wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 50

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

안전 수칙 có nghĩa là gì trong tiếng Hàn

a)

Quy định an toàn

b)

Quy tắc an toàn

2.

안전 수칙을 _____ - Tuân thủ quy định an toàn

a)

지기다

b)

지키다

3.

안전 수칙을 _____ - Phá vỡ/ Không tuân theo quy định an toàn

a)

어키다

b)

어기다

4.

Tuân thủ quy tắc trong tiếng Hàn là

a)

규직을 준수하다

b)

규칙을 준수하다

5.

Quan sát, xem xét

a)

살비다

b)

살피다

6.

Phiên âm đúng của từ 주의하다

a)

/chu-ưi- ha-tà/

b)

/chu-ê-ha-tà/

c)

/chu-y-ha-tà/

7.

Kiểm tra trong tiếng Hàn là

a)

점검하다

b)

첨검하다

8.

정비하다 có nghĩa là gì

a)

bảo vệ

b)

bảo dưỡng

c)

bảo an

9.

보수하다 có nghĩa là gì

a)

Sửa chữa

b)

Sữa chữa

10.

Cải tiến trong tiếng Hàn là

a)

게선하다

b)

개선하다

11.

Tìm cách xử lý, giải quyết trong tiếng Hàn là

a)

조지를 취하다

b)

초지를 취하다

c)

조치를 취하다

d)

초치를 취하다

12.

Phiên âm đúng của từ 근로자의 날 - Ngày Quốc tế Lao động trong tiếng Hàn

a)

/kưn - nô - cha -ê nal/

b)

/kư- lô-cha-ê nal/

c)

/kưn - lô- cha- ê nal/

13.

Kỷ niệm trong tiếng Hàn là

a)

기넘하다

b)

기념하다

14.

Nhân viên xuất sắc trong tiếng Hàn là

a)

우소 사원

b)

우수 사원

15.

Được chọn trong tiếng Hàn là

a)

뽑히다

b)

봅히다

16.

Sắc mặt trong tiếng Hàn là

a)

안색

b)

안섹

17.

Thỉnh thoảng, lúc rảnh rỗi trong tiếng Hàn là

a)

틈틈히

b)

틈틈이

18.

Phiên âm đúng của từ 입맛 - sự thèm ăn

a)

/im-mat/

b)

/ip-mat/

19.

Sự cải thiện sức khỏe trong tiếng Hàn là

a)

건강 증진

b)

건강 층진

20.

Giữ gìn sức khỏe trong tiếng Hàn là

a)

건강을 쟁기다

b)

건강을 챙기다

21.

Phá hoại sức khỏe trong tiếng Hàn là

a)

건강을 해지다

b)

건강을 해치다

22.

표준 ______을 유지하다 - Duy trì cân nặng trong tiếng Hàn là

a)

재중

b)

제중

c)

채중

d)

체중

23.

_____운동을 하다 - tập gym

a)

요산소

b)

유산소

24.

스트____을 하다- giãn cơ

a)

래칭

b)

레칭

25.

골고루 _____하다 - ăn uống đầy đủ

a)

섭취

b)

섭쥐

26.

___을 유지하다 - giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

a)

정결

b)

청결

27.

Đồng nghĩa với từ 쉬다 - nghỉ ngơi

a)

유식을 취하다

b)

휴식을 취하다

28.

기분 _____을 하다 - thay đổi tâm trạng

a)

전화

b)

전환

29.

건강 _____을 받다 - kiểm tra sức khỏe

a)

검짐

b)

검진