Font size
WorksheetsVocab 3 - part 4
Total questions: 28
Worksheet time: 26mins
a couple of someone/something
Chúng tôi sẽ gặp lại bạn trong vài tuần nữa
wiːl siː juː ɪn ə ˈkʌpᵊl ɒv wiːks.
(a)
rɪˈpiːt ðɪs ˈækʃᵊn ə ˈkʌpᵊl ɒv taɪmz.
Lặp lại hành động này một vài lần.
(a)
aɪ ʤʌst ˈwɒntɪd tuː æd ə ˈkʌpᵊl ɒv θɪŋz.
Tôi chỉ muốn thêm một vài điều.
(a)
Cô ấy đã nói chuyện đó với một vài người bạn của mình.
ʃiː tɔːkt ɪt ˈəʊvə wɪð ə ˈkʌpᵊl ɒv hɜː frɛndz.
(a)
highly qualified
/ˈhaɪ.li/ /ˈkwɑː.lə.faɪd/
được đào tạo bàn bản chuyên nghiệp
chất lượng cao
tính chất cao
tính khí cao
ʃiː ɪz ˈhaɪli ˈkwɒlɪfaɪd
cô ấy đc đào tạo bàn bản chuyên nghiệp
(a)
Make sb + adj
Nó khiến cho cô ấy đặc biệt phù hợp cho vai trò này
It makes her _____ well____ for this role
ɪt meɪks hɜː pəˈtɪkjələli wɛl-ˈsuːtɪd fɔː ðɪs rəʊl
(a)
As such
như vậy
như đã nói ở trên
vậy là
thì vậy
cảm ơn vì đã đón tiếp tôi
ˈmɛni θæŋks fɔː ˈhəʊstɪŋ miː lɑːst wiːk
(a)
Cuối nhưng không kém phần quan trọng
lɑːst bʌt ˈsɜːtᵊnli nɒt liːst
(a)
aɪ pəˈtɪkjələli əˈpriːʃieɪtɪd
tôi đặc biệt đề cao
(a)
The weather was ______
(Qúa khứ phân từ -> Hiện tại phân từ)
Thời tiết ko bao giờ lo lắng vì nó ko có cảm xúc để lo lắng
Thời tiết làm cho người khác lo lắng
worring
worried
worry
worries
đảm nhận nhiệm vụ
tuː teɪk ɒn ðə rəʊl
(a)
I ______ to _____ the _____ CEO
aɪ wʊd biː ˈɒnəd tuː teɪk ɒn ðə rəʊl ɒv siː-iː-əʊ
Tôi rất vinh hạnh để đảm nhận nhiệm vụ này
(a)
the job description /ðə/ /dʒɑːb/ /dɪˈskrɪp.ʃən/
bản mô tả công việc
lên kế hoạch
công việc lương cao
công việc toàn thời gian
duː juː hæv ðə ʤɒb dɪˈskrɪpʃᵊn?
(a)
appropriate /əˈproʊ.pri.ət/
phù hợp
đãi ngộ công ty
bản mô tả công việc
đảm nhận nhiệm vụ
/ˈben.ə.fɪts/ đãi ngộ công ty
(a)
Hãy ghép vào để phù hợp với nghĩa
Most sincerely
đã quen biết - kết email
Your sincerely
chưa quen biết
Sincerely yourS
chưa quen biết (2)
Tìm cặp từ tương ứng
comfortable (a)
thoải mái
comfort (N) (V)
an ủi, làm dịu, trấn an, sự khuyên giải
a comfortable bed
một chiếc giường thoải mái
firsthand /ˌfɝːstˈhænd/ - personal experience
kinh nghiệm cá nhân
đầu tay
đầu đời
đầu tiên
nấu cơm nhão, nhiều nước
/ˈwɑː.t̬ɚ.i /raɪs//
(a)
Ms Many made bún luộc, thịt heo luộc, rau sống
bɔɪld ˈnuːdᵊlz, bɔɪld pɔːk, rɔː ˈvɛʤtəbᵊlz
(a)
/ˈpɔːr.ɪdʒ/
chúng tôi ăn cháo cho bữa tối
wiː hæd ˈpɒrɪʤ fɔː ˈdɪnə
(a)
tôi bận từ sáng đến giờ
aɪ hæv biːn səʊ ˈbɪzi
(a)
revenue growth
ˈrev.ə.nuː/ /ɡroʊθ/
bản mô tả công việc
tăng trưởng doanh thu
đơn xin việc
sơ yếu lý lịch
được ghi nhận
rɪˈkɔːdɪd
(a)
thus: do đó
Tôi thức dậy trễ do đó tôi vào lớp trễ
aɪ wəʊk ʌp leɪt ðʌs aɪ ʤɔɪn ðə klɑːs leɪt
(a)
