wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz bài 12+13 sc1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

“공공전화” nghĩa là gì?

a)

điện thoại nhà riêng

b)

điện thoại công cộng

c)

điện thoại bàn

d)

điện thoại cầm tay

2.

“국제전화” nghĩa là gì?

a)

điện thoại quốc nội

b)

điện thoại miễn phí

c)

điện thoại quốc tế

d)

điện thoại bàn

3.

“전화 요금” nghĩa là gì?

a)

tiền sinh hoạt

b)

phí internet

c)

phí điện thoại

d)

hóa đơn điện

4.

“지갑” nghĩa là gì?

a)

cái cặp

b)

cái ví

c)

cái áo

d)

cái khăn

5.

“연세” là kính ngữ của từ nào?

a)

b)

c)

나이

d)

나중

6.

“오늘은 바쁘지만 내일은 시간이 있어요.” nghĩa là gì?

a)

Hôm nay và mai đều bận

b)

Hôm nay bận nhưng mai có thời gian

c)

Mai bận hơn hôm nay

d)

Không có thời gian

7.

“한국어를 배우려고 해요.” nghĩa là gì?

a)

Tôi đang học tiếng Hàn

b)

Tôi học xong tiếng Hàn

c)

Tôi muốn học tiếng Hàn

d)

Tôi không học tiếng Hàn

8.

“cuộc gọi đến” trong tiếng Hàn là?

a)

전화 요금

b)

전화가 오다

c)

전화를 끊다

d)

전화를 걸다

9.

“nước hoa” trong tiếng Hàn là?

a)

화장품

b)

향수

c)

시청

d)

소리

10.

친구 (  ) 선물을 줬어요.

a)

에서

b)

하고

c)

한테

d)

으로

11.

선생님 (  ) 말씀을 드렸어요.

a)

한테

b)

c)

에게서

d)

으로

12.

날씨가 춥지만 (  ) 갔어요.

a)

학교에

b)

학교를

c)

학교에서

d)

학교로

13.

피곤했지만 (  ).

a)

잤어요

b)

일했어요

c)

먹었어요

d)

잃어버렸어요

14.

요리를 배우려고 (  ) 책을 샀어요.

a)

하니까

b)

하면

c)

해서

d)

해요

15.

너무 피곤해서 숙제를 (  ).

a)

했어요

b)

못 했어요

c)

해요

d)

할 거예요

16.

어제 늦게 자서 오늘 (  ) 일어났어요.

a)

b)

하고

c)

빨리

d)

늦게

17.

비가 와서 우산을 (  ).

a)

샀어요

b)

못 샀어요

c)

잃어버렸어요

d)

줬어요

18.

지금 집에 없어서 전화를 (  ).

a)

받아요

b)

못 받아요

c)

했어요

d)

끊었어요

19.

누구 (  ) 이 편지를 받았어요?

a)

한테서

b)

하고

c)

에게

d)

으로

20.

너무 더워서 창문을 (  ).

a)

열었어요

b)

닫았어요

c)

못 닫았어요

d)

잃어버렸어요

21.

영화를 보고 싶지만 시간이 (  ).

a)

있어요

b)

없어요

c)

많아요

d)

필요해요

22.

아버이날이라서 아버지께 편지를 (  )?

a)

보내요

b)

보낼까요

c)

보냈어요

d)

보내고 있어요

23.

어머니께 선물을 (  ) 드릴까요?

a)

언제

b)

 누구

c)

d)

 어디

24.

일이 많아서 오늘 (  ).

a)

바쁘지 않아요

b)

늦게 잤어요

c)

못 쉬었어요

d)

쉬었어요

25.

시간이 없지만 조금만 더 (  ).

a)

쉬어요

b)

못 해요

c)

일하지 않아요

d)

공부해요

26.

졸려서 커피를 (  ).

a)

마셨어요

b)

사요

c)

못 마셨어요

d)

먹어요

27.

더우니까 창문을 (  )?

a)

닫을까요

b)

열까요

c)

청소할까요

d)

마실까요

28.

“mã số quốc gia” trong tiếng Hàn là gì?

a)

국가 번호

b)

지역 번호

c)

전화번호

d)

나라 번호

29.

메모 좀 전해 주세요

a)

Xin hãy nhắn lại cho tôi.

b)

Xin hãy chuyển lời giúp tôi.

c)

Xin hãy chuyển hộ lời nhắn.

d)

Tôi sẽ nhắn lại giúp bạn.

30.

“저는 지금 통화 중이에요.”

a)

Tôi đang không nghe máy.

b)

Tôi đang nói chuyện điện thoại.

c)

Tôi không gọi được.

d)

Tôi đang tắt điện thoại.

31.

전화 요금이 비싸서 요즘은 인터넷 전화를 자주 사용해요.

a)

Vì điện thoại tiện lợi nên tôi dùng nhiều.

b)

Dạo này tôi không gọi điện thoại.

c)

Dạo này tôi thường dùng điện thoại internet vì phí gọi điện đắt.

d)

Tôi không muốn dùng điện thoại nữa vì quá bận.

32.

어머니 생신이라서 꽃다발과 선물을 드리려고 해요.

a)

Vì là sinh nhật của mẹ nên tôi muốn nhận quà.

b)

Tôi không mua gì vì mẹ không thích hoa.

c)

Tôi muốn gửi thiệp chúc mừng cho mẹ.

d)

Vì là sinh nhật mẹ nên tôi định tặng bó hoa và quà.

33.

전화번호를 몰라서 연락처를 친구에게 물어봤어요.

a)

Tôi đã hỏi bạn số điện thoại vì không biết.

b)

Tôi gọi nhầm số nên hỏi bạn.

c)

Tôi không hỏi ai cả vì đã biết số rồi.

d)

Tôi không cần hỏi vì có email.

34.

친구가 약속 장소를 못 찾아서 전화를 걸었어요.

a)

Vì bạn tôi không tìm thấy chỗ hẹn nên đã gọi điện cho tôi.

b)

Tôi không thể tìm được bạn nên đã gọi điện.

c)

Tôi đã gọi nhầm chỗ hẹn với bạn.

d)

Bạn tôi không mang điện thoại nên không gọi được.

35.

전화 통화 중이라서 문자를 먼저 보냈어요.

a)

Vì điện thoại bị hỏng nên tôi không nhắn tin.

b)

Vì bận nghe điện thoại nên gửi tin nhắn trước.

c)

ôi gọi điện rồi mới gửi tin nhắn.

d)

Tôi không muốn nhắn tin trong lúc gọi điện.