wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizziz bài 30

Total questions: 35

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

门卫室 /ménwèishì/ nghĩa là gì?

a)

Văn phòng

b)

Phòng bảo vệ

c)

Nhà kho

d)

Ký túc xá

2.

“Máy ép” tiếng Trung là gì?

a)

压机 /yājī/

b)

打包机 /dǎbāojī/

c)

焊接机 /hànjiējī/

d)

检测仪 /jiǎncèyí/

3.

出库 /chūkù/ nghĩa là gì?

a)

Đóng gói hàng

b)

Kiểm tra hàng

c)

Xuất kho

d)

Nhập kho

4.

“Mẫu hàng / mẫu thử” tiếng Trung là gì?

a)

样品 /yàngpǐn/

b)

产品 /chǎnpǐn/

c)

货物 /huòwù/

d)

原料 /yuánliào/

5.

噪音 /zàoyīn/ nghĩa là gì?

a)

Tiếng chuông

b)

Âm nhạc

c)

Tiếng ồn

d)

Giọng nói

6.

“Quy trình / quy trình làm việc” tiếng Trung là gì?

a)

技术 /jìshù/

b)

流程 /liúchéng/

c)

方法 /fāngfǎ/

d)

任务 /rènwù/

7.

“Xe tải” tiếng Trung là gì?

a)

公共汽车 /gōnggòng qìchē/

b)

火车 /huǒchē/

c)

汽车 /qìchē/

d)

卡车 /kǎchē/

8.

我的经理想用卡车运输货物。/wǒ de jīnglǐ xiǎng yòng kǎchē yùnshū huòwù/ nghĩa là gì?

a)

Giám đốc của tôi dùng xe tải giao hàng.

b)

Giám đốc của tôi muốn dùng xe tải để vận chuyển hàng hóa.

c)

Giám đốc của tôi muốn dùng xe tải để chất hàng hóa.

d)

Giám đốc của tôi muốn dùng xe tải để đi mua hàng hóa.

9.

“Cửa của kho thành phẩm không mở được.” tiếng Trung là gì?

a)

仓库的窗户打不开。/cāngkù de chuānghu dǎ bù kāi/

b)

成品仓库的门关不上。/chéngpǐn cāngkù de mén guān bù shàng/

c)

成品仓库的门打不开。/chéngpǐn cāngkù de mén dǎ bù kāi/

d)

原料仓库的门打不开。/yuánliào cāngkù de mén dǎ bù kāi/

10.

这些产品都不合格。/zhèxiē chǎnpǐn dōu bù hégé/ nghĩa là gì?

a)

Những sản phẩm này đều không đạt tiêu chuẩn.

b)

Những sản phẩm này đều đạt yêu cầu.

c)

Những sản phẩm này đều rất tốt.

d)

Những sản phẩm này đã được kiểm tra xong.

11.

“Tiêu chuẩn” tiếng Trung là gì?

a)

质量 /zhìliàng/

b)

合格 /hégé/

c)

要求 /yāoqiú/

d)

标准 /biāozhǔn/

12.

“Những tài liệu kỹ thuật này tại sao lại ở đây?” tiếng Trung là gì?

a)

那些技术资料为什么在这里?/nàxiē jìshù zīliào wèi shénme zài zhè lǐ/

b)

这些技术资料为什么在这里?/zhèxiē jìshù zīliào wèi shénme zài zhè lǐ/

c)

这些技术资料在哪儿?/zhèxiē jìshù zīliào zài nǎr/

d)

这些产品为什么在这里?/zhèxiē chǎnpǐn wèi shénme zài zhè lǐ/

13.

“Chỗ đó có rất nhiều dây điện, bạn cẩn thận chút.” tiếng Trung là gì?

a)

那里有很多人,你慢一点。/nàlǐ yǒu hěn duō rén, nǐ màn yìdiǎn/

b)

那里没有电线,你放心吧。/nàlǐ méiyǒu diànxiàn, nǐ fàngxīn ba/

c)

那里有很多机器,你注意安全。/nàlǐ yǒu hěn duō jīqì, nǐ zhùyì ānquán/

d)

那里有很多电线,你小心一点。/nàlǐ yǒu hěn duō diànxiàn, nǐ xiǎoxīn yìdiǎn/

14.

“Bạn có thấy ổ cắm điện ở đâu không, nói cho tôi biết với.” tiếng Trung là gì?

a)

你看到开关在哪儿吗?告诉我一下。/nǐ kàn dào kāiguān zài nǎr ma? gàosu wǒ yíxià/

b)

你看到电脑在哪儿吗?告诉我一下。/nǐ kàn dào diànnǎo zài nǎr ma? gàosu wǒ yíxià/

c)

你看见电线在哪儿吗?告诉我一下。/nǐ kànjiàn diànxiàn zài nǎr ma? gàosu wǒ yíxià/

d)

你看到插座在哪儿吗?告诉我一下。/nǐ kàn dào chāzuò zài nǎr ma? gàosu wǒ yíxià/

15.

节能设备 /jiénéng shèbèi/ nghĩa là gì?

a)

Thiết bị bảo hộ

b)

Thiết bị điện

c)

Thiết bị tiết kiệm năng lượng

d)

Thiết bị chiếu sáng

16.

机器人 /jīqìrén/ nghĩa là gì?

a)

Máy hàn

b)

Robot

c)

Máy tính

d)

Công nhân

17.

这台机器工作效率高,稳定性也很强。/zhè tái jīqì gōngzuò xiàolǜ gāo, wěndìngxìng yě hěn qiáng/ nghĩa là gì?

a)

Chiếc máy này làm việc hiệu quả, độ ổn định cũng rất cao.

b)

Chiếc máy này chạy rất chậm, độ ổn định thấp.

c)

Chiếc máy này thường xuyên bị hỏng, hiệu suất lại kém.

d)

Chiếc máy này hoạt động ồn và cũng không ổn định .

18.

“Mất điện rồi, làm sao bây giờ?” tiếng Trung là gì?

a)

没水了,怎么办?/méi shuǐ le, zěnme bàn/

b)

停电了,怎么办?/tíngdiàn le, zěnme bàn/

c)

开灯了,怎么办?/kāi dēng le, zěnme bàn/

d)

断电了,没关系。/duàndiàn le, méi guānxi/

19.

“Cậu tăng ca nhiều như vậy, tiền tăng ca được bao nhiêu?” tiếng Trung là gì?

a)

你工作这么多,工资有多少?/nǐ gōngzuò zhème duō, gōngzī yǒu duōshǎo/

b)

你加班这么少,加班费很多吗?/nǐ jiābān zhème shǎo, jiābānfèi hěn duō ma?/

c)

你加班这么多,加班费有多少?/nǐ jiābān zhème duō, jiābānfèi yǒu duōshǎo/

d)

你加班这么多,工资提高了吗?/nǐ jiābān zhème duō, gōngzī tígāo le ma?/

20.

“Cô ấy hôm nào cũng về sớm (tan làm sớm).” tiếng Trung là gì?

a)

她常常不回家。/tā chángcháng bù huí jiā/

b)

她每天都早退。/tā měitiān dōu zǎotuì/

c)

她每天都迟到。/tā měitiān dōu chídào/

d)

她今天早退了。/tā jīntiān zǎotuì le/

21.

“Cái máy này sao lại báo lỗi nữa rồi?” tiếng Trung là gì?

a)

这台机器为什么不报错?

b)

这台机器怎么又坏了?

c)

这台机器怎么又报错了?

d)

这台机器怎么还没报错?

22.

“Thẻ công nhân / thẻ làm việc” tiếng Trung là gì?

a)

工卡 /gōngkǎ/

b)

名片 /míngpiàn/

c)

卡车 /kǎchē/

d)

银行卡 /yínhángkǎ/

23.

“Ca sáng / ca làm buổi sáng” tiếng Trung là gì?

a)

中班 /zhōngbān/

b)

夜班 /yèbān/

c)

早班 /zǎobān/

d)

晚班 /wǎnbān/

24.

参数 /cānshù/ nghĩa là gì?

a)

Số kỹ thuật

b)

Thông số

c)

Số liệu

d)

Linh kiện

25.

进口 /jìnkǒu/ nghĩa là gì?

a)

Cửa vào

b)

Nhập khẩu

c)

Xuất khẩu

d)

Vận chuyển

26.

“Tự động hóa” tiếng Trung là gì?

a)

电气化 /diànqìhuà/

b)

机械化 /jīxièhuà/

c)

人工化 /réngōnghuà/

d)

自动化 /zìdònghuà/

27.

“Tôi cảm thấy tự động hóa có rất nhiều điểm tốt.” tiếng Trung là gì?

a)

我觉得自动化有很多坏处。

b)

我觉得自动化有很多好处。

c)

我觉得自动化没有好处。

d)

自动化没有优点。

28.

“Cô ấy luôn luôn đến muộn.” tiếng Trung là gì?

a)

她从不迟到。/tā cóng bù chídào/

b)

她有时候迟到。/tā yǒushíhou chídào/

c)

她总是迟到。/tā zǒngshì chídào/

d)

她常常迟到。/tā chángcháng chídào/

29.

“Ngài dùng tiền mặt hay quẹt thẻ?” tiếng Trung là gì?

a)

您想刷卡还是付钱?/nín xiǎng shuākǎ háishì fù qián/

b)

您带现金还是信用卡?/nín dài xiànjīn háishì xìnyòngkǎ/

c)

您用现金还是刷卡?/nín yòng xiànjīn háishì shuākǎ/

d)

您用现金还是支付宝?/nín yòng xiànjīn háishì zhīfùbǎo/

30.

“Nhiệm vụ, công việc được giao” tiếng Trung là gì?

a)

项目 /xiàngmù/

b)

工作 /gōngzuò/

c)

任务 /rènwù/

d)

职位 /zhíwèi/

31.

“Nhà cung cấp” tiếng Trung là gì?

a)

承包商 /chéngbāoshāng/

b)

销售员 /xiāoshòuyuán/

c)

顾客 /gùkè/

d)

供应商 /gōngyìngshāng/

32.

“Bãi đỗ xe” tiếng Trung là gì?

a)

停车站 /tíngchēzhàn/

b)

车库 /chēkù/

c)

停车场 /tíngchēchǎng/

d)

车间 /chējiān/

33.

“Tòa nhà văn phòng” tiếng Trung là gì?

a)

办公楼 /bàngōnglóu/

b)

办公室 /bàngōngshì/

c)

办公区 /bàngōngqū/

d)

公司楼 /gōngsī lóu/

34.

“Thiết bị tự động hóa” tiếng Trung là gì?

a)

电动化设备 /diàndònghuà shèbèi/

b)

智能设备 /zhìnéng shèbèi/

c)

自动设备 /zìdòng shèbèi/

d)

自动化设备 /zìdònghuà shèbèi/

35.

"Máy hỏng rồi, gọi thợ sửa đi!"

a)

机器没动,叫检验员来!/jīqì méi dòng, jiào jiǎnyànyuán lái!/

b)

机器坏了,叫维修工来!/jīqì huài le, jiào wéixiūgōng lái!/

c)

机器停了,叫主管来!/jīqì tíng le, jiào zhǔguǎn lái!/

d)

机器关了,叫操作工来!/jīqì guān le, jiào cāozuògōng lái!/