wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB-03

Total questions: 33

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

owe

a)

nợ

b)

c)

nớ

d)

2.

aɪ əʊn juː ən əˈpa:ləʤi

tôi nợ bạn một lời xin lỗi

4 lines
3.

premiered (V) /prɪˈmɪrd/

a)

được ra hạn

b)

được công tác

c)

được công chiếu

d)

được tung tác

4.

ðə pleɪ wɒz ˈprɛmieəd ɪn njuː jɔːk

vở kịch được công chiếu tại New York

(a)  

5.

a distributor (n) /dɪˈstrɪb.jə.t̬ɚ/

a)

nhà phân phối

b)

nhà phát động

c)

nhà lạm phát

d)

nhà nhập cư

6.

Walter's là nhà phân phối duy nhất làm ăn với bọn anh

ˈwɔːltəz ði ˈəʊnli dɪˈstrɪbjətə




(a)  

7.

latest /ˈleɪ.t̬ɪst/

a)

muộn nhất

b)

mới nhất

c)

trễ nhất

d)

trẻ nhất

8.

ɪts ðə fɔːθ ænd ˈleɪtɪst ɡeɪm ɪn ðə ˈsɪəriːz

Đây là phần thứ tư và mới nhất trong dòng game

(a)  

9.

production /prəˈdʌk.ʃən/

a)

cung cấp

b)

sản phẩm

c)

phân phát

d)

phân phối

10.

Earthsky Films International is seeking a distributor for our latest (a)   /prəˈdʌk.ʃən/

EFI đang tìm kiếm nhà phân phối cho sản phẩm mới nhất của chúng tôi

11.

honored /ˈɑː.nɚ/

a)

được vinh danh

b)

được mời

c)

được phát biểu

d)

được cung cấp

12.

screenplay (n) /ˈskriːn.pleɪ/

a)

suất chiếu

b)

kịch bản

c)

màn hình

d)

mới nhất

13.

critics (n) /ˈkrɪt̬.ɪk/

a)

nhà nước

b)

nhà chính trị

c)

những nhà phê bình

d)

nhà cung cấp

14.

bộ phim nhận được những đánh giá tích cực từ những nhà phê bình

ðə fɪlm rɪˈsiːvd strɒŋ rɪˈvjuːz frɒm ˈkrɪtɪks

(a)  

15.

The film was _______ with the Diamond Pen Award for best ________

Bộ phim được vinh danh với giải thưởng DPA cho kịch bản xuất sắc nhất

ðə fɪlm wɒz ˈɒnəd wɪð ðə ˈdaɪəmənd pɛn əˈwɔːd fɔː bɛst ˈskriːnpleɪ

(a)  

16.

examines /ɪɡˈzæm.ɪn/

a)

ví dụ

b)

xem xét

c)

xem phim

d)

nhìn xem

17.

lesser-known /ˌles.ɚˈnoʊn/

a)

hiểu biết

b)

không biết

c)

những người ít đc biết đến

d)

đã biết

18.

period (n) /ˈpɪr.i.əd/

a)

trước

b)

giai đoạn

c)

sau

d)

sau đó

19.

aviation history /ˌeɪ.viˈeɪ.ʃən ˈhɪs.t̬ɚ.i /


a)

nghành sinh học

b)

nghành lịch sử nhân loại

c)

nghành lịch sử hàng không

d)

nghành khoa học

20.

brilliant /ˈbrɪl.jənt/

a)

tỷ phú

b)

thông minh

c)

khá xuất sắc

d)

xuất chúng, kiệt xuất

21.

enterprising /ˈen.t̬ɚ.praɪ.zɪŋ/

a)

can đảm, dám làm

b)

rụt rè

c)

liều lĩnh

d)

ngông cuồng

22.

highlight /ˈhaɪ.laɪt/

a)

làm nổi bật lên

b)

làm chìm xuống

c)

làm mới

d)

làm tiếp

23.

innovators /ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɚs/

a)

những nhà phát minh

b)

những tư tưởng mới

c)

những nhà khoa học

d)

những phát minnh khoa học

24.

Our film, Project Aerial, ________ an exciting period in ________

  • Bộ phim của chúng tôi, Project Aerial, xem xét một giai đoạn thú vị trong ngành hàng không

ˈaʊə fɪlm, ˈprɒʤɛkt ˈeəriəl, ɪɡˈzæmɪnz ən ɪkˈsaɪtɪŋ ˈpɪəriəd ɪn ˌeɪviˈeɪʃᵊn

(a)  

25.

The ______ industry _____ its development to a number of ______ and ______ people

ði ˌeɪviˈeɪʃᵊn ˈɪndəstri əʊz ɪts dɪˈvɛləpmənt tuː ə ˈnʌmbər ɒv ˈbrɪljənt ænd ˈɛntəpraɪzɪŋ ˈpiːpᵊl

Nghành công nghiệp hàng không phát triển là nhờ bộ phận những người thông minh kiệt xuất và dám nghĩ dám làm

(a)  

26.

The film ______ the major _______as well as those who were _________

ðə fɪlm ˈhaɪˌlaɪts ðə ˈmeɪʤər ˈɪnəveɪtəz æz wɛl æz ðəʊz huː wɜː ˈlɛsə nəʊn

bộ phim làm nổi bật những tư tưởng đổi mới cũng như những người ít được biết đến

(a)  

27.

The two _____ are ______ by Winston Halsey and Virgil Golding

hai vai chính được W và V đảm nhiệm

(a)  

28.

figures that are (a)   to international audiences

ˈfɪɡəz ðæt ɑː fəˈmɪliə tuː ˌɪntəˈnæʃᵊnᵊl ˈɔːdiənsɪz

những diễn viên nổi tiếng quen thuộc với khán giả quốc tế

29.

được biết đến

/ ɪz noʊn /

(a)  

30.

được công nhận

ˈrɛkəɡnaɪzd

(a)  

31.

an toàn

/səˈkjʊr/

(a)  

32.

Mr. Golding (a)   for his role in, among others, The Rigby Conspiracy

Mr. G được biết đến với vai diễn của mình trong phim The Rigby trong số những người khác

33.

Mr. Halsey is (a)   for his performance in Whereabouts Unknown

Mr. Halsey ɪz ˈrɛkəɡnaɪzd fɔː hɪz pəˈfɔːməns ɪn ˈweərəbaʊts ʌnˈnəʊn

Mr.H được công nhận vai diễn của mình trong phim WU