɪŋz.

  • Tôi chỉ muốn thêm một vài điều.



(a)  

4.

  • Cô ấy đã nói chuyện đó với một vài người bạn của mình.

  • ʃiː tɔːkt ɪt ˈəʊvə wɪð ə ˈkʌpᵊl ɒv hɜː frɛndz.



(a)  

5.

highly qualified

/ˈhaɪ.li/ /ˈkwɑː.lə.faɪd/

a)

được đào tạo bàn bản chuyên nghiệp

b)

chất lượng cao

c)

tính chất cao

d)

tính khí cao

6.

ʃiː ɪz ˈhaɪli ˈkwɒlɪfaɪd

cô ấy đc đào tạo bàn bản chuyên nghiệp



(a)  

7.

Make sb + adj

Nó khiến cho cô ấy đặc biệt phù hợp cho vai trò này

It makes her _____ well____ for this role

ɪt meɪks hɜː pəˈtɪkjələli wɛl-ˈsuːtɪd fɔː ðɪs rəʊl

(a)  

8.

As such

a)

như vậy

b)

như đã nói ở trên

c)

vậy là

d)

thì vậy

9.

cảm ơn vì đã đón tiếp tôi

ˈmɛni θæŋks fɔː ˈhəʊstɪŋ miː lɑːst wiːk

(a)  

10.

Cuối nhưng không kém phần quan trọng

lɑːst bʌt ˈsɜːtᵊnli nɒt liːst

(a)  

11.

aɪ pəˈtɪkjələli əˈpriːʃieɪtɪd


tôi đặc biệt đề cao

(a)  

12.

The weather was ______

(Qúa khứ phân từ -> Hiện tại phân từ)

Thời tiết ko bao giờ lo lắng vì nó ko có cảm xúc để lo lắng

Thời tiết làm cho người khác lo lắng

a)

worring

b)

worried

c)

worry

d)

worries

13.

đảm nhận nhiệm vụ

tuː teɪk ɒn ðə rəʊl

(a)  

14.

I ______ to _____ the _____ CEO

aɪ wʊd biː ˈɒnəd tuː teɪk ɒn ðə rəʊl ɒv siː-iː-əʊ

Tôi rất vinh hạnh để đảm nhận nhiệm vụ này

(a)  

15.

the job description /ðə/ /dʒɑːb/ /dɪˈskrɪp.ʃən/

a)

bản mô tả công việc

b)

lên kế hoạch

c)

công việc lương cao

d)

công việc toàn thời gian

16.

duː juː hæv ðə ʤɒb dɪˈskrɪpʃᵊn?

(a)  

17.

appropriate /əˈproʊ.pri.ət/

a)

phù hợp

b)

đãi ngộ công ty

c)

bản mô tả công việc

d)

đảm nhận nhiệm vụ

18.

/ˈben.ə.fɪts/ đãi ngộ công ty

(a)  

19.

Hãy ghép vào để phù hợp với nghĩa

a)

Most sincerely

/sɪnˈsɪr.li/

1.

đã quen biết - kết email

b)

Your sincerely

2.

chưa quen biết

c)

Sincerely yourS

3.

chưa quen biết (2)

20.

Tìm cặp từ tương ứng

a)

comfortable (a)

1.

thoải mái

b)

comfort (N) (V)

2.

an ủi, làm dịu, trấn an, sự khuyên giải

c)

a comfortable bed

3.

một chiếc giường thoải mái

21.

firsthand /ˌfɝːstˈhænd/ - personal experience

a)

kinh nghiệm cá nhân

b)

đầu tay

c)

đầu đời

d)

đầu tiên

22.

nấu cơm nhão, nhiều nước

/ˈwɑː.t̬ɚ.i /raɪs//

(a)  

23.

Ms Many made bún luộc, thịt heo luộc, rau sống

bɔɪld ˈnuːdᵊlz, bɔɪld pɔːk, rɔː ˈvɛʤtəbᵊlz

(a)  

24.

/ˈpɔːr.ɪdʒ/

chúng tôi ăn cháo cho bữa tối

wiː hæd ˈpɒrɪʤ fɔː ˈdɪnə

(a)  

25.

tôi bận từ sáng đến giờ

aɪ hæv biːn səʊ ˈbɪzi

(a)  

26.

revenue growth

ˈrev.ə.nuː/ /ɡroʊθ/

a)

bản mô tả công việc

b)

tăng trưởng doanh thu

c)

đơn xin việc

d)

sơ yếu lý lịch

27.

được ghi nhận

rɪˈkɔːdɪd

(a)  

28.

thus: do đó

Tôi thức dậy trễ do đó tôi vào lớp trễ

aɪ wəʊk ʌp leɪt ðʌs aɪ ʤɔɪn ðə klɑːs leɪt

(a)