wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÁN 1 (1-10)

Total questions: 29

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chữ này có nghĩa là gì

a)

Tốt

b)

Bạn

c)

Xin chào

d)

Cho hỏi

2.

Đây là chữ gì?

a)

Hỏi

b)

Tên

c)

Họ

d)

Cho hỏi

3.

câu sau có nghĩa là gì?

" 她问老师”

a)

anh ấy hỏi thầy giáo

b)

cô ấy hỏi thầy giáo

c)

cô ấy hỏi học sinh

4.

“ bạn là người nước nào?"

tiếng trung nói thế nào

a)

你是国人?

b)

你是个国人?

c)

你是哪国人?

5.

这是哪儿?

Đây là đâu

a)

韩国

b)

日本

c)

中国

d)

中间

6.

“bạn tên là gì"

tiếng trung nói thế nào?

a)

你叫什么名?

b)

你叫什么名字?

c)

你叫什么名子?

7.

他在做什么?

cậu ấy làm gì

a)

喝茶

b)

去学校

c)

学习

d)

回家

8.

Đây là chữ gì?

a)

tiếng Hán

b)

trung quốc

c)

tiếng trung

d)

chữ Hán

9.

"Bạn học gì?" tiếng trung nói thế nào

a)

你去什么

b)

你喝什么

c)

你学习怎么

d)

你学习什么

10.

这是什么?

Đây là cái gì

a)

杂志

b)

11.

这是什么?

Đây là cái gì

a)

杂志

b)

12.

他们是?

Họ là....

a)

中国人

b)

越南

c)

朋友

13.

Chữ "thầy giáo " được viết như thế nào?

14.

他是谁?

Ông ấy là ai

a)

妈妈

b)

爸爸

c)

奶奶

d)

爷爷

15.

这是什么?

Đây là cái gì

a)

馒头

b)

饺子

c)

面条

d)

包子

16.

Điền tiếp vào chỗ trống:

你喝什么?

我喝。。。

a)

b)

c)

奶茶

d)

啤酒

17.

Anh ta nói gì vậy ?

a)

cảm ơn bạn

b)

cúi đầu này

c)

nhìn gì đấy

d)

Xin lỗi

18.

你去哪儿?

我去。。。

a)

学校

b)

学习

c)

银行

d)

邮局

19.

她是哪国人?

a)

中国人

b)

越南人

c)

韩国人

d)

日本

20.

anh ta nói cái gì?

a)

u là trời

b)

ủa lo

c)

bạn là ai không

d)

bạn là ai đó

21.

Đây là quả gì

a)

西瓜

b)

水果

c)

苹果

22.
a)

橘子

b)

香蕉

c)

葡萄

23.

"Táo bao nhiêu tiền 1 cân" dịch sang tiếng Trung

a)

苹果多少钱?

b)

苹果一公斤多少钱?

c)

苹果两斤多少钱?

24.

"Văn phòng" trong tiếng Trung được nói như thế nào?

a)

公司

b)

银行

c)

邮局

d)

办公室

25.

这家有几楼?

Nhà này có mấy tầng

a)

一楼

b)

二楼

c)

八楼

d)

三楼

26.

Cô ấy đang làm gì ?

a)

打电话

b)

去银行

c)

吃饭

27.

“Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?" dịch sang tiếng Trung

a)

你的电话是多少?

b)

你的手机是多少?

c)

你的手机号码是多少?

28.

Phiên âm của từ 找 là gì?

(a)  

29.

Người trong ảnh nói gì?

a)

Bạn là ai

b)

được được

c)

được rồi được rồi, tôi không biết

d)

được rồi được rồi, tôi biết rồi