wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hsk 1-Bài 8- Từ vựng

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

他想 ( ) 米饭.

a)

b)

c)

d)

2.

2. 一 ( ) 茶.

a)

b)

c)

d)

3.

你想喝 ( ) 吗?

a)

米饭

b)

c)

商店

d)

4.

你会写 ( ) 吗?

a)

商店

b)

米饭

c)

姐姐

d)

汉字

5.

他下午去 ( )。

a)

商店

b)

杯子

c)

d)

米饭

6.

这 ( ) 多少钱?

a)

b)

c)

d)

学生

7.

7. 一杯 ( )。

a)

b)

c)

d)

商店

8.

我想吃 ( )。你想吃吗?

a)

汉语

b)

c)

中国菜

d)

商店

9.

他们上午去商店 ( ) 东西。

a)

b)

c)

d)

10.

10. 一 ( ) 杯子。

a)

b)

c)

米饭

d)

11.

11. Chữ hán đúng của : zhè

a)

A. 请

b)

B. 那

c)

d)

12.

12. Chữ hán đúng của : duōshǎo

a)

A. 多少

b)

B. 多小

c)

C. 多大

d)

D. 米饭

13.

13. Chữ hán đúng của : qián

a)

b)

c)

d)

14.

14. Chữ hán đúng của : zhōngguócài

a)

美国菜

b)

日本菜

c)

中国菜

d)

商店

15.

15. Chữ hán đúng của : mǎi

a)

b)

c)

d)

16.

16. Chữ hán đúng của : hē

a)

A. 喝

b)

B. 吃

c)

C. 想

d)

D. 茶

17.

17. Chữ hán đúng của : bēizi

a)

A. 汉字

b)

B. 儿子

c)

C. 杯子

d)

D. 树子

18.

Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 杯子

a)

A. cửa hàng

b)

B. bao nhiêu

c)

C. Cái cốc

d)

D. quyển sách

19.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 钱

a)

Tiền

b)

Trà

c)

Tôi

d)

Chiều

20.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 下午

a)

Buổi chiều

b)

Buổi sáng

c)

Cái ly

d)

Số tiền

21.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 卖

a)

Bán

b)

Mua

c)

Uống

d)

Gạo

22.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 杯

a)

Ly / cốc (lượng từ)

b)

Món ăn Trung Quốc

c)

Bao nhiêu

d)

Cái

23.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 那

a)

Cái / con

b)

Này

c)

Kia / đó

d)

Uống

24.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 中国菜

a)

Món ăn Trung Quốc

b)

Cửa hàng

c)

Trà

d)

Viết chữ Hán

25.

Nghĩa tiếng việt của chữ hán : 多少

a)

A. Rất nhỏ

b)

B. Một cái

c)

C. Bán cơm

d)

D. Bao nhiêu

26.

GHÉP TỪ THÀNH CÂU: 我/ 想 /中国/菜/ 买/ 我→ ________

a)

我想买中国菜。

b)

买中国我想菜。

c)

中国我想买菜。

d)

想我买中菜国。

27.

Chọn các câu đúng : 下午/ 爷爷/今天/买/去/图书馆(túshū guǎn ) /书

a)

爷爷今天下午去图书馆(túshū guǎn ) 买书

b)

今天下午爷爷去图书馆(túshū guǎn ) 买书

c)

爷爷去图书馆(túshū guǎn ) 买书今天下午

d)

爷爷今天下午去买书图书馆(túshū guǎn )

28.

Chọn đáp án thích hợp : 下午/ 弟弟 /的/去 / 我 /商店

a)

下午我的弟弟去商店。

b)

我下午的弟弟去商店。

c)

商店我的弟弟去下午。

d)

弟弟的商店我去下午。

29.

Chọn trật tự đúng của câu sau:
/去/我朋友/说/他/商店/买/三本书/明天/一个人

a)

他一个人买三本书我朋友说明天买商店去

b)

我朋友说明天他一个人去买商店三本书

c)

我一个人朋友说明天他去三本书商店买

d)

我朋友说明天他一个人去商店买三本书

30.

Chọn trật tự đúng của câu sau :
不会/写/读/这个/汉字/我/会

a)

我汉字会不会读写这个

b)

我会写汉字这个不会读

c)

汉字会这个我写不会读

d)

这个汉字我会写不会读。

31.

Chọn bản dịch đúng
: 我想喝一杯茶,我哥哥想喝一杯水。

a)

Tôi muốn uống một cốc trà, Chị của tôi muốn uống nước.

b)

Tôi muốn uống một cốc trà , Anh tôi muốn uống một cốc nước

c)

Tôi không muốn uống nước , Chị tôi muốn uống một cốc nước

d)

Anh tôi muốn uống một cốc trà . Em tôi muốn uống một cốc nước

32.

Chọn bản dịch đúng :
这个中国菜你想卖多少钱?

a)

Món ăn Trung Quốc này bạn muốn bán bao nhiêu tiền?

b)

Bạn muốn mua món ăn Trung Quốc này không?

c)

Bạn bán bao nhiêu món ăn trung quốc ?

d)

Bạn có tiền đi trung quốc ăn món trung quốc không?

33.

Chọn bản dịch đúng :
没有杯子喝茶了,下午我们去商店买几个杯子。

a)

Chúng tôi muốn đi uống trà vào buổi chiều, không có nước uống rồi.

b)

không có cốc uống trà rồi. Buổi chiều chúng tôi đi cửa hàng mua mấy cái cốc.

c)

Chúng tôi không có trà uống rồi, ở cửa hàng có bán mấy cốc

d)

không có trà ở cửa hàng , Buổi chiều chúng tôi đi mua trà.

34.

那个杯子卖三十块,我不想买。

a)

Cái cốc kia bán 30 tệ. Tôi muốn mua.

b)

Cái bút kia bán 30 tệ. Tôi muốn mua.

c)

Cái cốc kia bán 20 tệ. Tôi không muốn mua.

d)

Cái cốc kia bán 30 tệ. Tôi không muốn mua.

35.

Chọn bản dịch đúng : 他的妈妈想吃很多米饭。→

a)

Mẹ của Anh ấy muốn uống nước.

b)

Anh ấy muốn đi rất nhiều quán cơm.

c)

Mẹ của Anh ấy muốn ăn rất nhiều cơm.

d)

Mẹ của Anh ấy muốn ăn rất nhiều mó trung quốc.