NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 33
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
오랜만에 có nghĩa là gì
Lâu lắm rồi
Mau quá nhỉ
경험 có nghĩa là
Kinh nghiệm
Kinh tế
Kinh khí cầu
Phiên âm đúng của từ 설날 - Tết
/so-lal/
/sol-nal/
_____을 입다 - mặc Hàn Phục
한벅
한복
한북
Chúc Tết bằng việc lễ lạy bằng tiếng Hàn
세배하다
세베하다
___을 하다 -Chia sẻ những lời chúc tốt đẹp
덕담
독담
덕담을 ______ - nghe những lời chúc tốt đẹp
들어요
듣어요
_____을 주다 - cho tiền mừng tuổi
세뱃돈
새뱃돈
Ăn canh bánh gạo trong tiếng Hàn là
덕국을 먹다
떡국을 먹다
Phiên âm đúng của từ 윷놀이
/yut-nô-ri/
/yun-nô-rí/
/yun-nô-ri/
추석 có nghĩa là gì
Tết nguyên đán
Tết trung thu
Tết Dương
고향____내려가다 - về quê
을
이
에
_____집에 가다 - thăm nhà họ hàng
진적
친적
친척
차례를 지내다 có nghĩa là gì
Cúng bái tổ tiên
Cầu nguyện
Tri ân công đức
Cúi lạy trong tiếng Hàn là
쩔하다
철하다
절하다
성_____하다 - Tảo mộ trong tiếng Hàn
모
묘
무
뮤
Làm bánh dẻo, bánh Songpyeon trong tiếng Hàn là
케이크를 만들다
송편을 만들다
Ngắm trăng rằm trong tiếng Hàn là gì
보른달을 보다
보름달을 보다
소원을 ____ - cầu nguyện trong tiếng Hàn là
소원을 비다
소원을 빗다
소원을 빌다
Ngày lễ trong tiếng Hàn là
명절
명철
Tổ chức sự kiện trong tiếng Hàn là
행사를 하다
항사를 하다
특별하다 - có nghĩa là gì
Đặc sắc
Kỳ thú
Đặc biệt
Điền vào ô trống để hoàn thành cụm từ Rằm tháng Giêng trong tiếng Hàn - .....대보름
정운
정원
정월
Trò chơi truyền thống trong tiếng HÀn là gì
전통 노리
존통 놀이
전통 누리
전통 놀이
