Font size
WorksheetsVOCAB-03
Total questions: 33
Worksheet time: 27mins
owe
nợ
nơ
nớ
nà
aɪ əʊn juː ən əˈpa:ləʤi
tôi nợ bạn một lời xin lỗi
premiered (V) /prɪˈmɪrd/
được ra hạn
được công tác
được công chiếu
được tung tác
ðə pleɪ wɒz ˈprɛmieəd ɪn njuː jɔːk
vở kịch được công chiếu tại New York
(a)
a distributor (n) /dɪˈstrɪb.jə.t̬ɚ/
nhà phân phối
nhà phát động
nhà lạm phát
nhà nhập cư
Walter's là nhà phân phối duy nhất làm ăn với bọn anh
ˈwɔːltəz ði ˈəʊnli dɪˈstrɪbjətə
(a)
latest /ˈleɪ.t̬ɪst/
muộn nhất
mới nhất
trễ nhất
trẻ nhất
ɪts ðə fɔːθ ænd ˈleɪtɪst ɡeɪm ɪn ðə ˈsɪəriːz
Đây là phần thứ tư và mới nhất trong dòng game
(a)
production /prəˈdʌk.ʃən/
cung cấp
sản phẩm
phân phát
phân phối
Earthsky Films International is seeking a distributor for our latest (a) /prəˈdʌk.ʃən/
EFI đang tìm kiếm nhà phân phối cho sản phẩm mới nhất của chúng tôi
honored /ˈɑː.nɚ/
được vinh danh
được mời
được phát biểu
được cung cấp
screenplay (n) /ˈskriːn.pleɪ/
suất chiếu
kịch bản
màn hình
mới nhất
critics (n) /ˈkrɪt̬.ɪk/
nhà nước
nhà chính trị
những nhà phê bình
nhà cung cấp
bộ phim nhận được những đánh giá tích cực từ những nhà phê bình
ðə fɪlm rɪˈsiːvd strɒŋ rɪˈvjuːz frɒm ˈkrɪtɪks
(a)
The film was _______ with the Diamond Pen Award for best ________
Bộ phim được vinh danh với giải thưởng DPA cho kịch bản xuất sắc nhất
ðə fɪlm wɒz ˈɒnəd wɪð ðə ˈdaɪəmənd pɛn əˈwɔːd fɔː bɛst ˈskriːnpleɪ
(a)
examines /ɪɡˈzæm.ɪn/
ví dụ
xem xét
xem phim
nhìn xem
lesser-known /ˌles.ɚˈnoʊn/
hiểu biết
không biết
những người ít đc biết đến
đã biết
period (n) /ˈpɪr.i.əd/
trước
giai đoạn
sau
sau đó
aviation history /ˌeɪ.viˈeɪ.ʃən ˈhɪs.t̬ɚ.i /
nghành sinh học
nghành lịch sử nhân loại
nghành lịch sử hàng không
nghành khoa học
brilliant /ˈbrɪl.jənt/
tỷ phú
thông minh
khá xuất sắc
xuất chúng, kiệt xuất
enterprising /ˈen.t̬ɚ.praɪ.zɪŋ/
can đảm, dám làm
rụt rè
liều lĩnh
ngông cuồng
highlight /ˈhaɪ.laɪt/
làm nổi bật lên
làm chìm xuống
làm mới
làm tiếp
innovators /ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɚs/
những nhà phát minh
những tư tưởng mới
những nhà khoa học
những phát minnh khoa học
Our film, Project Aerial, ________ an exciting period in ________
Bộ phim của chúng tôi, Project Aerial, xem xét một giai đoạn thú vị trong ngành hàng không
ˈaʊə fɪlm, ˈprɒʤɛkt ˈeəriəl, ɪɡˈzæmɪnz ən ɪkˈsaɪtɪŋ ˈpɪəriəd ɪn ˌeɪviˈeɪʃᵊn
(a)
The ______ industry _____ its development to a number of ______ and ______ people
ði ˌeɪviˈeɪʃᵊn ˈɪndəstri əʊz ɪts dɪˈvɛləpmənt tuː ə ˈnʌmbər ɒv ˈbrɪljənt ænd ˈɛntəpraɪzɪŋ ˈpiːpᵊl
Nghành công nghiệp hàng không phát triển là nhờ bộ phận những người thông minh kiệt xuất và dám nghĩ dám làm
(a)
The film ______ the major _______as well as those who were _________
ðə fɪlm ˈhaɪˌlaɪts ðə ˈmeɪʤər ˈɪnəveɪtəz æz wɛl æz ðəʊz huː wɜː ˈlɛsə nəʊn
bộ phim làm nổi bật những tư tưởng đổi mới cũng như những người ít được biết đến
(a)
The two _____ are ______ by Winston Halsey and Virgil Golding
hai vai chính được W và V đảm nhiệm
(a)
figures that are (a) to international audiences
ˈfɪɡəz ðæt ɑː fəˈmɪliə tuː ˌɪntəˈnæʃᵊnᵊl ˈɔːdiənsɪz
những diễn viên nổi tiếng quen thuộc với khán giả quốc tế
được biết đến
/ ɪz noʊn /
(a)
được công nhận
ˈrɛkəɡnaɪzd
(a)
an toàn
/səˈkjʊr/
(a)
Mr. Golding (a) for his role in, among others, The Rigby Conspiracy
Mr. G được biết đến với vai diễn của mình trong phim The Rigby trong số những người khác
Mr. Halsey is (a) for his performance in Whereabouts Unknown
Mr. Halsey ɪz ˈrɛkəɡnaɪzd fɔː hɪz pəˈfɔːməns ɪn ˈweərəbaʊts ʌnˈnəʊn
Mr.H được công nhận vai diễn của mình trong phim WU
