NEW
Font size
WorksheetsTừ vưng bài 49
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
착용하다 có nghĩa là
Áp dụng
Mang
Sử dụng
Mang, đeo, mặc
"Đồ bảo hộ" trong tiếng Hàn là gì
한복
작업복
보호복
정장
Đâu là hình miêu tả đúng từ "안전모"
"Mặt nạ bảo hộ" trong tiếng Hàn là
용접면
보안면
보안경
안전모
_____면 (mũ hàn)
영접
용접
엉접
옹접
______경 (kính bảo hộ)
보언
버온
보안
부안
Đâu là hình miêu tả đúng từ "귀마개"
_____개 (Tai nghe)
귀
귀덥
귀덮
덮귀
Đây là gì
보안경
안점벨
안전대
마스크
"Găng tay sợi" trong tiếng Hàn là gì
먹정갑
목장감
묵장갑
목장갑
______장갑 (Găng tay bảo hộ)
안전
비닐
시멘트
철근
안전______(Giày bảo hộ)
장화
화
구두
운동화
안전_______(Ủng bảo hộ)
화
장화
운동화
구두
"Quên khuấy" trong tiếng Hàn là
잊다
잊어버리다
깜빡하다
잃다
보호______(Đồ bảo hộ)
물건
구
기
기계
"Tai nạn ở nơi làm việc" trong tiếng Hàn là gì
작업 사고
자겁 사고
작업장 사고
자겁장 사고
Từ đồng nghĩa với từ 부딪히다 (va chạm)
중돌하다
충돌하다
종둘하다
총둘하다
"넘어지다" có nghĩa là
Rơi
Đá
Ngã
Gãy
"Trơn trượt" trong tiếng Hàn là
미끄러지다
미끄러치다
미끄러찌다
미끄러히다
____어지다 (Rơi từ trên cao xuống)
덜
더러
떨
떠러
" Rớt xuống hố/ lỗ" trong tiếng Hàn là
파편이 튀다
맞다
기계에 감기다
구덩이에 빠지다
______되다 (Bị điện giật)
감정
감전
전제
간전
가스가 ______(Khí ga bị rò rỉ)
대다
매다
새다
나가다
Phiên âm đúng của từ "폭발하다" - Phát nổ
/bông-bal-ha-tà/
/bôk-pal-ha-tà/
/pôk-pal-ha-tà
/pôk-bal-ha-tà/
"Cháy, hỏa hoạn " trong tiếng Hàn là
불이 나다
불이 오다
불이 있다
불이 나가다
